Gói thầu: Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị theo phiếu đề nghị cấp vật tư năm 2020 Số 21 SCTX Phân xưởng sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200418381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 33: Mua sắm vật tư thiết bị theo phiếu đề nghị cấp vật tư năm 2020 Số 21 SCTX Phân xưởng sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408590 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 11:12:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,683,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vành chèn vai trên | Vành chèn vai trên, kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật theo Bản vẽ Gioăng CH-H2- tờ số 2. Vật liệu chế tạo: Đồng La tông (Đồng thau, hàm lượng kẽm | 20 | Cái | Xem chi tiết ở Phần 2. Chương V | Có CO (nếu thiết bị nhập khẩu), CQ và các giấy tờ chứng minh khác. |
| 2 | Vành chèn vai dưới | Vành chèn vai dưới, kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật theo Bản vẽ Gioăng CH-H2- tờ số 3. Vật liệu chế tạo: Đồng La tông (Đồng thau, hàm lượng kẽm | 20 | Cái | Xem chi tiết ở Phần 2. Chương V | Có CO (nếu thiết bị nhập khẩu), CQ và các giấy tờ chứng minh khác. |
| 3 | Gioăng dày vai dưới | Gioăng dày vai dưới, kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật theo Bản vẽ Gioăng CH-H2- tờ số 4. Vật liệu gioăng: Gioăng cao su phải đạt được các đặc tính kỹ thuật sau: - Giới hạn ổn định đứt: 180kg/cm2 - Độ giãn dài tương đối, không nhỏ hơn: 70/500 - Sức kháng rạn nứt, không nhỏ hơn: 70kg/cm2 - Độ cứng theo Shore, không nhỏ hơn: 60 - Độ đàn hồi: 45% đến 65% | 40 | Cái | Xem chi tiết ở Phần 2. Chương V | Có CO (nếu thiết bị nhập khẩu), CQ và các giấy tờ chứng minh khác. |
| 4 | Gioăng mỏng vai dưới | Gioăng dày vai dưới, kích thước hình học và yêu cầu kỹ thuật theo Bản vẽ Gioăng CH-H2- tờ số 5. Vật liệu gioăng: Gioăng cao su phải đạt được các đặc tính kỹ thuật sau: - Giới hạn ổn định đứt: 180kg/cm2 - Độ giãn dài tương đối, không nhỏ hơn: 70/500 - Sức kháng rạn nứt, không nhỏ hơn: 70kg/cm2 - Độ cứng theo Shore, không nhỏ hơn: 60 - Độ đàn hồi: 45% đến 65% | 40 | Cái | Xem chi tiết ở Phần 2. Chương V | Có CO (nếu thiết bị nhập khẩu), CQ và các giấy tờ chứng minh khác. |
| 5 | Keo khóa ren loại 243 dung tích 50mm | Keo khóa ren loại Loctite 243, dung tích 50mm | 5 | Lọ | Xem chi tiết ở Phần 2. Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi