Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:20:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,533,917,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất hệ thống thoát nước và cống ngang tại Km271+977/QL.2 (khu vực nghĩa trang Liệt sỹ Quốc Gia Vị Xuyên), tỉnh Hà Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo qui định tại điều 6 Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37727802; Fax: 024.38352493 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, móng cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Cắt lớp BTN dày 12cm mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN 12cm + lớp móng ĐDTC láng nhựa 36cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,62 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 móng cống + hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,58 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm đáy cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m3 |
| B | Đế cống đúc sẵn cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200# Đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10mm Đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 560,64 | kg |
| 3 | Ván khuôn Đế cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 4 | Vận chuyển, lắp đặt cấu kiện đế cống( trọng lượng 864kg/ck) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ck |
| C | Bản giảm tải đúc sẵn cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 2 | Thép Ø > 10 Bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 935,88 | kg |
| 3 | Ván khuôn Bản giảm tải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m2 |
| 4 | Vận chuyển lắp đặt bản giảm tải (trọng lượng 480Kg/ck) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | ck |
| D | Thân cống đúc sẵn cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,58 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 Thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250,12 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 Thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.406,96 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 310,7 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, Lắp đặt cống (trọng lượng 3192 Kg/ck) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | ck |
| 6 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# Thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng chống thấm 1 lớp, 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,82 | m2 |
| E | Hố ga đầu cống (KL đào tính vào rãnh dọc) cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng M300# hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,84 | m2 |
| 4 | Đắp đất mang hố ga đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,78 | m3 |
| F | Mũ mố hố ga cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,04 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,73 | kg |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,52 | m2 |
| G | Nắp hố ga đổ tại chỗ cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Bê tông M300# Nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 Nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,16 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 Nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 639,36 | kg |
| 4 | Thép V100x100x8 Nắp hố ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.030,08 | kg |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt nắp hố ga trọng lượng 576kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | ck |
| H | Hoàn trả kết cấu mặt đường cống ngang đường BxH = 1.25x1.25 | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,29 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa MC 70 thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,96 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,96 | m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,96 | m2 |
| I | Nền móng mương tiêu hạ lưu cống Km271+977 | |||
| 1 | Đào phá đá xây tường rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,05 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất đầm chặt mang cống (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,04 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng lót móng M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m3 |
| J | Thân mương tiêu hạ lưu cống Km271+977 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200# Thân mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,54 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 Thân mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.492,73 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 Thân mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11.155,45 | kg |
| 4 | Ván khuôn Thân mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 610,94 | m2 |
| K | Nắp đậy đổ tại chỗ mương tiêu hạ lưu cống Km271+977 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200# Nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 Nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,24 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 Nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 616,2 | kg |
| 4 | Ván khuôn Nắp đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,54 | m2 |
| L | Nắp đậy đúc sẵn mương tiêu hạ lưu cống Km271+977 | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,64 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 799,68 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.329,84 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,88 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy trọng lượng 552kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | ck |
| M | Thanh chống đúc sẵn mương tiêu hạ lưu cống Km271+977 | |||
| 1 | Lắp đặt thanh chống đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Thanh |
| 2 | Bê tông xi măng M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 3 | Thép Ø ≤ 10 thanh chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,36 | kg |
| 4 | Thép Ø > 10 thanh chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,46 | kg |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| N | Dầm gác bản đúc sẵn mương tiêu hạ lưu cống Km271+977 | |||
| 1 | Lắp đặt dầm gác bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bê tông xi măng M300# dầm gác bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 3 | Thép Ø ≤ 10 dầm gác bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,05 | kg |
| 4 | Thép Ø > 10 dầm gác bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,32 | kg |
| 5 | Ván khuôn dầm gác bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| O | Nền móng cống hộp hạ lưu mương tiêu (đường ngang) BxH: 2.0 x 1.5 m | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 móng cống, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,81 | m3 |
| 3 | Bê tông lót cống M150# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| P | Thân cống đổ tại chỗ cống hộp hạ lưu mương tiêu (đường ngang) BxH: 2.0 x 1.5 m | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 2 | Thép Ø > 10 thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.803,26 | kg |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,33 | m2 |
| Q | Sân cống hạ lưu đổ tại chỗ, gia cố chống xói bờ suối - cống hộp BxH: 2.0 x 1.5 m | |||
| 1 | Bê tông xi măng M200# Sân cống hạ lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn Sân cống hạ lưu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 3 | Xếp đá hộc Gia cố chống xói bờ suối hạ lưu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| R | Hoàn trả mặt đường - cống hộp BxH: 2.0 x 1.5 m | |||
| 1 | Đắp đất mang cống đầm chặt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | m3 |
| S | Nền móng Rãnh không cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m) | |||
| 1 | Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 167,63 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh dầm chặt ≥ K95 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,67 | m3 |
| T | Thân rãnh đúc sẵn Rãnh không cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,95 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø ≤ 10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.959,3 | kg |
| 3 | Cốt thép Ø > 10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.208,94 | kg |
| 4 | Ván khuôn Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.379,82 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,45 | m3 |
| 6 | Mối nối thân rãnh vữa xi măng M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển lắp đặt thân rãnh 1536kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | ck |
| U | Nền móng Rãnh có cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m) | |||
| 1 | Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,24 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh dầm chặt ≥ K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| V | Thân rãnh đúc sẵn Rãnh có cửa thu nước (Rãnh hộp (phải tuyến) BxH = 1.0 x 1.5 m) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø ≤ D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 569,1 | kg |
| 3 | Cốt thép Ø > D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.508,64 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,75 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 6 | Mối nối vữa xi măng M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt thân rãnh 1536kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ck |
| W | Nắp đậy rãnh đúc sẵn Rãnh có cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan F ≤ 10 Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.617,32 | Kg |
| 3 | Cốt thép Ø > 10 Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.902,52 | Kg |
| 4 | Ván khuôn Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 189,72 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy 528kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | ck |
| X | Nền móng rãnh hộp đấu nối vào ranh nghĩa trang BxH = 1.0 x 1.0 m (2 đoạn) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,07 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh đầm chặt K95 (tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| Y | Thân rãnh đúc sẵn rãnh hộp đấu nối vào ranh nghĩa trang BxH = 1.0 x 1.0 m (2 đoạn) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Cốt thép Ø ≤ D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,52 | kg |
| 3 | Cốt thép Ø > D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307,32 | kg |
| 4 | Ván khuôn Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,44 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Mối nối cống vữa xi măng M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt rãnh hộp trọng lượng 1200kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| Z | Nắp đậy rãnh đúc sẵn rãnh hộp đấu nối vào ranh nghĩa trang BxH = 1.0 x 1.0 m (2 đoạn) | |||
| 1 | Bê tông xi măng 300# tấm đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,98 | Kg |
| 3 | Thép Ø > 10 Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,78 | Kg |
| 4 | Ván khuôn Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy 528kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ck |
| AA | Nền móng rãnh không cửa thu nước - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải) | |||
| 1 | Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,58 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,28 | m3 |
| AB | Thân rãnh đúc sẵn - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,04 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.282,48 | kg |
| 3 | Thép Ø > D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.585,36 | kg |
| 4 | Ván khuôn Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,04 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m3 |
| 6 | Mối nối vữa xi măng M100# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt thân rãnh 936kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | ck |
| AC | Nền móng rãnh có cửa thu nước - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải) | |||
| 1 | Đào phá rãnh xây đá cũ, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh đầm chặt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| AD | Thân rãnh đúc sẵn rãnh có cửa thu nước - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,45 | kg |
| 3 | Thép Ø > D10 Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,95 | kg |
| 4 | Ván khuôn Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,65 | m2 |
| 5 | Đệm đá dăm Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 6 | Mối nối vữa xi măng M100# Thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, lắp đặt thân rãnh 936kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ck |
| AE | Nắp đậy rãnh - Rãnh hộp BxH = 0.6x0.8 m (trái+phải) | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300# Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 2 | Thép Ø ≤ 10 Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494,9 | kg |
| 3 | Thép Ø > 10 Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355,98 | kg |
| 4 | Ván khuôn Nắp đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,39 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp đặt nắp đậy 290kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | ck |
| 6 | Thu gom tấm đan rãnh cũ về hạt 7 (1x 0.8 x 0.08) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,53 | Tấn |
| AF | Hố thu nước mặt đường (10m/1hố bao gồm cả viên vỉa tại vị trí thu) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,09 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M100# lót móng thân hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng M300# thân hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 5 | Thép thân hố thu F ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 181,08 | Kg |
| 6 | Bê tông xi măng viên vỉa M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 7 | Thép viên vỉa F ≤ 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,08 | kg |
| 8 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển lắp đặt viên vỉa trọng lượng 125kg/ck | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | ck |
| 10 | Chắn rác bằng composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| AG | Vỉa hè (rộng 1.7-2.1m), rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào khuôn hè đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,45 | m3 |
| 2 | Bê tông xi măng rãnh tam giác M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng lót bó vỉa và rãnh tam giác M100# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng mác 100# đệm viên vỉa và rãnh tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót vỉa hè + Bo gốc cây M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo30x30x3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 620,66 | m2 |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa 1m bằng bê tông kt (1x0.25x0.20) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 327,5 | m |
| 8 | Bê tông viên vỉa M300# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,65 | m2 |
| AH | Tháo dỡ, hoàn trả vỉa nghĩa trang | |||
| 1 | Tháo viên vỉa đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Tháo đá lát vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 3 | Đục bỏ bê tông hè M 200# dày 10cm bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hè M 200# dày 10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè (đá cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa (đá cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| AI | Mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường cũ dày trung bình 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.561,44 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,86 | m3 |
| 3 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.721,6 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 5 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.628,64 | m2 |
| AJ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Thay thế biển báo R420 (01), R421 (01) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Bổ sung biển I423A (02), I423B (02) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Đai ôm D90 và ốc vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 4 | Đào móng đất cấp 3, vận chuyển đổ thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông xi măng chân cột M200# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 6 | Sơn vạch 3.1a mép đường - sơn trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2 | m2 |
| 7 | Sơn vạch 3.1b mép đường - sơn trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 8 | Sơn vạch 7.3 đi bộ qua đường - sơn trắng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 9 | Sơn vạch 1.2 tim trường - sơn vàng dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,23 | m2 |
| 10 | Đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| AK | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước bằng BTCT. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,2 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 3,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 8 | Xe tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 2T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi