Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210956157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:37:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,220,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Tô Hiệu, thị trấn Hát Lót. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và các hạng mục phụ trợ 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 3,1513 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 35,014 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,3663 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4537 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 1,6227 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 12,718 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 34,9375 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 45,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4714 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5358 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1,5646 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 15,676 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5366 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9905 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0918 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 6,8686 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6402 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1953 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4694 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9885 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 26,438 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 26,438 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 9,7989 | m2 |
| 33 | Đánh màu tường bể & ngâm xi măng bể (tính 5kg XM/m3) | Theo Chương V - E-HSMT | 26,438 | kg |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V - E-HSMT | 19,0467 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,131 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0868 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,3432 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,6448 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 35,9155 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 4,2812 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,908 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 6,2007 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 3,492 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 86,6921 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 8,0254 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3211 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 7,311 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7492 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3725 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,5203 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 6,5921 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,955 | tấn |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 13,2479 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 159,5173 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 24,1069 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9199 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,9199 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - E-HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 147,4493 | m2 |
| 62 | Tôn úp nóc rộng 0,4 m; Dày 0,42 mm | Theo Chương V - E-HSMT | 63,9 | m |
| 63 | Nắp tôn cửa thăm mái | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Thép f20 làm bậc thang lên mái | Theo Chương V - E-HSMT | 36,054 | kg |
| 65 | Cầu thang thép hình mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 2.395,16 | kg |
| 66 | Cầu thang thép tấm mạ kẽm | Theo Chương V - E-HSMT | 496,11 | kg |
| 67 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V - E-HSMT | 2,8913 | tấn |
| 68 | Bu lông M20-450 | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 69 | Bu lông M20-80 | Theo Chương V - E-HSMT | 60 | cái |
| 70 | Bu lông M12-50 | Theo Chương V - E-HSMT | 200 | cái |
| 71 | Bu lông M10-50 | Theo Chương V - E-HSMT | 200 | cái |
| 72 | Khuôn cửa đi kép, đã bao gồm công lắp dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 295,8 | m |
| 73 | Khuôn cửa đi đơn, đã bao gồm công lắp dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 67,7 | m |
| 74 | Cửa đi pano kính, ô thoáng trên cửa kính đã bao gồm cả công lắp dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 77,04 | m2 |
| 75 | Cửa sổ kính, ô thoáng đã bao gồm cả công lắp dựng | Theo Chương V - E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 76 | Lan can + lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1.640,28 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V - E-HSMT | 98,55 | m2 |
| 78 | Khoá cửa quả chùy + chốt ngang | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 79 | Khoá cửa then cài ngang | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Vách ngăn WC tấm Composite dày 12mm | Theo Chương V - E-HSMT | 47,304 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi vách Composite | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Hoa sắt cửa sổ + cửa đi sơn tĩnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 411,5912 | kg |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 37,5456 | m2 |
| 84 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 67,61 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 29,8328 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 410,6545 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1.018,7508 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 626,1276 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 278,3412 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 257,8622 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 55,0256 | m2 |
| 92 | Ngâm nước xi măng chống thấm (TT 5kg/m2) | Theo Chương V - E-HSMT | 55,0256 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 76,8 | m |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 12,003 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 44,2904 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, VXM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 574,8528 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 161,3088 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 1.923,2196 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 698,3495 | m2 |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V - E-HSMT | 170 | m |
| 103 | Thép tiếp địa 40x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 50,7424 | kg |
| 104 | Thép fi10 chữ C, L=200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6,17 | kg |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cọc |
| 106 | Quả hồ lô luồn kim thu sét | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Miếng chì đệm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Bu lông M12x25 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Thép dẹt 20x4 | Theo Chương V - E-HSMT | 12,56 | kg |
| 110 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 113 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 40W | Theo Chương V - E-HSMT | 29 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 27 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Mặt át tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 122 | Đế âm át tô mát | Theo Chương V - E-HSMT | 35 | cái |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 125 | Mặt 2 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Đế âm bảng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 62 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Điều khiển từ xa) | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Tủ điện tổng 500x600mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng 300x400mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mm | Theo Chương V - E-HSMT | 9 | hộp |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫ 1x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 68 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 800 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V - E-HSMT | 150 | m |
| 144 | Lắp công tơ 3 pha | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Kéo dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 100m |
| 146 | Kéo dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cọc |
| 148 | Thép tiếp địa 40x4mm | Theo Chương V - E-HSMT | 17,584 | kg |
| 149 | Giá đón điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Néo cáp thẳng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 151 | Néo cáp góc | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D50/32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D63/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài, D25/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài, D20/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê thép, D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 176 | Lắp đặt kép thép, D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, D32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt van PPR 2 chiều, D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 180 | Lắp đặt van PPR 1 chiều, D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù) | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi nước D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 190 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bể |
| 192 | Van phao | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 24 | cái |
| 194 | Móc giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 95 | cái |
| 195 | Lắp đặt kép nhựa PPR, D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa PPR, D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa PPR, D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa PPR, D32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa PPR, D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D34mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90/75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75/75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75/34mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 68 | cái |
| 218 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 48 | cái |
| 219 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt phễu thu D75mm | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 221 | Chóp thông hơi D60mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Móc giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 108 | cái |
| 223 | Giá treo bằng thép inox 20x40x1.5 | Theo Chương V - E-HSMT | 78,7565 | kg |
| 224 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - E-HSMT | 9,552 | m2 |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D50mm, đoạn ống dài 50m | Theo Chương V - E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 226 | Lắp đặt khâu nối nhựa ren trong HDPE D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van ren 2 chiều D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van ren 1 chiều D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt Zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Hộp đựng đồng hồ bằng nhựa | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa HPDE nối bằng p/p hàn D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt van phao cơ D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Đào đất chôn đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 239 | Đắp đất chôn đường ống, bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 244 | Ống lồng PVC D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 245 | Rọ chắn rác D90 | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 246 | Móc giữ ống | Theo Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng bể, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 2,6565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 2,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 2,128 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 11,115 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 60,8744 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Chương V - E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4772 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0302 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8314 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 2,7106 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4033 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 1,8019 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 16 | Băng cản nước PVC V320 | Theo Chương V - E-HSMT | 46 | m |
| 17 | Bậc thang xuống bể thép Inox ống D20x2mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3,9782 | kg |
| 18 | Lớp Sikatop seal 107 chống thấm | Theo Chương V - E-HSMT | 175,5 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 79,5 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 96 | m2 |
| 21 | Đánh màu bể | Theo Chương V - E-HSMT | 175,5 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0448 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 24 | Thép viền nắp bể | Theo Chương V - E-HSMT | 30,656 | kg |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,3803 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0429 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8192 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 28,97 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 18,7312 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 5,2441 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 8,8804 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 28,97 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 28,9712 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa đơn cửa đi bằng tôn dập sơn tỉnh điện | Theo Chương V - E-HSMT | 11,8 | m |
| 50 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính | Theo Chương V - E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 51 | Khóa cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Mặt công tác 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đế âm các loại | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tủ điện 200x300x150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 60 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 61 | Bình chữa cháy MT3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bình |
| 62 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 71 | Đèn sự cố có Ac quy pin 3H sạc 24H | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Đào chôn đường ống bằng thủ công, đất Cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 73 | Đắp đất chôn đường ống, bằng thủ công | Theo Chương V - E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D65mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100/100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D20/20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D100/80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D100/65mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van thép ren, D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt van thép ren, D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van thép ren 1 chiều, D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van thép ren 1 chiều, D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D80mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D20mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Crephin D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Khớp chống rung D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp bích thép D100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 98 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Máy bơm nước chữa cháy chạy điện 11kW (Q=42-144m3/h, H=34,6-21,1m) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 100 | Máy bơm nước chữa cháy chạy xăng 15HP (Q=42-144m3/h, H=34,6-21,1m) | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 101 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 102 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 104 | Lăng phun D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Cuộn dây chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cuộn |
| 106 | Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 107 | Giá đỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50/50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van thép ren 2 chiều D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt van thép ren 1 chiều D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt zắcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 116 | Lăng phun D50 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Cuộn dây chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cuộn |
| 118 | Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Giá đỡ | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | bình |
| 122 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | bình |
| 123 | Tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 124 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 125 | Đầu báo khói quang | Theo Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 126 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Nút ấn báo cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 128 | Đèn báo cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Chuông báo cháy | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Điện trở cuối tuyến | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo Chương V - E-HSMT | 250 | m |
| 133 | Ắc quy dự phòng 24H | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đèn thoát hiểm | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 135 | Đèn sự cố | Theo Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 120 | m |
| C | SÂN + TƯỜNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 1,1865 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 19,135 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 528 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9835 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6182 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0085 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 4,761 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,9293 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 90,4546 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 13,354 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 103,8086 | m2 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2927 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,1272 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,7465 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 43,828 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 19,205 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 3,4612 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,2185 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1947 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D150mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D150/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 359,674 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V - E-HSMT | 79,6316 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7964 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V - E-HSMT | 0,6277 | 100m3/1km |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 5,4283 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1658 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3511 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1162 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7139 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0812 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,7621 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V - E-HSMT | 4,0381 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0684 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 39,169 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 15,234 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,628 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 6,5422 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 28,742 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - E-HSMT | 39,169 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 600x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 24,012 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Theo Chương V - E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 33 | Khóa cửa | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Theo Chương V - E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V - E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,3375 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0444 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo Chương V - E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,0512 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,158 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 10,158 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V - E-HSMT | 10,158 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo Chương V - E-HSMT | 1,4333 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,0219 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo Chương V - E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa gật gù 1 vòi | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Gương nhà vệ sinh + phụ kiện inox | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D15mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D50mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D25mm bằng phương pháp hàn | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/110mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/100mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/42mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Chóp thông hơi D40mm | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Van phao | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V - E-HSMT | 25 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mm | Theo Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 93 | Mặt 1 lỗ | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Đế âm | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 KW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 2 |
| 10 | Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 12 | Máy tời | ≥ 1 tấn | 1 |
| 13 | Máy nén khí điezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén | ≥ 3,0m3/h | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi