Gói thầu: Thi công xâu dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005597-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 14:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu Thi công xâu dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210958089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quản lý và Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thái Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 14:38:00 đến ngày 2021-10-14 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,489,886,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 800 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 Thi công xâu dựng công trình
Trường mầm non La Hiên, huyện Võ Nhai
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện quản lý và Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam chi nhánh Thái Nguyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng An Bình; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tân Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT12,298100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,157100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT9,925100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo HSTK, Chương V E-HSMT9,925100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1Lớp nilon chống mất nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.300m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT91m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4810m
4Đánh bóng mặt sân bê tôngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.300m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,71m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,92m2
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,512m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,171m3
9Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,812m3
10Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,3m2
11Trát gờ chỉ mũi bậc vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT11m
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,951m3
13Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,941m3
14Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm bằng vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,463m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,385m2
16Đất màuTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,016m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,334100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT31,166m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,885m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT22,439m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,508100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,191tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,001tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,412tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT37,393m3
10Ván khuôn dầm móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,469100m2
11Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,824tấn
12Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,799tấn
13Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,647tấn
14Bê tông dầm móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,816m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT24,71m3
16Ván khuôn giằng móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,488100m2
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,399tấn
18Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,373m3
19Đắp đất chân móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,792100m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,085100m2
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,453tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,724tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,237tấn
24Bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,501m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,099100m2
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,063tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,408tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,833tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT53,398m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,53100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT9,621tấn
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT94,01m3
33Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,015100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,236m3
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,496100m2
36Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,012tấn
37Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,792tấn
38Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,775m3
39Ván khuôn lanh tô, ô văngTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,298100m2
40Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,266tấn
41Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,47tấn
42Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,714m3
D NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG (PHẦN KIẾN TRÚC)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT84,947m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT111,917m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,97m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,706m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,637m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT52,37m2
7Gia công xà gồ thép U80x40x3mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,604tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,604tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT225,266m2
10Lợp mái tôn LD dày 0,4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5,561100m2
11SXLD tôn úp nóc, úp sườnTheo HSTK, Chương V E-HSMT71,92md
12SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT107,52m2
13SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT35,04m2
14SXLD vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24,32m2
15Gia công hoa sắt cửa InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,214tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT21,6m2
17Gia công lan can InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,614tấn
18Lắp dựng lan canTheo HSTK, Chương V E-HSMT120,108m2
19Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,439100m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT23,364m3
21Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT170,016m2
22Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x500mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT283,2m2
23Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT14,23m2
24Lát nền gạch 500x500mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT810,784m2
25Lát nền gạch chống trơn 300x300mm vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT80,552m2
26SXLD tấm nhựa CompositTheo HSTK, Chương V E-HSMT25,92m2
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,614m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,872m3
29Xây bậc cấp bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,018m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT18,56m2
31Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT41,948m3
32Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,238100m2
33Bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,14m3
34Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,824m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT94,08m2
36Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT33,32m2
37Đánh màu rãnh thoát nướcTheo HSTK, Chương V E-HSMT127,4m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,118100m2
39Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,19tấn
40Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,96m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT56cấu kiện
42Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,128100m3
43Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,061m3
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT420,519m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT1.101,37m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT486,894m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT953m2
48Trát trụ, cột,má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT349,521m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT420,519m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT2.890,785m2
51Trát tường sê nô ( mặt trong) xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT68,004m2
52Trát dầm ( phía trong sê nô) vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT30,668m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT137,333m2
54Đánh màu bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT236,005m2
55Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT125,78m
56Đắp phào sê nô vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT125,78m
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT7,802100m2
58Gia công thang sắt D18mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
59Lắp dựng thang sắtTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,018tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,497m2
E CẤP ĐIỆN - CHỐNG SÉT
1Đèn Led đôi 1,2m 2x36WTheo HSTK, Chương V E-HSMT32bộ
2Đèn Led đơn 1,2m 1x36WTheo HSTK, Chương V E-HSMT18bộ
3Đèn Led ốp trần 22W ( hành lang)Theo HSTK, Chương V E-HSMT13bộ
4Đèn Led chống ẩm ốp trần 20W ( WC)Theo HSTK, Chương V E-HSMT16bộ
5Quạt trầnTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
6Quạt treo tườngTheo HSTK, Chương V E-HSMT48cái
7Aptomat loại 1 pha 80ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
8Aptomat loại 1 pha 63ATheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
9Aptomat loại 1 pha 32ATheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
10Aptomat loại 1 pha 6ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
11ổ cắm đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT72cái
12ổ cắm đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
13Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT34cái
14Công tắc đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
15Công tắc ba 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
16Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT10hộp
17Hộp điện phòng 200x150x100Theo HSTK, Chương V E-HSMT8hộp
18Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT820m
19Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT260m
20Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT40m
21Dây dẫn 2 x 6mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT80m
22Dây dẫn 2 x 16mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT60m
23Ống ruột gà luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.080m
24Tủ điện tôn 400x300x150Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
25SXLD xà sứ đón dây nguồnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
26Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT34,32m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,343100m3
28Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
29Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT260m
31Cọc đỡ dây thu sét D10mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT260cái
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT132m
33Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm; L=2,5mTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cọc
34Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK, Chương V E-HSMT2Hộp
35Hóa chất giảm điện trởTheo HSTK, Chương V E-HSMT5Kg
F VẬT LIỆU CTN - BỂ TỰ HOẠI
1ống nhựa PPR - PN10 DN50mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,24100m
2ống nhựa PPR - PN10 DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
3ống nhựa PPR - PN10 DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,85100m
4ống nhựa PPR - PN10 DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7100m
5ống nhựa PPR - PN10 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,11100m
6ống nhựa cấp nước nóng PPR - PN20 DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m
7Tê nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
8Tê nhựa DN40x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
9Tê nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
10Tê nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
11Tê nhựa ren DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT24cái
12Tê nhựa ren DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
13Cút nhựa DN50x40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
14Cút nhựa DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT10cái
15Cút nhựa DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
16Cút nhựa DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
17Cút nhựa DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
18Cút nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
19Cút nhựa ren DN25x20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
20Cút nhựa ren DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
21Cút nhựa ren DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
22Côn nhựa DN40x32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
23Côn nhựa DN32x25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
24Van khóa PPR DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
25Van khóa PPR DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
26Van khóa PPR DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
27Rắc co PPR DN40mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
28Rắc co PPR DN32mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
29Rắc co PPR DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
30Ống nhựa uPVC D140mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,15100m
31Ống nhựa uPVC D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
32Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45100m
33Ống nhựa uPVC D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,3100m
34Tê kiểm tra D140mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
35Tê nhựa xiên D140mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
36Tê nhựa xiên D140x110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
37Tê nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32cái
38Cút nhựa xiên D140mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
39Cút nhựa xiên D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT72cái
40Tê nhựa vuông D140mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
41Tê nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
42Cút nhựa vuông D140mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
43Cút nhựa vuông D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT28cái
44Cút nhựa vuông D76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
45Côn nhựa D140x76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
46Côn nhựa D90x76mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
47Nối thẳng có cửa kiểm tra D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
48Nút bịt D110mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
49Chậu xí bệt trẻ em ( trọn bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT32bộ
50Gương soiTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
51Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen ( trọn bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
52Bình nóng lạnh 30L ( trọn bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT8bộ
53Vòi xả PPR DN20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT32bộ
54Téc nước Inox 4m3 ( téc đứng) + giá đỡ ( trọn bộ)Theo HSTK, Chương V E-HSMT2bể
55Phễu thu nước sàn Inox D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cái
56Ống nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,66100m
57Hộp thu nước + Quả cầu chắn rác D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
58Cút nhựa uPVC D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT8cái
59Đai giữ ống bằng Inox D90mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cái
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,375100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,172m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,139m3
63Cốt thép đáy bể, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,14tấn
64Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,209m3
65Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,661m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT65,824m2
67Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,451m2
68Đánh màu bể bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT77,275m2
69Bơm nước vào bể để ngâmTheo HSTK, Chương V E-HSMT19,466m3
70Cút nhựa 150mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
71Ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,064100m2
72Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,154tấn
73Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,6m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT16cấu kiện
75Đắp đất chân móngTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,471m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,622m3
77Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,104m3
78Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,268m3
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2m2
80Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,5m2
81Đánh màu hố ga bằng VXM nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,5m2
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,006100m2
83Cốt thép tấm đanTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,01tấn
84Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,104m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cấu kiện
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,769100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT19,655m3
3Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,032100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,048m3
5Ván khuôn đáy bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,062100m2
6Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,028tấn
7Bê tông đáy bể chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT11,47m3
8Ván khuôn dầm bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,255100m2
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,126tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,724tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,897m3
12Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT19,344m3
13Ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,022100m2
14Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,013tấn
15Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,139m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT136,888m2
17Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT47,42m2
18Đánh màu bể bằng VXMTheo HSTK, Chương V E-HSMT184,308m2
19Ván khuôn nắp bểTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,464100m2
20Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,714tấn
21Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,839m3
22Đắp đất chân móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,53100m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,816m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,036100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,006tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,04tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,198m3
28Ván khuôn sàn máiTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,156100m2
29Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,145tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,529m3
31Ván khuôn lanh tôTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,008100m2
32Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,006tấn
33Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,046m3
34Gia công hoa sắt cửa bằng InoxTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,03tấn
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,6m2
36SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,89m2
37SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,6m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT29,374m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT21,098m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,226m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,6m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,6m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT29,374m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK, Chương V E-HSMT42,524m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài( mặt trong tường chắn sê nô), chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT3,69m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT13,616m2
47Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK, Chương V E-HSMT17,306m2
48Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,64m
49Đắp phào sê nô vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,64m
50Ống thoát nước PVC D60; L=0,3mTheo HSTK, Chương V E-HSMT2CK
51Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,484m3
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,311100m2
53Đèn Led đơn 1,2m 1x36WTheo HSTK, Chương V E-HSMT1bộ
54Aptomat loại 1 pha 30ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
55ổ cắm đôi 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
56Công tắc đơn 10ATheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
57Hộp nối dây 100x100x80Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
58Hộp điện phòng 200x150x100Theo HSTK, Chương V E-HSMT1hộp
59Dây dẫn 2 x 1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT10m
60Dây dẫn 2 x 2,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT5m
61Dây dẫn 2 x 4mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT5m
62Ống ruột gà luồn dây D27mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20m
63Nắp đậy lỗ thăm bể băng Inox 201 KT 1mx1mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
64Máy bơm điện Q=10l/s; H = 32mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
65Máy bơm xăng Q=10l/s; H = 32mTheo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt van khóa DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
67Lắp đặt van 1 chiều DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
68Lắp đặt mối nối mềm DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
69Y lọc DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
70Lắp đặt rọ hút DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
71Cút thép DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT7cái
72Lắp đặt tê thép DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT3cái
73Côn thu D100/65Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
74Lắp bích thép DN 65Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cặp bích
75Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cặp bích
76Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
77Lắp van xả khí DN 25Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
78Lắp van khóa DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
79Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà ( trọn bộ bao gồm Hộp 500x600x1800, Lăng phun D65, Cuộn vòi D65, van góc D65 và các phụ kiện đi kèm )Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Hộp
80Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x600x180mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT5Hộp
81Bình bột chữa cháy ABC loại 4kgTheo HSTK, Chương V E-HSMT5Bình
82Bình khí chữa cháy CO2 loại 3KgTheo HSTK, Chương V E-HSMT5Bình
83Nội quy tiệu lệnh PCCCTheo HSTK, Chương V E-HSMT4Bộ
84Trụ chữa cháy 3 cửa ngoài nhà DN 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
85Lắp đặt Cút + Tê DN25Theo HSTK, Chương V E-HSMT4cái
86Lắp đặt ống thép, DN 100mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m
87Lắp đặt ống thép, DN25mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,06100m
88Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,6100m
89Đào đường ống rộng Theo HSTK, Chương V E-HSMT8m3
90Tủ điều khiển bơm ( Trọn bộ )Theo HSTK, Chương V E-HSMT1Tủ
91Cáp điện 3x25+1x10 mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
92Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo HSTK, Chương V E-HSMT1Tủ
93Lắp đặt đế báo khói loại thường, NhiệtTheo HSTK, Chương V E-HSMT40bộ
94Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45 chuông
95Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45 nút
96Lắp đặt đèn báo cháy khu vựcTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45 đèn
97Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo HSTK, Chương V E-HSMT2bộ
98Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo HSTK, Chương V E-HSMT2hộp
99Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT336m
100Dây tín hiệu 10Px2x0,5mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT50m
101Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT336m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT50m
103Cài đặt, hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống báo cháyTheo HSTK, Chương V E-HSMT1HT
104Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK, Chương V E-HSMT45 đèn
105Đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,45 đèn
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK, Chương V E-HSMT150m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT150m
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT2cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK, Chương V E-HSMT1cái
110Vật tư phụTheo HSTK, Chương V E-HSMT1
111Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSTK, Chương V E-HSMT20cái
112Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT1,182100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy đào ≤ 0,8m31
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít2
5 máy trộn vữa ≥ 80,0 lít2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw1
8 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 800 Kg1
9 Máy đầm cóc ≥ 70 Kg1
10 Máy ủi ≤ 110cv1
11 Máy lu ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->