Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải công suất 500 m3 ngày đêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977789-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Quận Bình Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải công suất 500 m3 ngày đêm
Số hiệu KHLCNT 20210903013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 00:23:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,536,450,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 02 hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (Kèm Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1.Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3.Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí,(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện – điện tử(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, công nghệ môi trường(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện kỹ thuật, hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Bao gồm đủ các ngành điện, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước …Trong đó có tối thiểuCông nhân cơ khí: 05 ngườiKèm theo bản sao y được chứng thực hoặc bản gốc của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Quận Bình Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Xây dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị Hệ thống xử lý nước thải công suất 500 m3 ngày đêm

90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn. + Tư vấn thẩm định E-HSMT & kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền.


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, TP HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có Phạm vi hoạt động thi công xây dựng công: trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Quận Bình Tân , địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, phường Bình Trị Đông A, quận Bình Tân, Tp.HCM; Điện thọai : (028) 37542955
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ thiết bị xử lý nước thải dưới bể hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT3tấn
2Vê sinh toàn bộ bể xử lý nước thảiTheo Chương V của E-HSMT22Công
3Bơm nước toàn bộ bể xử lý nước thảiTheo Chương V của E-HSMT7Ca
4Quét dung dịch chống thấm bể xử lý nước thảiTheo Chương V của E-HSMT181,04m2
5Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép. đường kính Theo Chương V của E-HSMT1,1348tấn
6Ván khuôn gỗ nền đặt thiết bị. nắp thămTheo Chương V của E-HSMT0,7552100m2
7Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trìnhTheo Chương V của E-HSMT7,52m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc. cột. đá 1x2. mác 250Theo Chương V của E-HSMT26,96m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột. trọng lượng cấu kiện Theo Chương V của E-HSMT10cái
10Tháo dỡ thiết bị xử lý nước thải trong phòng đặt thiết hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT1,5tấn
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V của E-HSMT2,2m2
12Phá dỡ nề nhà đặt thiết bị hiện hữuTheo Chương V của E-HSMT1,443m3
13Phá dỡ tường bột matic hiện hữu nhà đặt thiết bịTheo Chương V của E-HSMT103,28m2
14Láng nền sàn nhà đặt thiết bị. dày 2cm. vữa XM mác 100Theo Chương V của E-HSMT23,55m2
15Lát nền. sàn. kích thước gạch Theo Chương V của E-HSMT14,43m2
16Bả bằng bột bả vào tường nhà đặt thiết bịTheo Chương V của E-HSMT103,28m2
17Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo Chương V của E-HSMT103,28m2
18GCLD khung cửa đi nhà đặt thiết bịTheo Chương V của E-HSMT0,62m2
19GCLD Cửa cửa đi nhà đặt thiết bịTheo Chương V của E-HSMT2,2m2
20Lắp đặt ống nhựa uPVC. đường kính ống 150mmTheo Chương V của E-HSMT0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC.đường kính ống 50mmTheo Chương V của E-HSMT0,06100m
22Lắp đặt van mặt bích rổng uPVC. đường kính 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
23Lắp đặt nối ren ngoài uPVC. đường kính 50mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
24Lắp đặt van1 chiều bằng đồng. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt van 2 chiều uPVC. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính T 150mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính T 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nút bịt 50mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt cùm U M8. inox 304. đường kính 50mmTheo Chương V của E-HSMT5cái
31Lắp đặt bu long các loạiTheo Chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt bulong M16x80Theo Chương V của E-HSMT16cái
33Lắp đặt bulong M8x80Theo Chương V của E-HSMT22cái
34Lắp đặt giỏ tách rác. kích thước 500x500mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt xích inox 304 keo bơmTheo Chương V của E-HSMT5m
36Lắp đặt thanh trượt bơmTheo Chương V của E-HSMT0,09100m
37Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nướcTheo Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt phao điều chỉnh mực nướcTheo Chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 80mmTheo Chương V của E-HSMT0,068100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 80mmTheo Chương V của E-HSMT0,06100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mmTheo Chương V của E-HSMT0,38100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 40mmTheo Chương V của E-HSMT0,49100m
43Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 80mmTheo Chương V của E-HSMT5cái
44Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 80mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT9cái
46Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mmTheo Chương V của E-HSMT10cái
47Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 80mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
48Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
49Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mmTheo Chương V của E-HSMT45cái
51Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 80mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 89mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
54Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt mặt bích sus 304. đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính 80mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt van bướm. đường kính van 80mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt van 2 chiều. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
60Lắp đặt van đồng 1 chiều. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn. nối răng ngoài 50mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt côn. cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn. nối răng trong 20mmTheo Chương V của E-HSMT45cái
63Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nắp khóa 50mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
64Lắp đặt xích inox 304 keo bơmTheo Chương V của E-HSMT4m
65Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 27mmTheo Chương V của E-HSMT0,072100m
66Lắp đặt cùm U M8. inox 304. đường kính 50mmTheo Chương V của E-HSMT103cái
67Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80Theo Chương V của E-HSMT248cái
68Lắp đặt xích inox 304 keo bơmTheo Chương V của E-HSMT9m
69Lắp đặt thanh trượt khuấy trộnTheo Chương V của E-HSMT0,08100m
70Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 25mmTheo Chương V của E-HSMT0,08100m
71Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT0,2100m
72Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 20mmTheo Chương V của E-HSMT0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 100mmTheo Chương V của E-HSMT0,051100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mmTheo Chương V của E-HSMT0,146100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 40mmTheo Chương V của E-HSMT0,228100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 20mmTheo Chương V của E-HSMT0,02100m
77Lắp đặt mặt bích sus304. đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
78Lắp đặt mặt bích bù sus304. đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính 100mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt mặt bích uPVC. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt van bườm giang. đường kính van 100mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
82Lắp đặt van 2 chiều. đường kính van 20mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt van 1 chiều. đồng. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
85Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 20mmTheo Chương V của E-HSMT5cái
86Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mmTheo Chương V của E-HSMT3cái
89Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 100mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
91Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 100mmTheo Chương V của E-HSMT5cái
93Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 40x20mmTheo Chương V của E-HSMT24cái
94Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50x40mmTheo Chương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt côn. cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 20mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
97Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 20mmTheo Chương V của E-HSMT24cái
98Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nút bịt 114mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
99Lắp nút bịt nhựa nối măng sông. đường kính nút bịt 50mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt lưới chắn giá thể sus304. kích thướt 0.5x0.5mTheo Chương V của E-HSMT2Cái
101Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 27mmTheo Chương V của E-HSMT0,16100m
102Lắp đặt xích inox 304 keo bơmTheo Chương V của E-HSMT8,4m
103Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80Theo Chương V của E-HSMT82cái
104Lắp đặt cùm các loại.Theo Chương V của E-HSMT48cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 150mmTheo Chương V của E-HSMT0,02100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mmTheo Chương V của E-HSMT0,24100m
107Lắp đặt mặt bích. đường kính 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
108Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT5cái
109Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80Theo Chương V của E-HSMT27cái
110Lắp đặt ống thép không rỉ. nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính 27mmTheo Chương V của E-HSMT0,16100m
111Lắp đặt van phao điều chỉnh mực nướcTheo Chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m. đường kính ống 50mmTheo Chương V của E-HSMT0,285100m
113Lắp đặt mặt bích. đường kính 50 mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
114Lắp đặt van mặt bích. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT21cái
115Lắp đặt mặt bích. đường kính 50mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt van sus304. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt van 2 chiều. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt van bướm giang. đường kính van 50mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
119Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT19cái
120Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT11cái
121Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 65mmTheo Chương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt côn. cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn. cút 50mmTheo Chương V của E-HSMT8cái
123Lắp đặt bulong M8x20. M16x80. M14x20. M8x40. M8x80Theo Chương V của E-HSMT107cái
124Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSMT199,2m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo Chương V của E-HSMT10m
126Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSMT10,09m
127Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo Chương V của E-HSMT19,98m
128Lắp đặt các loại đèn ống dài 1.2m. loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V của E-HSMT1bộ
129Lắp đặt công tắc. ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc. 3 ổ cắmTheo Chương V của E-HSMT1bảng
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính Theo Chương V của E-HSMT82,19m
131Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính Theo Chương V của E-HSMT31,59m
132Lắp đặt ống kim loại đặt nổi máng điện. đường kính máng 100x100mmTheo Chương V của E-HSMT54,18m
133Lắp đặt đế nổi Theo Chương V của E-HSMT1hộp
134Lắp đặt tủ điện điều khiển sơn tỉnh điện dày 1.5mm. kích thướt 1200x1000mm- Form 2b.Theo Chương V của E-HSMT1tủ
135Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT1cái
136Lắp đặt cầu chì ốngTheo Chương V của E-HSMT3bộ
137Lắp đặt Công tắc khẩnTheo Chương V của E-HSMT1bộ
138Lắp đặt chống mất pha (Relay)Theo Chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 500 VTheo Chương V của E-HSMT1cái
140Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 100ATheo Chương V của E-HSMT1cái
141Cung cấp. Lắp đặt Rơ le 24nTheo Chương V của E-HSMT1bộ
142Cung cấp. Lắp đặt Rơ le thời gianTheo Chương V của E-HSMT2bộ
143Cung cấp lắp đặt Rơ le thời gian képTheo Chương V của E-HSMT2cọc
144Cung cấp lắp đặt Rơ le trung gian 8 chânTheo Chương V của E-HSMT1bộ
145Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT16cái
146Lắp đặt các aptomat 3 pha. cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT2cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện Theo Chương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt khởi động từ 9A-220VTheo Chương V của E-HSMT14bộ
149Lắp đặt khởi động từ 12A-220VTheo Chương V của E-HSMT2bộ
150Lắp đặt đèn xanh.đỏ. vàngTheo Chương V của E-HSMT35bộ
151Lắp công tắc 3 vị tríTheo Chương V của E-HSMT16cái
152Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ. Lắp đặt Rơ le nhiệt 4-6Theo Chương V của E-HSMT16bộ
153Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSMT20m
154Lắp đặt dây đơn Theo Chương V của E-HSMT100m
155Cung cấp lắp đặt Đầu cos ĐKTheo Chương V của E-HSMT4Bịch
156Lắp đặt phao điều khiển tự độngTheo Chương V của E-HSMT5bộ
157Nạo vét bùn hố ga. đường ống gom nước trong mọi điều kiện. bùn lỏngTheo Chương V của E-HSMT78,2445m3
158Vận chuyển bùn hố ga . đường ống gom nước thải trong khuôn viên bênh viện. loại bùn lỏngTheo Chương V của E-HSMT78,2445m3
159Vận chuyển bùn hố ga . đường ống gom nước thải trong khuôn viên bênh viện. loại bùn lỏngTheo Chương V của E-HSMT78,2445m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V của E-HSMT0,7825100m3
161Xử lý bùn thảiTheo Chương V của E-HSMT78,2445m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1Cụm Bể xử lý làm mới_hố thu gom
Kích thước: 14 x4.5 x4.0 m
Vật liệu: Inox 304 dày 3mm
Theo Chương V của E-HSMT1hệ
2Giỏ tách rác _ Hố thu gom- Kích thước: 0.5x0.5x0.5m- Vật liệu: thép không rỉTheo Chương V của E-HSMT1cái
3Bơm nước thải_hố thu gom- Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base)Theo Chương V của E-HSMT2cái
4Bơm nước thải_Bể điều hòa- Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base)Theo Chương V của E-HSMT2cái
5Đĩa phân phối khí_Bể điều hòa- Kiểu: Đĩa (Disc). Bọt thô (Coarse bubble)- Lưu lượng: 1.6 - 13 m3/hr- Đường kính: 127 mm (5 inches)- Đầu nối: Ren 27mmVật liệu:- Màng: EPDM- Khung: ABSTheo Chương V của E-HSMT44cái
6Máy khuấy trộn chìm_BỂ THIẾU KHÍ ANOXIC- Kiểu: Khuấy chìm- Động cơ: 400V/3phases/50Hz; 0.7kW; 1352rpm- Tiêu chuẩn motor: IE3- Đường kính cánh khuấy: 176 mm- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách điện: lớp H (chịu nhiệt đến 180oC)- Vật liệu: Cánh: Inox AISI 316Motor: Gang EN-GJL-250Trục: Inox AISI 431Seal cơ khí: silicon carbideTheo Chương V của E-HSMT2cái
7Máy thổi khí bể Aerotank _BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Kiểu: root- Lưu lượng: 6.8m3/phút- Cột áp: 50kPa- Đường kính đầu thổi: DN100- Điện năng: motor 4 cực (1450rpm); 11kW- Tốc độ máy thổi: loại tốc độ thấp 1320rpmVật liệu cấu tạo chính:- Rotor làm bằng gang dẻo (Ductile cast iron) loại FC 300- Trục làm bằng thép carbon đúc S48C- Thân máy chính. nắp hộp số trước và sau thân máy bằng gang FC 250Kèm theo:- 01 Máy chính; Giảm âm đầu hút; Van 1 chiều; Van an toàn; Khung đế; Pully motor; Pully đầu thổi; dây curoa; Belt cover; Khớp nối mềm; Đồng hồ áp suất.- Động cơ điện 4 cực (1450rpm); 380V/3 pha/50Hz; 11kW. - Ống giảm thanh đầu thổi DN100Theo Chương V của E-HSMT2cái
8Giá thể tiếp xúc_BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Vật liệu: Polyolefin- Kích thước: 10x10x10mm- Đường kính cell vi sinh bám dính: 1.1mm- Bề mặt hoạt động: 3000m2/m3- Tỷ trọng: 0.99g/cm3Vi sinh bám dinh trong thể tích từ 30-50g/carrier/LitNồng độ bùn hoạt tính duy trì từ 6000 – 10000mg/L (với thể tích 20% carrier được điền đầy)Giá thể tiếp xúc- Vật liệu: Polyolefin- Kích thước: 10x10x10mm- Đường kính cell vi sinh bám dính: 1.1mm- Bề mặt hoạt động: 3000m2/m3- Tỷ trọng: 0.99g/cm3Vi sinh bám dinh trong thể tích từ 30-50g/carrier/LitNồng độ bùn hoạt tính duy trì từ 6000 – 10000mg/L (với thể tích 20% carrier được điền đầy)Theo Chương V của E-HSMT2m3
9Đĩa phân phối khí_BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Kiểu: Đĩa (Disc). Bọt mịn (Fine bubble)- Lưu lượng thiết kế: 0 – 9.5 m3/hr- Diện tích bề mặt hoạt động: 0.038 m2- Đường kính tổng: 273mm- Đầu nối: Ren 27mmVật liệu:- Màng: EPDM- Khung: GFPP (Glass-filled Polypropylene)Theo Chương V của E-HSMT24cái
10Bơm nước thải tuần hoàn_BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (AEROTANK)- Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base)Theo Chương V của E-HSMT2cái
11Bơm bùn bể lắng _BỂ LẮNG - Kiểu: Bơm chìm- Lưu lượng: 25m3/h. H = 10mH2O- Motor: M271T-1.6-400/50NN-IE3Công suất: 1.6kW; 400V/3pha/50Hz; 2783rpm- Đầu bơm: đường kính DN 65- Chất rắn cho phép đi qua: 30mmCác chế độ bảo vệ bơm:- Làm kín motor bằng seal (phốt) cơ khí đôi.- Cấp độ bảo vệ: IP68- Chuẩn cách nhiệt của động cơ: lớp H (180oC)- Cáp chuẩn theo bơm dài: 10mVật liệu cấu tạo chính:- Thân bơm: Gang EN-GJL-250- Trục: DUPLEX ASTM A 890 gr. 4A UNS 31803 SAF 2205- Cánh bơm: Gang EN-GJL-250. được tăng cứng thêm Nikel bảo vệ mài mòn cơ học (Gang EN-GJL-250+Ni)- Vật liệu seal cơ khí: Silicon Carbide/Silicon CarbideBơm lắp đặt hoàn chỉnh với khớp nối tự động (Coupling foot base)Theo Chương V của E-HSMT2Cái
12Tấm lắng Lamela_BỂ LẮNG Vật liêu: Nhựa PVCKhung đỡ: Inox 304Theo Chương V của E-HSMT1Hệ
13Ống trung tâm - Máng răng cưa. Tấm chắn bọt_BỂ LẮNG Vật liệu: SUS 304Theo Chương V của E-HSMT1Bộ
14Bơm định lượng hoá chất_BỂ KHỬ TRÙNGĐặc tính kỹ thuật:- Kiểu: bơm màng điện từ- Q = 50l/h; H=3bar- Điều chỉnh lưu lượng: 10 – 100%- N=124W. 230V/50Hz/1pha- Cấp độ bảo vệ: IP65- Vật liệu: Đầu bơm: PVCTheo Chương V của E-HSMT2cái
15Bồn chứa hoá chất_BỂ KHỬ TRÙNGVật liệu: PVCThể tích: 500 lítTheo Chương V của E-HSMT1Cái
16Bơm lọc áp lực _BỂ KHỬ TRÙNG- Kiểu: Li tâm trục ngang- Công suất: Q=25m3/h; H=24mH2O.- Điện áp: 380V/3pha/50Hz;3kW; 2950rpm- Đường kính đầu bơm Inlet/Outlet: DN65-DN40- Cấp độ bảo vệ: IP 55- Chuẩn cách điện: lớp F- Vật liệu: Thân bơm : gang EN-GJL-250Cánh bơm: gang EN-GJL-250Trục bơm: inox AISI 431Theo Chương V của E-HSMT2Cái
17Bồn lọc áp lực_BỂ KHỬ TRÙNGVật liệu: Inox 304 dày 3mmKích thước: DxH = 1.2 x 2.2mVật liệu: Than hoạt tính. cát thạch anh. sỏi đỡTheo Chương V của E-HSMT2Cái
18Đồng hồ đo lưu lượng_BỂ KHỬ TRÙNG- Đo lưu lượng tức thời và lưu lượng tổng- Kiểu: Điện từ (magnetic)- Phiên bản: Compact - Đường kính: DN 80- Dải lưu lượng đo: 1.809 – 217.1 m3/h- Áp suất: PN16- Tốc độ dòng đo: 0.1 – 12m/s- Cấp độ bảo vệ Sensors: IP67- Nhiệt độ vận hành: Theo Chương V của E-HSMT1Cái
19Chi phí Vận chuyển - lắp đặt thiết bịTheo Chương V của E-HSMT1Hệ
20Nuôi cấy vi sinh _Vi sinh vật hiếu khí. kỵ khíTheo Chương V của E-HSMT1Hệ
21Hóa chất chạy thử (Chlorine.…)Theo Chương V của E-HSMT1Hệ
22Chi phí vận hành chạy thử (Đo đạc. phân tích mẫu nước thải (Lựa chon 2 cơ quan chức năng phân tích mẫu nước thải). lập bản vẽ hoàn công. hướng dẫn vận hành. nghiệm thu bàn giao)Theo Chương V của E-HSMT1Hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện 02 hợp đồng về cung cấp lắp đặt hệ thống xử lý nước thải (Kèm Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Hóa đơn có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau):1.Bằng tốt nghiệp đại học.2.Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình3.Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4.Hợp đồng lao động không xác định thời hạn.53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí,(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.53
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, điện – điện tử(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị.3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.4. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên nghành môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật, công nghệ môi trường(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
5 Cán bộ Quản lý về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, điện kỹ thuật, hoặc tương đương.(Kèm theo bản sao y được chứng thực của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.53
6 Công nhân thi công, lắp đặt tại công trình 15 Bao gồm đủ các ngành điện, cơ khí, xây dựng, cấp thoát nước …Trong đó có tối thiểuCông nhân cơ khí: 05 ngườiKèm theo bản sao y được chứng thực hoặc bản gốc của các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đào tạo nghề.2. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->