Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06 5 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007152-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06 5 2021
Số hiệu KHLCNT 20211007102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách 324
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:17:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 573,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06 5 2021
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06/5/2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách 324
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ , địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020.
E-CDNT 10.2(c)
a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước;
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vi mạch103CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 22mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
2Vi mạch24CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng đầu vào mức cao không lớn hơn 20 mA; Dòng tiêu thụ trung bình không lớn hơn 0,7mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
3Vi mạch20CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
4Vi mạch47CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
5Vi mạch3CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С.
6Vi mạch20CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,35V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 33mA, Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 22mA. Công suất tiêu thụ trên mỗi cổng logic ở mức thấp không quá 31mW. Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 1g. Tuổi thọ100.000h
7Vi mạch24CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
8Vi mạch16CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
9Vi mạch12CáiĐiện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng điện đầu vào mức thấp ≤ 0,36mA, Dòng điện đầu vào mức cao ≤ 0,24mA. Dòng điện ngắn mạch 2…30mA. Công suất tiêu thụ trung bình ≤ 16mW. Dòng tiêu thụ ≤ 6,6mA Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 0,35g. Tuổi thọ 50.000h
10Vi mạch6CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
11Vi mạch8CáiĐiện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
12Vi mạch16CáiHoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,3mA, Uвхпор=3…9V, fи≤100kHz
13Vi mạch22CáiHoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,4mA, fи≤300kHz
14Vi mạch3CáiĐiện áp cung cấp: 5,0 V ± 5%. Điện áp đầu ra mức thấp khi Uвх=2V, Iвых=20mA là ≤0,4V. Dòng tiêu thụ ≤50mA. Điện áp tối đa trên mỗi đầu ra 10V. Dòng ra tối đa ở mỗi đầu ra 20,5mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -10 ° C ... + 85 ° C
15Vi mạch43CáiDải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời gian hoạt động tối thiểu 100.000h.
16Vi mạch14CáiDải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
17Vi mạch12CáiĐiện áp cung cấp: 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 6,5 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Trọng lượng không quá 1,5g.
18Vi mạch3CáiMức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om.
19Vi mạch2CáiTrọng lượng không quá 1,5g. Uзи=-6V khi Uип=0, Iс=10µA, Uси=-5V. Iз=≤30nA khi Uзи=-30V, Uси=Uип=0. Iс≤50nA khi Uип=Uзи=0, Uси=-25V.
20Vi mạch19CáiMa trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; Trọng lượng không quá 0,8g. Điều kiện kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ; h21Е = 30..200; IЕБО≤100nA, IL≤50nA, ICBO≤0,05µA, UBE sat≤0,8V, UCE sat≤0,2V,
21Vi mạch78CáiPK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A;
22Vi mạch27CáiMa trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-6; Điều kiện kỹ thuật: И93.456.001 ТУ; fгр≥ 200MHz; UКErmax= 45V; UEB0max= 4V; Ikmax= 400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤10μA h21E = 25..150; CK≤15пΦ; RKE≤ 3,25Om;
23Vi mạch16CáiTiêu chuẩn vỏ: 405.28-1. Thông số kỹ thuật: ОЖ0.348.002ТУ. Điện áp đầu vào ≤10V. Điện trở của các điện trở 9,212…10,788kΩ. Điện trở cách điện ≥100MΩ. Thời gian đáp ứng điện áp đầu ra ≤0,1µs.
24Bán dẫn16CáiLoại p-n-p. Tiêu chuẩn vỏ: KT-1-7. Thông số kỹ thuật: ЮФ3.365.035ТУ. Pkmax=200mW, fгр≥5MHz, Ukбo max=30V, Uэбо max = 20V, Ik max=150mA, Ikбo≤1µA, h21e=20…60. Khối lượng không quá 0,5g. Thời gian hoạt động 80.000h.
25Bán dẫn20CáiСấu trúc p-n-p. IК max=10mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=30V, РКmax=150mW, h21Э: >9, UКЭнас=0,5V, IКБО=1µA, fгp>5MHz, СК=10pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60...+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 120000h.
26Bán dẫn19CáiСấu trúc p-n-p. IК max=10mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=15V, РКmax=150mW, h21Э: 30…90, UКЭнас=1V, IКБО=1µA, fгp>5MHz, СК=10pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60...+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 120000h.
27Bán dẫn8CáiĐế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA.
28Bán dẫn3CáiСấu trúc p-n-p. Khối lượng không quá 0,5g. Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW. Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz. Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V. Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 20 V. Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA. Dòng điện ngược cực thu không quá 1 μA (20V).Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có bộ phát chung: 40 ... 120. Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF. Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3Ω.
29Bán dẫn16CáiСấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA, UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=200mW, h21Э: 40…120, UКЭнас=0,3V, IКБО=1µA, IЭБО=1µA, fгp>5MHz, СК=35pΦ, СЭ=20pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h.
30Bán dẫn100CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h
31Bán dẫn6CáiPkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h  
32Bán dẫn16CáiСấu trúc n-p-n. IК max=50mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=10V, UКБ0 max=10V, UЭБ0 max=4V, РК max=150mW, h21Э: 40…120, UКЭнас=0,4V, IКБО=0,5µA, fгp=800MHz, СК=3pΦ, СЭ=2,5pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h.
33Bán dẫn45CáiСấu trúc p-n-p. IК max=50mA, UКЭR max=15V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=4V, РК max=150mW, h21Э: 45…160,UКЭ0=2V, UКЭнас=0,3V, IЭБО=10mA, IКБО=0,5µA, fгp=400MHz, СК=5pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h.
34Bán dẫn12CáiСấu trúc n-p-n. IК max=75mA, IК. И.max=500mA UКЭR max=100V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,85W, h21Э: 50…200, UКЭнас150MHz, СК
35Bán dẫn4CáiСấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 60…180, UКЭнас200MHz, СК
36Bán dẫn12CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA; Nhiệt độ 25˚C là 50-16; Nhiệt độ thường là 85
37Bán dẫn25CáiHệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA; Nhiệt độ 25˚C là 25-80; Nhiệt độ thường là 45
38Bán dẫn21CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
39Bán dẫn14Cáin-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz
40Bán dẫn15CáiCấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
41Bán dẫn35CáiDòng thu cố định tối đa cho phép, 10AĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến bộ phát không đổi tối đa, 100VĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến gốc ở dòng phát 0, 140VĐiện áp cực đại cho phép từ cực phát đến gốc ở dòng thu bằng không, 5VTiêu tán công suất bộ thu tối đa cho phép, 50WGiới hạn beta, MHz > 50Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125
42Bán dẫn12CáiСấu trúc n-p-n. IК max=350mA, IК. И.max=700mA, UКБ0 max=45V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=5W, Uпит max=28V, IЭБО1,635GHz, Рвых>1,6W . Nhiệt động hoạt động: 0°С…+125°С.Khối lượng không quá 2g
43Bán dẫn10CáiRk and max: 150W; fgr : 250 MHz; Uker max : 60 V 0,1kom; Uebo max: 4 B; Ik max: 15 A;
44Bán dẫn16CáiСấu trúc n-p-n. IК max=20A, IК. И.max=30A UКЭR max=130V, UЭБ0 max=5V, РК max=90W, h21Э: 15…55, UКЭнас
45Bán dẫn20CáiСấu trúc n-p-n. IК max=15mA, IК. И.max=120mA, UКБ0 max=80V, UКЭR max=80V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ=10mA, IКБ0=3µA, fгp=20MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 2g. Thời hạn sử dụng tối thiểu là 25 năm.
46Bán dẫn15CáiСấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=120mA,UКБ0 max=60V UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ=10mA, IКБ0=3µA, fгp=20MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 2g. Thời hạn sử dụng tối thiểu là 25 năm.
47Bán dẫn20Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 30mА; Iк И мах = 120mА; Рк мах = 250mW; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
48Bán dẫn33Cái- Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C.
49Bán dẫn17CáiKhối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Loại vỏ: KT-1-12. Cấu trúc: tiếp giáp p-n và kênh n. Nguồn tiêu tán: 250 mW. Điện áp cắt của tranzito 1,5-6 V. Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V. Điện áp cống tối đa: 30 V. Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V. Dòng xả (liên tục): 30 mA. Dòng xả ban đầu: không quá 6 mA. Độ dốc của đặc tính: 6-12 mA / V (10V). Điện dung đầu vào không quá 5 pF. Điện dung phản hồi trong mạch có nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 1,5 pF.
50Bán dẫn19CáiLoại vỏ: KT-1-12. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 200 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V; Điện áp cổng tối đa: 30 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 3 ... 9 mA; Độ dốc của đặc tính: không nhỏ hơn 2,6 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 6 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 2 pF.
51Tụ điện9CáiĐiện áp 6,3V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%;
52Tụ điện8CáiĐiện áp 16V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 7,9 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%;
53Tụ điện41CáiĐiện áp 16V. Điện dung 220μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8,1 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%;
54Tụ điện14CáiĐiện dung danh định 150 μF; Điện áp định mức 25V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10%; Tiếp tuyến của góc tổn hao 10%; Dòng rò rỉ, tối đa 1,1 μA; Trở kháng 1,0Ω; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,0 g.
55Tụ điện6CáiĐiện áp 35V. Điện dung 47μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
56Tụ điện8CáiĐiện áp 50V. Điện dung 3,3μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
57Tụ điện19CáiĐiện áp 50V. Điện dung 33μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
58Tụ điện6CáiĐiện áp 50V. Điện dung 47μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
59Tụ điện11CáiTụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
60Tụ điện9CáiĐiện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
61Tụ điện8CáiTụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ;
62Tụ điện8CáiĐiện áp 100V. Điện dung 100μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
63Tụ điện9CáiĐiện dung danh định 150 μF; Điện áp định mức 50 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10%; Tiếp tuyến của góc tổn hao 10%; Dòng rò 1,5 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155°С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 12 năm.
64Tụ điện32CáiĐiện áp 250V. Điện dung 0,25μF±10%. Chân cắm điện trở cách điện không nhỏ hơn 2000MΩ; Trường hợp chì kháng cách ly không nhỏ hơn 500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +70 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 12 năm.
65Tụ điện4CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
66Tụ điện10CáiĐiện áp 25V. Điện dung 50μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
67Tụ điện3CáiĐiện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
68Tụ điện2CáiĐiện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
69Tụ điện12CáiĐiện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
70Tụ điện6CáiĐiện áp 100V. Điện dung 220μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
71Tụ điện37CáiĐiện áp 90V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
72Tụ điện4CáiĐiện áp 90V. Điện dung 100μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
73Tụ điện4CáiĐiện áp nguồn 16V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ.   
74Tụ điện2CáiTụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ.
75Tụ điện42CáiĐiện áp 90V. Điện dung 50μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g.
76Tụ điện12CáiDải điện dung danh định 0,015μF; Điện áp định mức 400 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10; Tiếp tuyến của góc tổn hao không quá 0,01; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 10000 MΩ; Vỏ chì điện trở cách điện, không nhỏ hơn 2500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... + 125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
77Tụ điện18CáiĐiện áp 16V. Điện dung 470μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
78Tụ điện18CáiĐiện áp 16V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
79Tụ điện2CáiĐiện áp 16V. Điện dung 10μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g.
80Tụ điện3CáiĐiện áp 630V. Điện dung 4μF±5%. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm.
81Đi ốt54CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc: 50 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 10 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 µA ở Uoбp 30 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,01 μs; Tổng điện dung: 2,5 pF; Loại vỏ: КД-121, trọng lượng không quá 0,3 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125.
82Đi ốt9CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 mA; Tần số làm việc: 350 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 µA ở Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 4 μs; Tổng điện dung: 20 pF; Loại vỏ: КД-30, trọng lượng không quá 0,1 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125.
83Đi ốt18CáiCấu trúc của Diode 2Д212А; Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 1 A; Tần số làm việc của diode: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 A; Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA tại Uobp 200 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C.
84Đi ốt4CáiĐiện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
85Đi ốt4CáiĐiện áp ngược xung tối đa: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc 1,2 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 0,9 V tại Inp 5 A; Dòng điện ngược không đổi: không quá 800 μA ở Uoбp 100 V. Loại vỏ: КДЮ-11-2, trọng lượng không quá 5,2 g. Thời gian hoạt động 50000h.
86Đi ốt25CáiUобр max: 250В; Inp max: 100мА; fд: 1кГц; Unp ≤1B khi Inp: 100мА; Iобр≤0,1мкА при Uобр 250В;
87Đi ốt4CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g.  
88Đi ốt10CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g.  
89Đi ốt20CáiĐiện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ.
90Ổn áp8CáiĐiện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С.
91Ổn áp21CáiĐiện áp ổn định danh định: 5,6 V ở Ist 10 mA; Điện áp ổn định lan truyền: 4,2 ... 4,9 V; Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,05% /°С; Điện trở vi sai: 46Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 55 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 ° С. Loại vỏ: КД-4-1, khối lượng không quá 0,3 g.
92Ổn áp18CáiĐiện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Iст 29 mA; Điện áp ổn định lan truyền: 6,12 ... 7,48 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,065% /°С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 1,5%; Điện trở vi sai : 5 Ω tại Iст 30 mA;• Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng ổn định tối đa cho phép: 142 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 1 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +100 °С. Loại vỏ: КД-8, khối lượng không quá 1 g
93Đi ốt6CáiĐi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 7..8,5V (T=25°C), 6..8,5V (T=-60°C), 7..9,5V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,07%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 6..15Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm.
94Đi ốt48CáiUобр max: 400В; Inp max: 300мА; fд: 1кГц; Unp ≤1B khi Inp: 300мА; Iобр≤50мкА при Uобр 400В;
95Điốt4CáiĐiều kiện kỹ thuật: аА0.336.613ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=100V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 50mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=50mA; Dòng ngược: Iобр≤ 1μA khi Uобр=100V; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
96Đi ốt5CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 μA ở Uoбp 50 V; Khối lượng không quá 0,53g; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55...+100
97Đi ốt43CáiUобр max: 200В; Inp max: 300мА; fд: 1кГц; Unp ≤1B khi Inp: 300мА; Iобр≤50мкА при Uобр 200В;
98Đi ốt2CáiĐi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0..0,023%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 11%; Điện trở vi phân: 70Om (khi Iст= 3mA); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C.
99Điện trở18CáiĐiện trở danh định 120Ω; Công suất định mức 1 W; Điện áp giới hạn 500 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 2g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
100Điện trở5CáiĐiện trở danh định 510Ω; Công suất định mức 0,25 W; Điện áp giới hạn 250 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,25g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
101Điện trở33CáiĐiện trở danh định 820kΩ; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 400 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 0,25%; Nhiệt độ môi trường -60 ... +125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờ
102Điện trở30CáiĐiện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 350 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 1g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
103Điện trở6CáiĐiện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,125 W; Điện áp giới hạn 200 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,15g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
104Điện trở4CáiĐiện trở danh định 1kΩ; Công suất định mức 0,125 W; Điện áp giới hạn 200 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,15g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
105Điện trở4CáiĐiện trở danh định 2,2kΩ; Công suất định mức 0,25 W; Điện áp giới hạn 250 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,25g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm.
106Biến trở2CáiDải điện trở danh định 100 Ω ... 10 kΩ; Công suất định mức 1 W; Giới hạn điện áp hoạt động 100 V; Sai số điện trở ± 5; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ + 40°С là 98%; Nhiệt độ môi trường -60 ... +125°С; Độ bền, không kém 100 chu kỳ; Thời gian hoạt động tối thiểu không ít hơn 25000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 15 năm; Trọng lượng không quá 2,5 g.
107Rơ le2CáiSố tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc;
108Rơ le5CáiĐiện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms.
109Cuộn chặn2CáiPhạm vi nhiệt độ hoạt động -60 + 85°C. Độ tự cảm 0,005-5 mH. Dòng điện từ hóa 0,5-16 A. Tần số hoạt động 0,05-200 kHz. Kích thước tổng thể 9x16mm.Trọng lượng 6,5 g.
110Đèn LED3CáiMàu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm.
111Đèn điện tử18CáiĐiện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng điện tiêu thụ 350 ± 30 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 150 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 8,5 ± 3,5 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 18 mA. Điện áp lưới danh định (không đổi) 2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,1 μA. Công suất tiêu tán theo mỗi cực dương giới hạn 1,8 W. Độ dốc đặc tính của mỗi triode 5,9 ± 1,9 mA. Mức tăng của mỗi triode là 36 ± 8. Trở kháng đầu vào ở 60 MHz 14 kΩ. Trở kháng đầu ra ở 60 MHz 19 kΩ. Khả năng chống nhiễu tương đương trong đèn 0,7 kΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 2,45 ± 0,55 pF. Điện dung đầu ra của mỗi triode 1,25 ± 0,35 pF. Điện dung của mỗi triode không quá 1,6 pF.Điện dung giữa các cực dương không quá 0,13 pF. Thời gian hoạt động không dưới 500 giờ.Trọng lượng không quá 15 g.
112Đèn điện tử14CáiĐiện áp sưởi ấm, V 6,3 ± 0,6. Dòng điện sưởi ấm 20mA ± 20. Điện áp ở cực dương 120 V. Điện áp trên lưới thứ hai 120V. Điện trở trong mạch catốt để phân cực tự động 200Ω. Dòng điện trong mạch cực dương 5,5 mA. Dòng điện trong mạch lưới thứ hai 6mA. Độ dốc của đặc tính 3,2mA /V. Điện áp cao nhất ở cực dương 150V. Điện áp cao nhất trên lưới thứ hai 125V. Công suất cao nhất tiêu tán ở cực dương 0,9W. Công suất tiêu tán cao nhất trên lưới thứ hai 0,7W. Dòng điện cao nhất trong mạch catốt 14mA. Điện áp cao nhất của bộ làm nóng catốt 150V. Điện trở lớn nhất trong mạch của lưới thứ nhất 1mΩ. Điện dung đầu vào 4,9pF. Điện dung đầu ra 4,1pF.
113Đèn điện tử16CáiĐiện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng dây tóc 750 ± 60 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 120 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 30 ± 10 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 45 mA. Điện áp lưới (DC) -2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,5 μA. Công suất tiêu tán bởi mỗi cực dương tối đa 4,8 W. Công suất tiêu tán bởi hai cực dương, giới hạn 8 W. Điện áp giới hạn giữa catốt và bộ gia nhiệt (không đổi) 200 V. Độ dốc của mỗi triode 11 ± 2,9 mA / V. Độ tăng của mỗi triode là 20 ± 4. Điện trở trong mạch lưới giới hạn 1 MΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 4,4 ± 0,7 pF. Điện dung đầu ra của triode đầu tiên 1,65 ± 0,25 pF. Điện dung đầu ra của triode thứ hai 1,8 ± 0,3 pF.Điện dung thông lượng của mỗi triode không quá 3,5 pF.
114Đầu cắm1Cái27 chân cắm, khoảng cách giữa 2 vít cố định 29mm, độ rộng 36mm, đường kính phía dưới đầu cắm 27mm, chiều dài đầu cắm 25mm, khối lượng không lớn hơn 36g.
115Ổ cắm1CáiKhoảng cách giữa 2 vít cố định 43mm, độ rộng 54mm, đường kính phía dưới đầu cắm 45mm, chiều dài đầu cắm 27mm, khối lượng không lớn hơn 92g, 45 chân cắm.
116Dây giữ chậm18CáiThông số kỹ thuật: ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian trễ 2 ms. Trở kháng đặc tính 1200 Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -60 ° С đến +150 ° С.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->