Gói thầu: Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06 5 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06 5 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách 324 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:17:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 573,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06 5 2021 Mua sắm vật tư thực hiện Hợp đồng giao việc số 84 ngày 06/5/2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách 324 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Ký, mã hiệu các hàng hóa theo danh mục chào thầu; b) Cam kết cung cấp: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC PK-KQ, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC PK-KQ; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC PK-KQ; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vi mạch | 103 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 22mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 2 | Vi mạch | 24 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng đầu vào mức cao không lớn hơn 20 mA; Dòng tiêu thụ trung bình không lớn hơn 0,7mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 3 | Vi mạch | 20 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 27mA; Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 8mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 4 | Vi mạch | 47 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 5 | Vi mạch | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Dòng tiêu thụ: không quá 11 mA; Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | ||
| 6 | Vi mạch | 20 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,35V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra thấp không quá 33mA, Dòng tiêu thụ ở mức điện áp đầu ra cao không quá 22mA. Công suất tiêu thụ trên mỗi cổng logic ở mức thấp không quá 31mW. Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 1g. Tuổi thọ100.000h | ||
| 7 | Vi mạch | 24 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 8 | Vi mạch | 16 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 9 | Vi mạch | 12 | Cái | Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V.Ura logic_0 ≤ 0,3V; Ura logic_1 ≥ 2,4. Dòng điện đầu vào mức thấp ≤ 0,36mA, Dòng điện đầu vào mức cao ≤ 0,24mA. Dòng điện ngắn mạch 2…30mA. Công suất tiêu thụ trung bình ≤ 16mW. Dòng tiêu thụ ≤ 6,6mA Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. Trọng lượng không quá 0,35g. Tuổi thọ 50.000h | ||
| 10 | Vi mạch | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 11 | Vi mạch | 8 | Cái | Điện áp cung cấp: ±15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 8 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 12 | Vi mạch | 16 | Cái | Hoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,3mA, Uвхпор=3…9V, fи≤100kHz | ||
| 13 | Vi mạch | 22 | Cái | Hoạt động dải tần số HF và VHF ở tần số lên đến 150MHz. Uип=6,3V±0,63V, Iпот≤ 0,4mA, fи≤300kHz | ||
| 14 | Vi mạch | 3 | Cái | Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 5%. Điện áp đầu ra mức thấp khi Uвх=2V, Iвых=20mA là ≤0,4V. Dòng tiêu thụ ≤50mA. Điện áp tối đa trên mỗi đầu ra 10V. Dòng ra tối đa ở mỗi đầu ra 20,5mA. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -10 ° C ... + 85 ° C | ||
| 15 | Vi mạch | 43 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 12 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Thời gian hoạt động tối thiểu 100.000h. | ||
| 16 | Vi mạch | 14 | Cái | Dải điện áp cung cấp: ± 15 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không hơn: 5,0 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 17 | Vi mạch | 12 | Cái | Điện áp cung cấp: 12,6 V ± 10%; Dòng tiêu thụ, không quá: 6,5 mA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. Trọng lượng không quá 1,5g. | ||
| 18 | Vi mạch | 3 | Cái | Mức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om. | ||
| 19 | Vi mạch | 2 | Cái | Trọng lượng không quá 1,5g. Uзи=-6V khi Uип=0, Iс=10µA, Uси=-5V. Iз=≤30nA khi Uзи=-30V, Uси=Uип=0. Iс≤50nA khi Uип=Uзи=0, Uси=-25V. | ||
| 20 | Vi mạch | 19 | Cái | Ma trận tranzistor n-p-n; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; Trọng lượng không quá 0,8g. Điều kiện kỹ thuật: ШП0.348.002ТУ; h21Е = 30..200; IЕБО≤100nA, IL≤50nA, ICBO≤0,05µA, UBE sat≤0,8V, UCE sat≤0,2V, | ||
| 21 | Vi mạch | 78 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | ||
| 22 | Vi mạch | 27 | Cái | Ma trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-6; Điều kiện kỹ thuật: И93.456.001 ТУ; fгр≥ 200MHz; UКErmax= 45V; UEB0max= 4V; Ikmax= 400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤10μA h21E = 25..150; CK≤15пΦ; RKE≤ 3,25Om; | ||
| 23 | Vi mạch | 16 | Cái | Tiêu chuẩn vỏ: 405.28-1. Thông số kỹ thuật: ОЖ0.348.002ТУ. Điện áp đầu vào ≤10V. Điện trở của các điện trở 9,212…10,788kΩ. Điện trở cách điện ≥100MΩ. Thời gian đáp ứng điện áp đầu ra ≤0,1µs. | ||
| 24 | Bán dẫn | 16 | Cái | Loại p-n-p. Tiêu chuẩn vỏ: KT-1-7. Thông số kỹ thuật: ЮФ3.365.035ТУ. Pkmax=200mW, fгр≥5MHz, Ukбo max=30V, Uэбо max = 20V, Ik max=150mA, Ikбo≤1µA, h21e=20…60. Khối lượng không quá 0,5g. Thời gian hoạt động 80.000h. | ||
| 25 | Bán dẫn | 20 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=10mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=60V, UКБ0 max=60V, UЭБ0 max=30V, РКmax=150mW, h21Э: >9, UКЭнас=0,5V, IКБО=1µA, fгp>5MHz, СК=10pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60...+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 120000h. | ||
| 26 | Bán dẫn | 19 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=10mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=15V, РКmax=150mW, h21Э: 30…90, UКЭнас=1V, IКБО=1µA, fгp>5MHz, СК=10pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60...+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 120000h. | ||
| 27 | Bán dẫn | 8 | Cái | Đế phát điện áp không đổi - 30 V. Dòng thu DC - 10 mA. Tần số cắt của hệ số truyền dòng điện trong mạch có cơ sở chung ở điện áp gốc cực thu là 5 V và dòng điện phát không đổi 1 mA ít nhất 10 MHz. Tỷ số truyền dòng điện ở chế độ tín hiệu nhỏ với điện áp gốc cực thu là 5V và dòng phát không đổi 1mA ở nhiệt độ 298K, 398K không nhỏ hơn 40. Điện trở đầu vào trong mạch có đế chung ở chế độ tín hiệu nhỏ ở dòng phát không đổi 1 mA và điện áp cực thu 5 V không lớn hơn 300Ω. Điện dung của điểm nối cực thu ở điện áp gốc cực thu 5 V và tần số 10 MHz không lớn hơn 10 pF. Điện áp bão hòa của bộ phát cực thu ở dòng điện 10 mA và dòng điện cơ bản không đổi 1 mA không lớn hơn 0,5 V. Dòng điện một chiều của cực phát là 10 mA. | ||
| 28 | Bán dẫn | 3 | Cái | Сấu trúc p-n-p. Khối lượng không quá 0,5g. Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 200 mW. Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có cực phát chung: không nhỏ hơn 5 MHz. Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng điện ngược cực thu nhất định và mạch hở của bộ phát: 60 V. Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 20 V. Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 150 mA. Dòng điện ngược cực thu không quá 1 μA (20V).Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito ở chế độ tín hiệu nhỏ đối với mạch có bộ phát chung: 40 ... 120. Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 50 pF. Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: 1,3Ω. | ||
| 29 | Bán dẫn | 16 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=150mA, IК. И.max=300mA, UКЭR max=20V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=20V, РК max=200mW, h21Э: 40…120, UКЭнас=0,3V, IКБО=1µA, IЭБО=1µA, fгp>5MHz, СК=35pΦ, СЭ=20pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h. | ||
| 30 | Bán dẫn | 100 | Cái | Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 31 | Bán dẫn | 6 | Cái | Pkt max: 225mW; Uebo max: 4V; Ik max: 30mA; Thời gian hoạt động: 80000h | ||
| 32 | Bán dẫn | 16 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=50mA, IК. И.max=50mA, UКЭR max=10V, UКБ0 max=10V, UЭБ0 max=4V, РК max=150mW, h21Э: 40…120, UКЭнас=0,4V, IКБО=0,5µA, fгp=800MHz, СК=3pΦ, СЭ=2,5pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h. | ||
| 33 | Bán dẫn | 45 | Cái | Сấu trúc p-n-p. IК max=50mA, UКЭR max=15V, UКБ0 max=20V, UЭБ0 max=4V, РК max=150mW, h21Э: 45…160,UКЭ0=2V, UКЭнас=0,3V, IЭБО=10mA, IКБО=0,5µA, fгp=400MHz, СК=5pΦ. Nhiệt động hoạt động: -60°С…+125°С.Khối lượng không quá 0,5g Thời gian hoạt động 80.000h. | ||
