Gói thầu: Thi công xâu dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | Thi công xâu dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quản lý và Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 14:38:00 đến ngày 2021-10-14 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,489,886,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 800 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xâu dựng công trình Trường mầm non La Hiên, huyện Võ Nhai 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quản lý và Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,925 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,925 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp nilon chống mất nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.300 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | 10m |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bê tông | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.300 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,92 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 10 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,951 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,941 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,463 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,385 | m2 |
| 16 | Đất màu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,016 | m3 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,334 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 31,166 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,885 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 22,439 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,508 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,001 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,412 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 37,393 | m3 |
| 10 | Ván khuôn dầm móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,469 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,824 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,647 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,816 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,373 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,792 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,085 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,724 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,501 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,099 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,408 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,833 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 53,398 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,53 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 9,621 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,01 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,298 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,714 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN KIẾN TRÚC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 84,947 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 111,917 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,706 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,637 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 52,37 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép U80x40x3mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,604 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 225,266 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,561 | 100m2 |
| 11 | SXLD tôn úp nóc, úp sườn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 71,92 | md |
| 12 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 107,52 | m2 |
| 13 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 14 | SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt cửa Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 17 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,614 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 120,108 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,439 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 23,364 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 170,016 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x500mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 283,2 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 14,23 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch 500x500mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 810,784 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80,552 | m2 |
| 26 | SXLD tấm nhựa Composit | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 29 | Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,018 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 31 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 41,948 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 34 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,824 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 94,08 | m2 |
| 36 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 33,32 | m2 |
| 37 | Đánh màu rãnh thoát nước | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 127,4 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 42 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,061 | m3 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 420,519 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.101,37 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 486,894 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 953 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột,má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 349,521 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 420,519 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2.890,785 | m2 |
| 51 | Trát tường sê nô ( mặt trong) xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 68,004 | m2 |
| 52 | Trát dầm ( phía trong sê nô) vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,668 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 137,333 | m2 |
| 54 | Đánh màu bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 236,005 | m2 |
| 55 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 125,78 | m |
| 56 | Đắp phào sê nô vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 125,78 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,802 | 100m2 |
| 58 | Gia công thang sắt D18mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 59 | Lắp dựng thang sắt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,497 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn Led đôi 1,2m 2x36W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Đèn Led đơn 1,2m 1x36W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần 22W ( hành lang) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đèn Led chống ẩm ốp trần 20W ( WC) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Quạt trần | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Quạt treo tường | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Aptomat loại 1 pha 80A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Aptomat loại 1 pha 63A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Aptomat loại 1 pha 32A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Aptomat loại 1 pha 6A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | ổ cắm đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | ổ cắm đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Công tắc đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc ba 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 17 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 18 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 820 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Dây dẫn 2 x 6mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Dây dẫn 2 x 16mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 23 | Ống ruột gà luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.080 | m |
| 24 | Tủ điện tôn 400x300x150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | SXLD xà sứ đón dây nguồn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 34,32 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 28 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 31 | Cọc đỡ dây thu sét D10mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 260 | cái |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm; L=2,5m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cọc |
| 34 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | Hộp |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Kg |
| F | VẬT LIỆU CTN - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | ống nhựa PPR - PN10 DN50mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | ống nhựa PPR - PN10 DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | ống nhựa PPR - PN10 DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 4 | ống nhựa PPR - PN10 DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 5 | ống nhựa PPR - PN10 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 6 | ống nhựa cấp nước nóng PPR - PN20 DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 7 | Tê nhựa DN50x40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa DN40x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê nhựa DN32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Tê nhựa ren DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Tê nhựa ren DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Cút nhựa DN50x40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cút nhựa DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Cút nhựa DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 16 | Cút nhựa DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Cút nhựa DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa DN32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren DN25x20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Cút nhựa ren DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Côn nhựa DN40x32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Côn nhựa DN32x25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van khóa PPR DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Van khóa PPR DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Van khóa PPR DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Rắc co PPR DN40mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Rắc co PPR DN32mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Rắc co PPR DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Ống nhựa uPVC D140mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 31 | Ống nhựa uPVC D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 32 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 33 | Ống nhựa uPVC D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Tê kiểm tra D140mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Tê nhựa xiên D140mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tê nhựa xiên D140x110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Tê nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Cút nhựa xiên D140mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Cút nhựa xiên D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 40 | Tê nhựa vuông D140mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Cút nhựa vuông D140mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Cút nhựa vuông D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Cút nhựa vuông D76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Côn nhựa D140x76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Côn nhựa D90x76mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Nối thẳng có cửa kiểm tra D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Nút bịt D110mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Chậu xí bệt trẻ em ( trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 50 | Gương soi | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Bình nóng lạnh 30L ( trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Vòi xả PPR DN20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 54 | Téc nước Inox 4m3 ( téc đứng) + giá đỡ ( trọn bộ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 55 | Phễu thu nước sàn Inox D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Ống nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 57 | Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 58 | Cút nhựa uPVC D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Đai giữ ống bằng Inox D90mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,139 | m3 |
| 63 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 64 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 65 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,661 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 65,824 | m2 |
| 67 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,451 | m2 |
| 68 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 77,275 | m2 |
| 69 | Bơm nước vào bể để ngâm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,466 | m3 |
| 70 | Cút nhựa 150mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 75 | Đắp đất chân móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,471 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,622 | m3 |
| 77 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 78 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 80 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 81 | Đánh màu hố ga bằng VXM nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,769 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,655 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy bể chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,47 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,897 | m3 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,888 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 47,42 | m2 |
| 18 | Đánh màu bể bằng VXM | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 184,308 | m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,714 | tấn |
| 21 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,839 | m3 |
| 22 | Đắp đất chân móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,816 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,198 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,529 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 34 | Gia công hoa sắt cửa bằng Inox | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,374 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 21,098 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,226 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 29,374 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 42,524 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài( mặt trong tường chắn sê nô), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,69 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 13,616 | m2 |
| 47 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 17,306 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,64 | m |
| 49 | Đắp phào sê nô vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,64 | m |
| 50 | Ống thoát nước PVC D60; L=0,3m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | CK |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 53 | Đèn Led đơn 1,2m 1x36W | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Aptomat loại 1 pha 30A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | ổ cắm đôi 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Công tắc đơn 10A | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Hộp nối dây 100x100x80 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Hộp điện phòng 200x150x100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Dây dẫn 2 x 1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 60 | Dây dẫn 2 x 2,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 61 | Dây dẫn 2 x 4mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 62 | Ống ruột gà luồn dây D27mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Nắp đậy lỗ thăm bể băng Inox 201 KT 1mx1m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm điện Q=10l/s; H = 32m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Máy bơm xăng Q=10l/s; H = 32m | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van 1 chiều DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Y lọc DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rọ hút DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Cút thép DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Côn thu D100/65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp bích thép DN 65 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 75 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp van xả khí DN 25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp van khóa DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 80 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Hộp |
| 81 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 82 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5 | Bình |
| 83 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 84 | Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà DN 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Cút + Tê DN25 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống thép, DN 100mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép, DN25mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 89 | Đào đường ống rộng | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 90 | Tủ điều khiển bơm ( Trọn bộ ) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 91 | Cáp điện 3x25+1x10 mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 92 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 93 | Lắp đặt đế báo khói loại thường, Nhiệt | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 95 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy khu vực | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 97 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 100 | Dây tín hiệu 10Px2x0,5mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 336 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 103 | Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | HT |
| 104 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | 5 đèn |
| 105 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | Vật tư phụ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 112 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,182 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 2 |
| 5 | máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 800 Kg | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 70 Kg | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≤ 110cv | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi