Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007128-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 3
Số hiệu KHLCNT 20210601030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:36:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 954,482,297 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua sắm vật tư, hóa chất thực hiện phân tích mẫu môi trường đợt 3
Nhiệm vụ “Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng, đề xuất các giải pháp bảo vệ môi trường đối với các đơn vị đóng quân trên các vùng đảo ven bờ khu vực miền Trung và miền Nam” năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi sự nghiệp môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển; Địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814019
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển , địa chỉ: Khu Phú Hải, Anh Dũng, Dương Kinh, Thành phố hải Phòng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển; Địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814019


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy cam kết bán hàng của chủ sở hữu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất sứ của hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng các loại hóa chất Bản mô tả đặc tính của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đến ngày 31/12/2021.
E-CDNT 15.2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển; Địa chỉ: Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng; ĐT: 0225.3814019
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đ/c Đại tá Nguyễn Ngọc Tuyển; địa chỉ Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Quan trắc, kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngành Quan trắc, kiểm soát ô nhiễm môi trường không khí, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (Khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Tp. Hải Phòng); ĐT: 0225.3814019
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bình định mức 1000ml20cáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 1.000ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
2Bình định mức 100ml50cáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 100ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
3Bình định mức 25ml50cáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 25ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. 
4Bình định mức 50ml50cáiChất liệu: Thủy tinh, nhút nhựa PE mới, vạch xanh class A. Dung tích: 50ml. Độ chia nhỏ nhất: 0.25mm. Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 2500C. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC. 
5Bình tam giác 100ml50cáiBình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 100ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
6Bình tam giác 250ml30cáiBình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 250ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
7Bình tam giác 50ml30cáiBình có dạng tam giác, chất liệu thủy tinh cao cấp chịu được nhiệt độ cao. Dung tích: 50ml. Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40oC đến +80oC.
8Bình tia 500ml30cáiChất liệu: Nhựa LDPE. Dung tích 500ml. Nắp vặn xanh xoay chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau .
9Buret tự động 10ml (khóa PTFE loại, AS)5cáiBuret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.02mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 10ml. Độ chính xác: ±0.1ml.
10Burret chuẩn độ tự động 50ml5cáiBuret loại AS. Khóa nhựa PTFE đầu mài. Vạch chia: 0.1mm. Thời gian chảy: 30 giây. Dung tích: 50ml. Độ chính xác: ±0.1ml
11Chai BOD100cáiNhựa PE, dung tích 500ml
12Cốc thủy tinh 250ml50cáiThủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, có chia vạch, thể tích 250ml
13Găng tay y tế50hộpGăng tay y tế có bột. Quy cách:100 chiếc/hộp
14Giấy lọc vi sinh Whatmen5hộpGiấy lọc dùng trong phân tích vi sinh, kích thước lỗ lọc 0,045µm
15Micropipet 10ml5cáiMicropipet, dung tích 1.000-10.000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
16Micropipet 1ml5cáiMicropipet, dung tích 100-1000µl, có thể điều chỉnh bằng nút bấm, hấp tiệt trùng được
17Ống đong 250ml50cáiBằng thủy tinh trung tính, dung tích 250ml, chia vạch 1ml
18Phiễu chiết 1000ml20cáiBằng thủy tinh dung tích 1000ml
19(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
20(NH4)6Mo7O24.4H2O2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,98%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
212,3,5-Triphenyltetrazoliun chlorua10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2020, 2021.
224-Amino-Antypyrin10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97% dùng cho HPLC. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
23Aceton10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng 99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
24Ag2SO42ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
25AgNO32ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
26Axit acetic10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
27Axit ascorbic2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
28Axit H2SO4 đặc30ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
29Axit H3PO45ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
30Axit HNO310ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥65%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
31Axit oxalic2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
32Axit sulphamic5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,3%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
33Axit sulphanilic10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
34BaCl2.2H2O2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
35Bromothymol xanh10ChaiChất lỏng màu xanh, nhiệt độ nóng chảy: 202°C. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
36C12H8N2.H2O5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 10g. Sản xuất năm 2020, 2021.
37C2N3O3C12Na.2H2O2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
38C16H9O11N2S3Na32ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
39C4H9OH1ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2019, 2020.
40C7H5NaO32ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
41CaCl23ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
42CaCO35ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
43Canh thang lactose LT5ChaiMôi trường nuôi cấy dùng trong công nghệ sinh học
44Canh thanh BGBL5ChaipH: 6,7-7,1 (13 g/l, H2O, 25°C). Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
45CDTA-C14H22N2O85ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥97%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
46CH3Cl5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
47CH3COOH10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
48CH3COONa.3H2O2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
49CHCl35ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,6%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
50Cloramin T4ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
51CuSO4.5H2O5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
52Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) (21 nguyên tố)3ChaiXác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
53Dung dịch chuẩn Hg 1.000ppm1ChaiDung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
54Dung dịch chuẩn Mg 1.000ppm1ChaiDung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
55Dung dịch chuẩn Mn 1.000ppm1ChaiDung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021.
56Dung dịch chuẩn NaNO21ChaiTinh khiết phân tích, dùng cho HPLC; Quy cách: Chai 500 ml; Sản xuất: năm 2020; 2021
57Dung dịch chuẩn Pb 1.000ppm1ChaiDung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Quy cách: 500 ml/chai; Sản xuất: năm 2020; 2021.
58Dung dịch chuẩn pH102ChaiDung dịch chuẩn pH ở điểm 10 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
59Dung dịch chuẩn pH72ChaiDung dịch chuẩn pH ở điểm 7 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
60Dung dịch chuẩn pH42ChaiDung dịch chuẩn pH ở điểm 4 có độ chính xác ± 0,01 ở 25oC hoặc 77oF. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
61Dung dịch chuẩn Phosphat2ChaiDung dịch tiêu chuẩn PO43+ nồng độ 1000µg/lít. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
62Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS3ChaiDùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl 15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Chai 100ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
63EDTA5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99,99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
64Etanol10ChaiDung dịch màu trong suốt, điểm nóng chảy 114,3oC, điểm sôi 78,4oC. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
65FeCl3.6H2O5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
66Ferric citrate5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
67FeSO4.7H2O5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
68Formaldehyt5ChaiHóa chất phân tích, điểm sôi 93 - 96°C, nhiệt độ bắt cháy 300°C. Giá trị pH 2,8 - 4,0 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
69Gluco5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
70Glutamic5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥99%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
71Glycerol5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥98%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
72Glyxin5ChaiHóa chất phân tích, điểm sôi 290°C, nhiệt độ bắt cháy 400°C. Giá trị pH 5 (H2O, 20°C). Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
73H2O210ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥50%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
74H3BO32ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
75HgCl5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
76K2Cr2O45ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,9%. Quy cách: Chai 250g. Sản xuất năm 2020, 2021.
77K2Cr2O75ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
78K2HPO45ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98,5%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
79K2S2O84ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
80K2SO41ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
81K3Fe(CN)62ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1 kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
82K4P2O72ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
83Kali antimontarat3ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR ≥ 99,9%, Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
84Kaliphatalat4ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
85KH2PO45ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
86KI5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
87KIO35ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,7%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
88KMnO45ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
89KNO32ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
90Methanol4ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: chai 2,5 lít. Sản xuất: năm 2020; 2021.
91Methylen xanh5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥85%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
92MgCl25ChaiTinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn; Quy cách: chai 1kg. Sản xuất: năm 2020; 2021
93MgSO4.7H2O1ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
94N-(1-naphyl)-ethyllediamine5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 25g. Sản xuất năm 2020, 2021.
95Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O3ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
96Na2HPO42ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
97Na2S2O32ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
98Na2S2O5 0,1N4ốngTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Ống 10ml. Sản xuất năm 2020, 2021.
99NaAsO25ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
100NaBr10ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
101NaC7H5NaO35ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,8%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
102NaCl4ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
103NaClO5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,99%. Quy cách: Chai 2,5 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
104NaOH20ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥98%. Quy cách: Chai 1kg. Sản xuất năm 2020, 2021.
105Natri heptadecylsunphat5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 100mg. Sản xuất năm 2020, 2021.
106Natri tetracloromercurat2ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
107n-Butanol4ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥99,5%. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
108NH4Cl4ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích. Quy cách: Chai 500g. Sản xuất năm 2020, 2021.
109n-Hexan20ChaiDung dịch phân tích AR ≥ 99,7%, pH dung dịch = 4,0-4,2. Quy cách: Chai 1 lít. Sản xuất năm 2020, 2021.
110Phenolphtalein5ChaiTinh khiết phân tích, dùng làm chất chuẩn. Quy cách: Chai 100g; Sản xuất: năm 2020; 2021
111Sulfaniamide5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích, hàm lượng ≥95%. Quy cách: Chai 100g. Sản xuất năm 2020, 2021.
112Tetrametyl-p-phenylendiamin dihyroclorua5ChaiTiêu chuẩn tinh khiết phân tích AR: ≥95%. Quy cách: Chai 5g. Sản xuất năm 2020, 2021.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->