Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961362-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210912014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:20:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,533,917,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất hệ thống thoát nước và cống ngang tại Km271+977/QL.2 (khu vực nghĩa trang Liệt sỹ Quốc Gia Vị Xuyên), tỉnh Hà Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo qui định tại điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, móng cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Cắt lớp BTN dày 12cm mặt đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8m
2Đào mặt đường BTN 12cm + lớp móng ĐDTC láng nhựa 36cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,62m3
3Đào đất cấp 3 móng cống + hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,58m3
4Đệm đá dăm đáy cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,57m3
B Đế cống đúc sẵn cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Bê tông xi măng M200# Đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m3
2Thép Ø ≤ 10mm Đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật560,64kg
3Ván khuôn Đế cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,36m2
4Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện đế cống( trọng lượng 864kg/ck)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ck
C Bản giảm tải đúc sẵn cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Bê tông xi măng M300# Bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,8m3
2Thép Ø > 10 Bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật935,88kg
3Ván khuôn Bản giảm tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,2m2
4Vận chuyển lắp đặt bản giảm tải (trọng lượng 480Kg/ck)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44ck
D Thân cống đúc sẵn cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Bê tông xi măng M300# Thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,58m3
2Thép Ø ≤ 10 Thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật250,12kg
3Thép Ø > 10 Thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.406,96kg
4Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,7m2
5Vận chuyển, Lắp đặt cống (trọng lượng 3192 Kg/ck)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26ck
6Mối nối cống bằng vữa XM M100# Thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
7Quét nhựa đường nóng chống thấm 1 lớp, 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,82m2
E Hố ga đầu cống (KL đào tính vào rãnh dọc) cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Đá dăm đệm dày 10cm hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
2Bê tông xi măng M300# hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,88m3
3Ván khuôn hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,84m2
4Đắp đất mang hố ga đầm chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,78m3
F Mũ mố hố ga cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Bê tông xi măng M300# mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,62m3
2Thép Ø ≤ 10 mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,04kg
3Thép Ø > 10 mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật273,73kg
4Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,52m2
G Nắp hố ga đổ tại chỗ cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Bê tông M300# Nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
2Thép Ø ≤ 10 Nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,16kg
3Thép Ø > 10 Nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật639,36kg
4Thép V100x100x8 Nắp hố gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.030,08kg
5Vận chuyển, lắp đặt nắp hố ga trọng lượng 576kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16ck
H Hoàn trả kết cấu mặt đường cống ngang đường BxH = 1.25x1.25
1Đắp đất K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,46m3
2Đắp đất K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,34m3
3Cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,29m3
4Tưới nhựa MC 70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,96m2
5Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,96m2
6Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,96m2
I Nền móng mương tiêu hạ lưu cống Km271+977
1Đào phá đá xây tường ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,05m3
2Đào đất cấp 3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,26m3
3Đắp đất đầm chặt mang cống (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật207,04m3
4Đệm đá dăm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
5Bê tông xi măng lót móng M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m3
J Thân mương tiêu hạ lưu cống Km271+977
1Bê tông xi măng M200# Thân mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,54m3
2Thép Ø ≤ 10 Thân mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.492,73kg
3Thép Ø > 10 Thân mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.155,45kg
4Ván khuôn Thân mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật610,94m2
K Nắp đậy đổ tại chỗ mương tiêu hạ lưu cống Km271+977
1Bê tông xi măng M200# Nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,63m3
2Thép Ø ≤ 10 Nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,24kg
3Thép Ø > 10 Nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật616,2kg
4Ván khuôn Nắp đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,54m2
L Nắp đậy đúc sẵn mương tiêu hạ lưu cống Km271+977
1Bê tông xi măng M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,64m3
2Thép Ø ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật799,68kg
3Thép Ø > 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.329,84kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,88m2
5Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy trọng lượng 552kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168ck
M Thanh chống đúc sẵn mương tiêu hạ lưu cống Km271+977
