Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quế Nham |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:43:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.000.000 VNĐ có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, như phần xây dựng, phần mộc ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 949.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quế Nham |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Đình Phú Khê, xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Hạng mục: Đại Đình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ của nhà nước, vốn nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Quế Nham, Tân Yên Yên, Bắc Giang; Điện thoại: 0240 3 835016; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên; + Địa chỉ: Khu nhà Liên cơ quan, đường Cao Kỳ Vân, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0240.3 878.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần hạ giải | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 9,35 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo yêu cầu chương V | 21,68 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Theo yêu cầu chương V | 142,9963 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Theo yêu cầu chương V | 2,4227 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Theo yêu cầu chương V | 2,9527 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo yêu cầu chương V | 33,7216 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu chương V | 3,3722 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0844 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5,3027 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,9334 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 0,6837 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1,5073 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 0,8087 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,0686 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 1,0964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V | 0,1944 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0519 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3605 | tấn |
| 12 | Bê tông móngrộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,1384 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0341 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 3,3208 | m3 |
| C | Phần đá | |||
| 1 | Gia công bó vỉa bằng đá xanh | Theo yêu cầu chương V | 0,3927 | m3 |
| 2 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Theo yêu cầu chương V | 0,3843 | m3 |
| D | Phần mộc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V | 0,7628 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 0,9119 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 0,5328 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,716 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 1,5398 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,1792 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 1,2554 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 3,1328 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,5622 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 0,0644 | m3 |
| 12 | Gia công câu đầu, xà nách, xà lòng bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,7982 | m3 |
| 13 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,1905 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,1777 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,2326 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 5,576 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 3,774 | m2 |
| E | Khám thờ | |||
| 1 | Gia công xà đỡ ván sàn bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,1347 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 0,1178 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự bằng gỗ Lim Nam Phi | Theo yêu cầu chương V | 5,8058 | m2 |
| 4 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo yêu cầu chương V | 12,4295 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo yêu cầu chương V | 4,6827 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Theo yêu cầu chương V | 4,1769 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V | 9,35 | 1m2 cấu kiện |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác, theo phương án phun, quét các loại gỗ (trừ nhóm 4) | Theo yêu cầu chương V | 297,2403 | m2 |
| 9 | Đào hào chống mối trong nhà | Theo yêu cầu chương V | 4,692 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 4,692 | m3 |
| 11 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc bột PMS bột | Theo yêu cầu chương V | 4,692 | m3 |
| 12 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc PMs 100 bột | Theo yêu cầu chương V | 35,8258 | m2 |
| F | Nề ngõa | |||
| 1 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy bằng gạch chỉ và ngói bản | Theo yêu cầu chương V | 18,24 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Theo yêu cầu chương V | 0,2159 | m3 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo yêu cầu chương V | 14,6508 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Theo yêu cầu chương V | 4,7732 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói di lợp mái (thay mới 60% ngói di, 10% ngói lót, ngói độn) | Theo yêu cầu chương V | 91,5163 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói di lợp mái (Thay mới 20% ngói di, 100% ngói lót, ngói độn) | Theo yêu cầu chương V | 51,48 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch bát 300x300m miết mạch chữ công | Theo yêu cầu chương V | 33,7564 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các ô gạch gốm lấy sáng trên tường | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo yêu cầu chương V | 0,3174 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 33,7564 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 19,424 | m2 |
| 13 | Lắp đặt máng thu nước bằng inox dày 1mm | Theo yêu cầu chương V | 10,625 | m2 |
| 14 | Đai inox rộng 30mm dày 2mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m |
| G | Điện, phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tuýp led ánh sáng vàng | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 949.000.000 VNĐ có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét, như phần xây dựng, phần mộc ... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 949.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong bien bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hoàn thiện công trình dân dụng | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương; Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đương, Đã được đào tạo, bồi dưỡng chứng chỉ về An toàn lao động, Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi