Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976561-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:23:00 đến ngày 2021-10-15 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,639,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.918092E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng DD-CN.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng DD-CN (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông hoặc xây dựng DD-CN- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng DD-CN hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép D6-D25
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Đường giao thông trục xã 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình ĐT: 0978.524.550
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch Khảo sát Thiết kế xây dựng Thái Bình. (Số 188 phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không Việt Nam - Chi nhánh tại Thái Bình (111 phố Trần Bình Trọng, phường Trần Hưng Đạo, Tp. Thái Bình) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư là UBND xã An Mỹ và Bên mời thầu là UBND xã An Mỹ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình , địa chỉ: xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình ĐT: 0978.524.550


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình ĐT: 0978.524.550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã An Mỹ, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Phụ và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường giao thông từ đường ĐH.72 đến Mả San
1Bóc hữu cơ bằng máy (tính 80% KL đào)Theo mô tả tại Chương V0,715100m3
2Bóc hữu cơ bằng thủ công (tính 20% KL đào)Theo mô tả tại Chương V17,874m3
3Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 7 tấn phạm vi1kmTheo mô tả tại Chương V0,894100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III (tính 80% KL đào)Theo mô tả tại Chương V0,421100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% KL đào)Theo mô tả tại Chương V10,514m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V0,526100m3
7Đầm lại nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại Chương V2,596100m3
8Mua đất để đắp lề đường (hệ số K=0,95 = 1,13)Theo mô tả tại Chương V342,345m3
9Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V3,03100m3
10Thi công lớp móng đá dăm, chiều dày đã lèn ép 15 cmTheo mô tả tại Chương V12,074100m2
11Rải vải nilon lót chống mất nước bê tôngTheo mô tả tại Chương V2.551,36m2
12Đục nhám mặt bê tông vị trí giáp nối đường bê tông cũTheo mô tả tại Chương V153,51100m2
13Ván khuôn mặt đườngTheo mô tả tại Chương V2,479m3
14Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 18cm, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V459,245100m3
15Cắt khe co dãn mặt đườngTheo mô tả tại Chương V4,795100m
B Hệ thống thoát nước
1Đào móng thoát nước mưa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (tính 80%)Theo mô tả tại Chương V4,346100m3
2Đào móng thoát nước mưa bằng thủ công, đất cấp III (tính 30%)Theo mô tả tại Chương V108,625m3
3Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cmTheo mô tả tại Chương V66,841m3
4Ván khuôn móng gaTheo mô tả tại Chương V0,408100m2
5Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 200Theo mô tả tại Chương V15,114m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V24,569m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả tại Chương V118,714m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh tườngTheo mô tả tại Chương V0,689100m2
9Đổ bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V4,474m3
10Gia công thép hình tấm đanTheo mô tả tại Chương V1,932tấn
11Cốt thép tấm đanTheo mô tả tại Chương V0,547tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại Chương V3,68m3
13Lắp dựng tấm đanTheo mô tả tại Chương V1.590cấu kiện
14Mương BTCT đúc sẵn B400, H10 kích thước B400x500 + tấm đan, dày 80mmTheo mô tả tại Chương V760m
15Lắp dựng đốt rãnh B400Theo mô tả tại Chương V760cái
16Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả tại Chương V1,812100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIITheo mô tả tại Chương V3,618100m3
C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.959E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.918092E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng DD-CN.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng DD-CN (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình giao thông hoặc xây dựng DD-CN- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư hoặc cao đẳng chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng DD-CN hoặc xây dựng công trình.33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo cao độ1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép D6-D251
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
5 Máy lu tĩnh bánh thép Tự trọng 16 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít1
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3.5 HP1
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kW2
12 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất ≥ 0.6 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->