1Lắp đặt thanh chống đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Thanh
2Bê tông xi măng M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
3Thép Ø ≤ 10 thanh chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,36kg
4Thép Ø > 10 thanh chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,46kg
5Ván khuôn thanh chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,3m2
N Dầm gác bản đúc sẵn mương tiêu hạ lưu cống Km271+977
1Lắp đặt dầm gác bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Bê tông xi măng M300# dầm gác bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
3Thép Ø ≤ 10 dầm gác bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,05kg
4Thép Ø > 10 dầm gác bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,32kg
5Ván khuôn dầm gác bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6m2
O Nền móng cống hộp hạ lưu mương tiêu (đường ngang) BxH: 2.0 x 1.5 m
1Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,05m3
2Đào đất cấp 3 móng cống, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,81m3
3Bê tông lót cống M150#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1m3
P Thân cống đổ tại chỗ cống hộp hạ lưu mương tiêu (đường ngang) BxH: 2.0 x 1.5 m
1Bê tông xi măng M300# thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,98m3
2Thép Ø > 10 thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.803,26kg
3Ván khuôn thân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,33m2
Q Sân cống hạ lưu đổ tại chỗ, gia cố chống xói bờ suối - cống hộp BxH: 2.0 x 1.5 m
1Bê tông xi măng M200# Sân cống hạ lưuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
2Ván khuôn Sân cống hạ lưuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
3Xếp đá hộc Gia cố chống xói bờ suối hạ lưu cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
R Hoàn trả mặt đường - cống hộp BxH: 2.0 x 1.5 m
1Đắp đất mang cống đầm chặt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,6m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,18m3
3Hoàn trả mặt đường BTXM M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,05m3
S Nền móng Rãnh không cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m)
1Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,63m3
2Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật462,82m3
3Đắp đất mang rãnh dầm chặt ≥ K95 (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,67m3
T Thân rãnh đúc sẵn Rãnh không cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m)
1Bê tông xi măng M300# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,95m3
2Cốt thép Ø ≤ 10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.959,3kg
3Cốt thép Ø > 10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.208,94kg
4Ván khuôn Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.379,82m2
5Đệm đá dăm Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,45m3
6Mối nối thân rãnh vữa xi măng M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,55m3
7Vận chuyển lắp đặt thân rãnh 1536kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật183ck
U Nền móng Rãnh có cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m)
1Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,24m3
2Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,7m3
3Đắp đất mang rãnh dầm chặt ≥ K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,47m3
V Thân rãnh đúc sẵn Rãnh có cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m)
1Bê tông xi măng M300# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
2Cốt thép Ø ≤ D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật569,1kg
3Cốt thép Ø > D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.508,64kg
4Ván khuôn thân rãnh Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,75m2
5Đệm đá dăm Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
6Mối nối vữa xi măng M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
7Vận chuyển, lắp đặt thân rãnh 1536kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21ck
W Nắp đậy rãnh đúc sẵn Rãnh có cửa thu nước
1Bê tông xi măng M300# Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,76m3
2Cốt thép tấm đan F ≤ 10 Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.617,32Kg
3Cốt thép Ø > 10 Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.902,52Kg
4Ván khuôn Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,72m2
5Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy 528kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204ck
X Nền móng rãnh hộp đấu nối vào ranh nghĩa trang BxH = 1.0 x 1.0 m (2 đoạn)
1Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,07m3
2Đắp đất mang rãnh đầm chặt K95 (tận dụng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,48m3
Y Thân rãnh đúc sẵn rãnh hộp đấu nối vào ranh nghĩa trang BxH = 1.0 x 1.0 m (2 đoạn)
1Bê tông xi măng M300# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
2Cốt thép Ø ≤ D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,52kg
3Cốt thép Ø > D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật307,32kg
4Ván khuôn Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,44m2
5Đệm đá dăm Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
6Mối nối cống vữa xi măng M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
7Vận chuyển, lắp đặt rãnh hộp trọng lượng 1200kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6ck
Z Nắp đậy rãnh đúc sẵn rãnh hộp đấu nối vào ranh nghĩa trang BxH = 1.0 x 1.0 m (2 đoạn)
1Bê tông xi măng 300# tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
2Thép Ø ≤ 10 Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,98Kg
3Thép Ø > 10 Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,78Kg
4Ván khuôn Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,58m2
5Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy 528kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6ck
AA Nền móng rãnh không cửa thu nước - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải)
1Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,58m3
2Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,28m3
3Đắp đất mang rãnh đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,28m3
AB Thân rãnh đúc sẵn - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải)
1Bê tông xi măng M300# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,04m3
2Thép Ø ≤ D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.282,48kg
3Thép Ø > D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.585,36kg
4Ván khuôn Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật665,04m2
5Đệm đá dăm Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,96m3
6Mối nối vữa xi măng M100# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,36m3
7Vận chuyển, lắp đặt thân rãnh 936kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật136ck
AC Nền móng rãnh có cửa thu nước - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải)
1Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,74m3
2Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,08m3
3Đắp đất mang rãnh đầm chặtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
AD Thân rãnh đúc sẵn rãnh có cửa thu nước - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải)
1Bê tông xi măng M300# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,55m3
2Thép Ø ≤ D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,45kg
3Thép Ø > D10 Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,95kg
4Ván khuôn Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,65m2
5Đệm đá dăm Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
6Mối nối vữa xi măng M100# Thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
7Vận chuyển, lắp đặt thân rãnh 936kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15ck
AE Nắp đậy rãnh - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải)
1Bê tông xi măng M300# Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,88m3
2Thép Ø ≤ 10 Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.494,9kg
3Thép Ø > 10 Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.355,98kg
4Ván khuôn Nắp đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,39m2
5Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy 290kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật151ck
6Thu gom tấm đan rãnh cũ về hạt 7 (1x 0.8 x 0.08)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,53Tấn
AF Hố thu nước mặt đường (10m/1hố bao gồm cả viên vỉa tại vị trí thu)
1Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,09m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
3Bê tông xi măng M100# lót móng thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
4Bê tông xi măng M300# thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,73m3
5Thép thân hố thu F ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật181,08Kg
6Bê tông xi măng viên vỉa M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
7Thép viên vỉa F ≤ 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,08kg
8Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,72m2
9Vận chuyển lắp đặt viên vỉa trọng lượng 125kg/ckChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36ck
10Chắn rác bằng compositeChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
AG Vỉa hè (rộng 1.7-2.1m), rãnh tam giác
1Đào khuôn hè đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,45m3
2Bê tông xi măng rãnh tam giác M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,91m3
3Bê tông xi măng lót bó vỉa và rãnh tam giác M100#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,96m3
4Vữa xi măng mác 100# đệm viên vỉa và rãnh tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
5Bê tông lót vỉa hè + Bo gốc cây M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,6m3
6Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo30x30x3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật620,66m2
7Lắp đặt viên vỉa 1m bằng bê tông kt (1x0.25x0.20)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,5m
8Bê tông viên vỉa M300#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,05m3
9Ván khuôn viên vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật206,65m2
AH Tháo dỡ, hoàn trả vỉa nghĩa trang
1Tháo viên vỉa đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Tháo đá lát vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
3Đục bỏ bê tông hè M 200# dày 10cm bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
4Đổ bê tông hè M 200# dày 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
5Lát vỉa hè (đá cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m2
6Lắp đặt bó vỉa (đá cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
AI Mặt đường
1Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.561,44m2
2Vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,86m3
3Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.721,6m2
4Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
5Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.628,64m2
AJ An toàn giao thông
1Thay thế biển báo R420 (01), R421 (01)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Bổ sung biển I423A (02), I423B (02)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
3Đai ôm D90 và ốc vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
4Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
5Bê tông xi măng chân cột M200#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
6Sơn vạch 3.1a mép đường - sơn trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,2m2
7Sơn vạch 3.1b mép đường - sơn trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
8Sơn vạch 7.3 đi bộ qua đường - sơn trắng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m2
9Sơn vạch 1.2 tim trường - sơn vàng dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,23m2
10Đinh phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
AK Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
8 Xe tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->