| 34 | Bán dẫn | 12 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=75mA, IК. И.max=500mA UКЭR max=100V, UКБ0 max=120V, UЭБ0 max=5V, РК max=0,85W, h21Э: 50…200, UКЭнас150MHz, СК | ||
| 35 | Bán dẫn | 4 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=300mA, IК. И.max=600mA UКЭR max=30V, UКБ0 max=30V, UЭБ0 max=3V, РК max=0,5W, h21Э: 60…180, UКЭнас200MHz, СК | ||
| 36 | Bán dẫn | 12 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA; Nhiệt độ 25˚C là 50-16; Nhiệt độ thường là 85 | ||
| 37 | Bán dẫn | 25 | Cái | Hệ số truyền dòng tĩnh trong mạch khi U=5V, I=200mA; Nhiệt độ 25˚C là 25-80; Nhiệt độ thường là 45 | ||
| 38 | Bán dẫn | 21 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 0,8 W; Tần số ngắt của hệ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 50 MHz; Điện áp gốc cực đại tại dòng điện ngược nhất định của bộ thu và mạch phát hở: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 7 V; Dòng cực thu không đổi cho phép tối đa: 1000 mA; Dòng thu xung tối đa cho phép: 2000 mA; Dòng điện ngược bộ thu - dòng điện qua điểm nối bộ thu ở điện áp ngược gốc bộ thu nhất định và đầu nối bộ phát mở: không quá 1 μA (90V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 40 ... 120; Điện dung tiếp giáp bộ thu: không quá 15 pF; Điện trở bão hòa giữa bộ thu và bộ phát: không quá 2 Ohm; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 39 | Bán dẫn | 14 | Cái | n-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz | ||
| 40 | Bán dẫn | 15 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: không nhỏ hơn 7,2 MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 120 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 4 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (120V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 10 ... 50; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 41 | Bán dẫn | 35 | Cái | Dòng thu cố định tối đa cho phép, 10AĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến bộ phát không đổi tối đa, 100VĐiện áp cực đại cho phép từ bộ thu đến gốc ở dòng phát 0, 140VĐiện áp cực đại cho phép từ cực phát đến gốc ở dòng thu bằng không, 5VTiêu tán công suất bộ thu tối đa cho phép, 50WGiới hạn beta, MHz > 50Nhiệt độ không khí xung quanh, o C :-60 .. + 125 | ||
| 42 | Bán dẫn | 12 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=350mA, IК. И.max=700mA, UКБ0 max=45V, UЭБ0 max=3,5V, РК max=5W, Uпит max=28V, IЭБО1,635GHz, Рвых>1,6W . Nhiệt động hoạt động: 0°С…+125°С.Khối lượng không quá 2g | ||
| 43 | Bán dẫn | 10 | Cái | Rk and max: 150W; fgr : 250 MHz; Uker max : 60 V 0,1kom; Uebo max: 4 B; Ik max: 15 A; | ||
| 44 | Bán dẫn | 16 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=20A, IК. И.max=30A UКЭR max=130V, UЭБ0 max=5V, РК max=90W, h21Э: 15…55, UКЭнас | ||
| 45 | Bán dẫn | 20 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=15mA, IК. И.max=120mA, UКБ0 max=80V, UКЭR max=80V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ=10mA, IКБ0=3µA, fгp=20MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 2g. Thời hạn sử dụng tối thiểu là 25 năm. | ||
| 46 | Bán dẫn | 15 | Cái | Сấu trúc n-p-n. IК max=30mA, IК. И.max=120mA,UКБ0 max=60V UКЭR max=60V, UЭБ0 max=3V, РК max=250mW, h21Э: 50…150, UКБ=20V, IЭ=10mA, IКБ0=3µA, fгp=20MHz. Loại vỏ КТЮ-3-6, Khối lượng không quá 2g. Thời hạn sử dụng tối thiểu là 25 năm. | ||
| 47 | Bán dẫn | 20 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 30mА; Iк И мах = 120mА; Рк мах = 250mW; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 48 | Bán dẫn | 33 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ... + 125 ° C. | ||
| 49 | Bán dẫn | 17 | Cái | Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Loại vỏ: KT-1-12. Cấu trúc: tiếp giáp p-n và kênh n. Nguồn tiêu tán: 250 mW. Điện áp cắt của tranzito 1,5-6 V. Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V. Điện áp cống tối đa: 30 V. Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V. Dòng xả (liên tục): 30 mA. Dòng xả ban đầu: không quá 6 mA. Độ dốc của đặc tính: 6-12 mA / V (10V). Điện dung đầu vào không quá 5 pF. Điện dung phản hồi trong mạch có nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 1,5 pF. | ||
| 50 | Bán dẫn | 19 | Cái | Loại vỏ: KT-1-12. Khối lượng của bóng bán dẫn không quá 0,5 g. Cấu trúc tranzito: có tiếp giáp p-n và kênh n.Công suất nguồn tiêu tán: 200 mW. Điện áp cắt của tranzito không quá 8 V; Điện áp nguồn xả tối đa: 25 V; Điện áp cổng tối đa: 30 V; Điện áp nguồn cổng tối đa: 30 V; Dòng xả (không đổi): 20 mA; Dòng xả ban đầu: 3 ... 9 mA; Độ dốc của đặc tính: không nhỏ hơn 2,6 mA / V; Điện dung đầu vào của bóng bán dẫn không quá 6 pF; Điện dung phản hồi trong mạch với nguồn chung với ngắn mạch ở đầu vào xoay chiều: không quá 2 pF. | ||
| 51 | Tụ điện | 9 | Cái | Điện áp 6,3V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8.5 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; | ||
| 52 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện áp 16V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 7,9 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; | ||
| 53 | Tụ điện | 41 | Cái | Điện áp 16V. Điện dung 220μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Tiếp tuyến của góc tổn hao 5 ... 15%; Dòng rò rỉ, tối đa 8,1 μA; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; | ||
| 54 | Tụ điện | 14 | Cái | Điện dung danh định 150 μF; Điện áp định mức 25V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10%; Tiếp tuyến của góc tổn hao 10%; Dòng rò rỉ, tối đa 1,1 μA; Trở kháng 1,0Ω; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,0 g. | ||
| 55 | Tụ điện | 6 | Cái | Điện áp 35V. Điện dung 47μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 56 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 3,3μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 57 | Tụ điện | 19 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 33μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 58 | Tụ điện | 6 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 47μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 59 | Tụ điện | 11 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 60 | Tụ điện | 9 | Cái | Điện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 61 | Tụ điện | 8 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | ||
| 62 | Tụ điện | 8 | Cái | Điện áp 100V. Điện dung 100μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 63 | Tụ điện | 9 | Cái | Điện dung danh định 150 μF; Điện áp định mức 50 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10%; Tiếp tuyến của góc tổn hao 10%; Dòng rò 1,5 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155°С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 12 năm. | ||
| 64 | Tụ điện | 32 | Cái | Điện áp 250V. Điện dung 0,25μF±10%. Chân cắm điện trở cách điện không nhỏ hơn 2000MΩ; Trường hợp chì kháng cách ly không nhỏ hơn 500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +70 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu 5000 giờ; Thời hạn sử dụng 12 năm. | ||
| 65 | Tụ điện | 4 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | ||
| 66 | Tụ điện | 10 | Cái | Điện áp 25V. Điện dung 50μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 67 | Tụ điện | 3 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 68 | Tụ điện | 2 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 69 | Tụ điện | 12 | Cái | Điện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 70 | Tụ điện | 6 | Cái | Điện áp 100V. Điện dung 220μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 71 | Tụ điện | 37 | Cái | Điện áp 90V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 72 | Tụ điện | 4 | Cái | Điện áp 90V. Điện dung 100μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 73 | Tụ điện | 4 | Cái | Điện áp nguồn 16V; Điện dung 3,3μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 150000 giờ. | ||
| 74 | Tụ điện | 2 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- bán dẫn; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | ||
| 75 | Tụ điện | 42 | Cái | Điện áp 90V. Điện dung 50μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | ||
| 76 | Tụ điện | 12 | Cái | Dải điện dung danh định 0,015μF; Điện áp định mức 400 V; Sai lệch điện dung cho phép ± 10; Tiếp tuyến của góc tổn hao không quá 0,01; Điện trở cách điện, không nhỏ hơn 10000 MΩ; Vỏ chì điện trở cách điện, không nhỏ hơn 2500 MΩ; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35°C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... + 125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 77 | Tụ điện | 18 | Cái | Điện áp 16V. Điện dung 470μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 78 | Tụ điện | 18 | Cái | Điện áp 16V. Điện dung 150μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 79 | Tụ điện | 2 | Cái | Điện áp 16V. Điện dung 10μF±10%. Tổng điện trở không quá 40Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm; Trọng lượng, không quá 7,5 g. | ||
| 80 | Tụ điện | 3 | Cái | Điện áp 630V. Điện dung 4μF±5%. Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +85 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 5000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 20 năm. | ||
| 81 | Đi ốt | 54 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; Tần số làm việc: 50 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 10 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 µA ở Uoбp 30 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,01 μs; Tổng điện dung: 2,5 pF; Loại vỏ: КД-121, trọng lượng không quá 0,3 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125. | ||
| 82 | Đi ốt | 9 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 20 mA; Tần số làm việc: 350 MHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 100 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 0,5 µA ở Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 4 μs; Tổng điện dung: 20 pF; Loại vỏ: КД-30, trọng lượng không quá 0,1 g. Nhiệt độ hoạt động -60...+125. | ||
| 83 | Đi ốt | 18 | Cái | Cấu trúc của Diode 2Д212А; Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 1 A; Tần số làm việc của diode: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 A; Dòng ngược không đổi: không quá 50 μA tại Uobp 200 V; Thời gian khôi phục ngược: 0,3 μs; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | ||
| 84 | Đi ốt | 4 | Cái | Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ. | ||
| 85 | Đi ốt | 4 | Cái | Điện áp ngược xung tối đa: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A; Tần số làm việc 1,2 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 0,9 V tại Inp 5 A; Dòng điện ngược không đổi: không quá 800 μA ở Uoбp 100 V. Loại vỏ: КДЮ-11-2, trọng lượng không quá 5,2 g. Thời gian hoạt động 50000h. | ||
| 86 | Đi ốt | 25 | Cái | Uобр max: 250В; Inp max: 100мА; fд: 1кГц; Unp ≤1B khi Inp: 100мА; Iобр≤0,1мкА при Uобр 250В; | ||
| 87 | Đi ốt | 4 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Điện áp ngược xung tối đa: 60 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 200 mA; Dòng chuyển tiếp xung tối đa: 1,5 A; Điện áp thuận không đổi: không quá 1,2 V ở Inp 200 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 5 μA tại Uoбp 50 V;Thời gian khôi phục ngược: 30 μs; Tổng điện dung: 5 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,63g. | ||
| 88 | Đi ốt | 10 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 75 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA;Tần số làm việc: 100 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V ở Inp 50 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 2 μA tại Uoбp 75 V; Thời gian khôi phục ngược: 1 μs; Tổng điện dung: 20 pF. Thời gian hoạt động 80000h. Thời gian sử dụng 25 năm. Khối lượng không quá 0,6g. | ||
| 89 | Đi ốt | 20 | Cái | Điện áp cực đại của xung ngược: 50V; Dòng thuận cực đại: 100mA; Điện áp thuận: ≤1,1V khi I=0,1A; Dòng ngược: ≤5 μA khi điện áp ngược là 50V. Thời gian hồi phục 0,04μs; Điện dung: 4пΦ. | ||
| 90 | Ổn áp | 8 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Ist 10 mA; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: ± 0,06% / ° С; Điện áp thuận không đổi: 1 V tại Iст 50 mA; Điện trở vi sai: 28Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 45 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi làm việc của nhiệt độ môi trường xung quanh: -60 ... +125 ° С. | ||
| 91 | Ổn áp | 21 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 5,6 V ở Ist 10 mA; Điện áp ổn định lan truyền: 4,2 ... 4,9 V; Hệ số nhiệt độ ổn áp: ± 0,05% /°С; Điện trở vi sai: 46Ω tại Iст 10 mA; Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng điện ổn định tối đa cho phép: 55 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 0,3 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +125 ° С. Loại vỏ: КД-4-1, khối lượng không quá 0,3 g. | ||
| 92 | Ổn áp | 18 | Cái | Điện áp ổn định danh định: 6,8 V ở Iст 29 mA; Điện áp ổn định lan truyền: 6,12 ... 7,48 V; Hệ số nhiệt độ của ổn áp: 0,065% /°С; Sự không ổn định tạm thời của điện áp ổn định: ± 1,5%; Điện trở vi sai : 5 Ω tại Iст 30 mA;• Dòng điện ổn định tối thiểu cho phép: 3 mA; Dòng ổn định tối đa cho phép: 142 mA; Công suất tiêu tán tối đa cho phép: 1 W; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ... +100 °С. Loại vỏ: КД-8, khối lượng không quá 1 g | ||
| 93 | Đi ốt | 6 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 7..8,5V (T=25°C), 6..8,5V (T=-60°C), 7..9,5V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,07%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 6..15Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | ||
| 94 | Đi ốt | 48 | Cái | Uобр max: 400В; Inp max: 300мА; fд: 1кГц; Unp ≤1B khi Inp: 300мА; Iобр≤50мкА при Uобр 400В; | ||
| 95 | Điốt | 4 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: аА0.336.613ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=100V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 50mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=50mA; Dòng ngược: Iобр≤ 1μA khi Uобр=100V; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | ||
| 96 | Đi ốt | 5 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 mA; Điện áp thuận không đổi: không quá 1 V tại Inp 1 mA; Dòng ngược không đổi: không quá 10 μA ở Uoбp 50 V; Khối lượng không quá 0,53g; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -55...+100 | ||
| 97 | Đi ốt | 43 | Cái | Uобр max: 200В; Inp max: 300мА; fд: 1кГц; Unp ≤1B khi Inp: 300мА; Iобр≤50мкА при Uобр 200В; | ||
| 98 | Đi ốt | 2 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0..0,023%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 11%; Điện trở vi phân: 70Om (khi Iст= 3mA); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | ||
| 99 | Điện trở | 18 | Cái | Điện trở danh định 120Ω; Công suất định mức 1 W; Điện áp giới hạn 500 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 2g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 100 | Điện trở | 5 | Cái | Điện trở danh định 510Ω; Công suất định mức 0,25 W; Điện áp giới hạn 250 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,25g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 101 | Điện trở | 33 | Cái | Điện trở danh định 820kΩ; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 400 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 0,25%; Nhiệt độ môi trường -60 ... +125°С; Thời gian hoạt động tối thiểu 10000 giờ | ||
| 102 | Điện trở | 30 | Cái | Điện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,5 W; Điện áp giới hạn 350 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 1g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 103 | Điện trở | 6 | Cái | Điện trở danh định 100Ω; Công suất định mức 0,125 W; Điện áp giới hạn 200 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,15g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 104 | Điện trở | 4 | Cái | Điện trở danh định 1kΩ; Công suất định mức 0,125 W; Điện áp giới hạn 200 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,15g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 105 | Điện trở | 4 | Cái | Điện trở danh định 2,2kΩ; Công suất định mức 0,25 W; Điện áp giới hạn 250 V; Sai lệch cho phép của điện trở ± 5; Độ ẩm tương đối của không khí xung quanh ở 40°С là 98%; Áp suất thấp trong khí quyển từ 5 đến 2280 mm Hg; Tải trọng tuyến tính có gia tốc 200g; Nhiệt độ môi trường -60 ... +70 ° С; Khối lượng không quá 0,25g; Thời gian hoạt động tối thiểu 25000 giờ; Thời hạn sử dụng 15 năm. | ||
| 106 | Biến trở | 2 | Cái | Dải điện trở danh định 100 Ω ... 10 kΩ; Công suất định mức 1 W; Giới hạn điện áp hoạt động 100 V; Sai số điện trở ± 5; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ + 40°С là 98%; Nhiệt độ môi trường -60 ... +125°С; Độ bền, không kém 100 chu kỳ; Thời gian hoạt động tối thiểu không ít hơn 25000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ, không ít hơn 15 năm; Trọng lượng không quá 2,5 g. | ||
| 107 | Rơ le | 2 | Cái | Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc; | ||
| 108 | Rơ le | 5 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms. | ||
| 109 | Cuộn chặn | 2 | Cái | Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 + 85°C. Độ tự cảm 0,005-5 mH. Dòng điện từ hóa 0,5-16 A. Tần số hoạt động 0,05-200 kHz. Kích thước tổng thể 9x16mm.Trọng lượng 6,5 g. | ||
| 110 | Đèn LED | 3 | Cái | Màu của bức xạ (phát sáng): đỏ; Cường độ sáng: không nhỏ hơn 0,5 cd / m2; Điện áp thuận không đổi: không quá 2,8 V; Phân bố phổ cực đại: 0,69 ... 0,71 μm; Dòng điện một chiều tối đa cho phép: 20 mA; Dòng xung tối đa trong khoảng thời gian xung nhất định: 60 mA ở 2 ms. Loại vỏ: КИ1-1. Khối lượng không quá 0,45g. Thời hạn sử dụng là 25 năm. | ||
| 111 | Đèn điện tử | 18 | Cái | Điện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng điện tiêu thụ 350 ± 30 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 150 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 8,5 ± 3,5 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 18 mA. Điện áp lưới danh định (không đổi) 2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,1 μA. Công suất tiêu tán theo mỗi cực dương giới hạn 1,8 W. Độ dốc đặc tính của mỗi triode 5,9 ± 1,9 mA. Mức tăng của mỗi triode là 36 ± 8. Trở kháng đầu vào ở 60 MHz 14 kΩ. Trở kháng đầu ra ở 60 MHz 19 kΩ. Khả năng chống nhiễu tương đương trong đèn 0,7 kΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 2,45 ± 0,55 pF. Điện dung đầu ra của mỗi triode 1,25 ± 0,35 pF. Điện dung của mỗi triode không quá 1,6 pF.Điện dung giữa các cực dương không quá 0,13 pF. Thời gian hoạt động không dưới 500 giờ.Trọng lượng không quá 15 g. | ||
| 112 | Đèn điện tử | 14 | Cái | Điện áp sưởi ấm, V 6,3 ± 0,6. Dòng điện sưởi ấm 20mA ± 20. Điện áp ở cực dương 120 V. Điện áp trên lưới thứ hai 120V. Điện trở trong mạch catốt để phân cực tự động 200Ω. Dòng điện trong mạch cực dương 5,5 mA. Dòng điện trong mạch lưới thứ hai 6mA. Độ dốc của đặc tính 3,2mA /V. Điện áp cao nhất ở cực dương 150V. Điện áp cao nhất trên lưới thứ hai 125V. Công suất cao nhất tiêu tán ở cực dương 0,9W. Công suất tiêu tán cao nhất trên lưới thứ hai 0,7W. Dòng điện cao nhất trong mạch catốt 14mA. Điện áp cao nhất của bộ làm nóng catốt 150V. Điện trở lớn nhất trong mạch của lưới thứ nhất 1mΩ. Điện dung đầu vào 4,9pF. Điện dung đầu ra 4,1pF. | ||
| 113 | Đèn điện tử | 16 | Cái | Điện áp dây tóc 6,3 ± 0,6 V. Dòng dây tóc 750 ± 60 mA. Điện áp anốt danh định (không đổi) 120 V. Điện áp cực dương giới hạn (không đổi) 300 V. Dòng điện cực dương của mỗi triode 30 ± 10 mA. Dòng điện cực âm của mỗi triode giới hạn 45 mA. Điện áp lưới (DC) -2 V. Dòng điện ngược của lưới của mỗi triode không quá 0,5 μA. Công suất tiêu tán bởi mỗi cực dương tối đa 4,8 W. Công suất tiêu tán bởi hai cực dương, giới hạn 8 W. Điện áp giới hạn giữa catốt và bộ gia nhiệt (không đổi) 200 V. Độ dốc của mỗi triode 11 ± 2,9 mA / V. Độ tăng của mỗi triode là 20 ± 4. Điện trở trong mạch lưới giới hạn 1 MΩ. Điện dung đầu vào của mỗi triode 4,4 ± 0,7 pF. Điện dung đầu ra của triode đầu tiên 1,65 ± 0,25 pF. Điện dung đầu ra của triode thứ hai 1,8 ± 0,3 pF.Điện dung thông lượng của mỗi triode không quá 3,5 pF. | ||
| 114 | Đầu cắm | 1 | Cái | 27 chân cắm, khoảng cách giữa 2 vít cố định 29mm, độ rộng 36mm, đường kính phía dưới đầu cắm 27mm, chiều dài đầu cắm 25mm, khối lượng không lớn hơn 36g. | ||
| 115 | Ổ cắm | 1 | Cái | Khoảng cách giữa 2 vít cố định 43mm, độ rộng 54mm, đường kính phía dưới đầu cắm 45mm, chiều dài đầu cắm 27mm, khối lượng không lớn hơn 92g, 45 chân cắm. | ||
| 116 | Dây giữ chậm | 18 | Cái | Thông số kỹ thuật: ГИ0.206.004 ТУ. Thời gian trễ 2 ms. Trở kháng đặc tính 1200 Ω. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -60 ° С đến +150 ° С. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 402.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 804.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Trong vòng 12 tháng.- Đại lý hoặc đại diện bảo hành đặt ở Việt Nam.- Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: Trong vòng 05 ngày làm việc; Chi phí khắc phục do Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi