Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979842-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210956157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:37:00 đến ngày 2021-10-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,220,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí điezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Tô Hiệu, thị trấn Hát Lót. Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng, hệ thống phòng cháy chữa cháy và các hạng mục phụ trợ
350 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối được phân cấp và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ báo cáo KT-KT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Mai Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng NAM DUONG Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Quản lý dự án - Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và TĐC huyện Mai Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT3,1513100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT35,014m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT4,3663m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - E-HSMT1,4537100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT1,6227100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT12,718m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT34,9375m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT45,7m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT3,4714m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,193tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,5358tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT1,5646tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT15,676m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,5366tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,9905tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V - E-HSMT1,0918tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT6,8686m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo Chương V - E-HSMT3,6402100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V - E-HSMT0,1953100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,302m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT1,8m3
22Ván khuôn thép móngTheo Chương V - E-HSMT0,0508100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,202tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo Chương V - E-HSMT3,4694m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,0391100m3
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT1,2m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,9885tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,064100m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT16cái
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT26,438m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT26,438m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT9,7989m2
33Đánh màu tường bể & ngâm xi măng bể (tính 5kg XM/m3)Theo Chương V - E-HSMT26,438kg
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V - E-HSMT19,0467m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,131100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,0868tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,3432tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,6448tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT35,9155m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT4,2812100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,908tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT6,2007tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT3,492tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT86,6921m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT8,0254tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,3211tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT7,311100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT2,7492m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0473tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, cao Theo Chương V - E-HSMT0,3725tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,5203100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT6,5921m3
53Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,544100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,955tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT13,2479m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT159,5173m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT24,1069m3
58Gia công xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT1,9199tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - E-HSMT1,9199tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V - E-HSMT3,03100m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT147,4493m2
62Tôn úp nóc rộng 0,4 m; Dày 0,42 mmTheo Chương V - E-HSMT63,9m
63Nắp tôn cửa thăm máiTheo Chương V - E-HSMT1cái
64Thép f20 làm bậc thang lên máiTheo Chương V - E-HSMT36,054kg
65Cầu thang thép hình mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT2.395,16kg
66Cầu thang thép tấm mạ kẽmTheo Chương V - E-HSMT496,11kg
67Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V - E-HSMT2,8913tấn
68Bu lông M20-450Theo Chương V - E-HSMT24cái
69Bu lông M20-80Theo Chương V - E-HSMT60cái
70Bu lông M12-50Theo Chương V - E-HSMT200cái
71Bu lông M10-50Theo Chương V - E-HSMT200cái
72Khuôn cửa đi kép, đã bao gồm công lắp dựngTheo Chương V - E-HSMT295,8m
73Khuôn cửa đi đơn, đã bao gồm công lắp dựngTheo Chương V - E-HSMT67,7m
74Cửa đi pano kính, ô thoáng trên cửa kính đã bao gồm cả công lắp dựngTheo Chương V - E-HSMT77,04m2
75Cửa sổ kính, ô thoáng đã bao gồm cả công lắp dựngTheo Chương V - E-HSMT33,12m2
76Lan can + lan can cầu thang thép hộp sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT1.640,28kg
77Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V - E-HSMT98,55m2
78Khoá cửa quả chùy + chốt ngangTheo Chương V - E-HSMT18bộ
79Khoá cửa then cài ngangTheo Chương V - E-HSMT9bộ
80Vách ngăn WC tấm Composite dày 12mmTheo Chương V - E-HSMT47,304m2
81Phụ kiện cửa đi vách CompositeTheo Chương V - E-HSMT12bộ
82Hoa sắt cửa sổ + cửa đi sơn tĩnh điệnTheo Chương V - E-HSMT411,5912kg
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - E-HSMT37,5456m2
84Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT67,61m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT29,8328m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT410,6545m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT1.018,7508m2
88Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT626,1276m2
89Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT278,3412m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT257,8622m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT55,0256m2
92Ngâm nước xi măng chống thấm (TT 5kg/m2)Theo Chương V - E-HSMT55,0256m2
93Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT76,8m
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT12,003m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT44,2904m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, VXM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT574,8528m2
97Lát nền, sàn, gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT86,4m2
98Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT161,3088m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT1.923,2196m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT698,3495m2
101Lắp đặt kim thu sétTheo Chương V - E-HSMT10cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V - E-HSMT170m
103Thép tiếp địa 40x4Theo Chương V - E-HSMT50,7424kg
104Thép fi10 chữ C, L=200mmTheo Chương V - E-HSMT6,17kg
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - E-HSMT8cọc
106Quả hồ lô luồn kim thu sétTheo Chương V - E-HSMT5cái
107Miếng chì đệmTheo Chương V - E-HSMT5cái
108Bu lông M12x25Theo Chương V - E-HSMT8cái
109Thép dẹt 20x4Theo Chương V - E-HSMT12,56kg
110Kẹp kiểm traTheo Chương V - E-HSMT4cái
111Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT7,84m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,0787100m3
113Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V - E-HSMT36bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT4bộ
115Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12WTheo Chương V - E-HSMT12bộ
116Lắp đặt các loại đèn ốp trần 40WTheo Chương V - E-HSMT29bộ
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT3cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT27cái
119Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT4cái
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
121Mặt át tô mátTheo Chương V - E-HSMT35cái
122Đế âm át tô mátTheo Chương V - E-HSMT35cái
123Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V - E-HSMT24cái
124Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSMT32cái
125Mặt 2 lỗTheo Chương V - E-HSMT6cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt 1 chiềuTheo Chương V - E-HSMT40cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt 2 chiềuTheo Chương V - E-HSMT4cái
128Đế âm bảng điệnTheo Chương V - E-HSMT62cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Điều khiển từ xa)Theo Chương V - E-HSMT24cái
130Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Chương V - E-HSMT18cái
131Tủ điện tổng 500x600mmTheo Chương V - E-HSMT1hộp
132Tủ điện tổng 300x400mmTheo Chương V - E-HSMT4hộp
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 200x200mmTheo Chương V - E-HSMT9hộp
134Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT600m
135Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - E-HSMT400m
136Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo Chương V - E-HSMT120m
137Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo Chương V - E-HSMT50m
138Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo Chương V - E-HSMT18m
139Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT400m
140Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Theo Chương V - E-HSMT120m
141Lắp đặt dây dẫ 1x6mm2Theo Chương V - E-HSMT68m
142Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT800m
143Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V - E-HSMT150m
144Lắp công tơ 3 phaTheo Chương V - E-HSMT1cái
145Kéo dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Theo Chương V - E-HSMT1100m
146Kéo dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC 4x6mm2Theo Chương V - E-HSMT0,2100m
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Chương V - E-HSMT4cọc
148Thép tiếp địa 40x4mmTheo Chương V - E-HSMT17,584kg
149Giá đón điệnTheo Chương V - E-HSMT1bộ
150Néo cáp thẳngTheo Chương V - E-HSMT3cái
151Néo cáp gócTheo Chương V - E-HSMT2cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, PN10Theo Chương V - E-HSMT0,2100m
153Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo Chương V - E-HSMT0,06100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo Chương V - E-HSMT0,33100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo Chương V - E-HSMT1,1100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo Chương V - E-HSMT0,36100m
157Lắp đặt cút nhựa PPR D50mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmTheo Chương V - E-HSMT13cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmTheo Chương V - E-HSMT22cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D25mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
162Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, D20mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
163Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, D20mmTheo Chương V - E-HSMT30cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR, D50/32mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR, D63/50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR, D32/25mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR, D25/20mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
168Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
169Lắp đặt tê nhựa PPR, D50/32mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR, D32/20mmTheo Chương V - E-HSMT24cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/25mmTheo Chương V - E-HSMT7cái
172Lắp đặt tê nhựa PPR, D25/20mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
173Lắp đặt tê nhựa ren ngoài, D25/20mmTheo Chương V - E-HSMT24cái
174Lắp đặt tê nhựa ren ngoài, D20/20mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
175Lắp đặt tê thép, D15mmTheo Chương V - E-HSMT24cái
176Lắp đặt kép thép, D15mmTheo Chương V - E-HSMT48cái
177Lắp đặt van PPR 2 chiều, D50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
178Lắp đặt van PPR 2 chiều, D32mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
179Lắp đặt van PPR 2 chiều, D25mmTheo Chương V - E-HSMT13cái
180Lắp đặt van PPR 1 chiều, D25mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
181Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
182Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D32mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
183Lắp đặt zắc co nhựa PPR, D25mmTheo Chương V - E-HSMT13cái
184Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo Chương V - E-HSMT24bộ
185Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT24cái
186Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT18bộ
187Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Theo Chương V - E-HSMT18bộ
188Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Chương V - E-HSMT6bộ
189Lắp đặt vòi nước D15mmTheo Chương V - E-HSMT6bộ
190Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo Chương V - E-HSMT6bộ
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Chương V - E-HSMT2bể
192Van phaoTheo Chương V - E-HSMT2bộ
193Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT24cái
194Móc giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT95cái
195Lắp đặt kép nhựa PPR, D25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
196Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài nhựa PPR, D50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
197Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa PPR, D50mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
198Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa PPR, D32mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
199Lắp đặt măng sông 1 đầu ren trong nhựa PPR, D25mmTheo Chương V - E-HSMT26cái
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D110mmTheo Chương V - E-HSMT0,6100m
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90mmTheo Chương V - E-HSMT0,62100m
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D75mmTheo Chương V - E-HSMT0,54100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D60mmTheo Chương V - E-HSMT0,4100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D34mmTheo Chương V - E-HSMT0,12100m
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110/90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
206Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110/110mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
207Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110/90mmTheo Chương V - E-HSMT14cái
208Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90/90mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
209Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90/75mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
210Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75/75mmTheo Chương V - E-HSMT12cái
211Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75/34mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
212Lắp nút bịt nhựa nối măng sông D75mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
214Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D60mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
215Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
216Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D110mmTheo Chương V - E-HSMT11cái
217Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D90mmTheo Chương V - E-HSMT68cái
218Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D75mmTheo Chương V - E-HSMT48cái
219Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D34mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
220Lắp đặt phễu thu D75mmTheo Chương V - E-HSMT18cái
221Chóp thông hơi D60mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
222Móc giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT108cái
223Giá treo bằng thép inox 20x40x1.5Theo Chương V - E-HSMT78,7565kg
224Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Chương V - E-HSMT9,552m2
225Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn D50mm, đoạn ống dài 50mTheo Chương V - E-HSMT0,34100m
226Lắp đặt khâu nối nhựa ren trong HDPE D50mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
227Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
229Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
230Lắp đặt van ren 2 chiều D40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
231Lắp đặt van ren 1 chiều D40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
232Lắp đặt Zắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D40mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
233Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Chương V - E-HSMT1cái
234Hộp đựng đồng hồ bằng nhựaTheo Chương V - E-HSMT1cái
235Lắp đai khởi thuỷ HPDE D50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
236Lắp đặt cút nhựa HPDE nối bằng p/p hàn D50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
237Lắp đặt van phao cơ D40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
238Đào đất chôn đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT7,2m3
239Đắp đất chôn đường ống, bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT7,2m3
240Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D90mmTheo Chương V - E-HSMT0,64100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo Chương V - E-HSMT0,072100m
242Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo Chương V - E-HSMT8cái
243Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo Chương V - E-HSMT16cái
244Ống lồng PVC D90Theo Chương V - E-HSMT8cái
245Rọ chắn rác D90Theo Chương V - E-HSMT8cái
246Móc giữ ốngTheo Chương V - E-HSMT64cái
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào đất móng bể, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT2,6565100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,90Theo Chương V - E-HSMT0,4805100m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT2,128100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT2,128100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT11,115m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT60,8744m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V - E-HSMT0,117100m2
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,4772100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT1,0302100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,8314tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT2,7106tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,1092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT3,4033tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT1,8019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0092tấn
16Băng cản nước PVC V320Theo Chương V - E-HSMT46m
17Bậc thang xuống bể thép Inox ống D20x2mmTheo Chương V - E-HSMT3,9782kg
18Lớp Sikatop seal 107 chống thấmTheo Chương V - E-HSMT175,5m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT79,5m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT96m2
21Đánh màu bểTheo Chương V - E-HSMT175,5m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,0448m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0061tấn
24Thép viền nắp bểTheo Chương V - E-HSMT30,656kg
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT6,048m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,336m3
27Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT3,84m3
28Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT2,232m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,4224m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0057tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0465tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngTheo Chương V - E-HSMT0,0384100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,4752m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,3803m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,0429m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0107100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0071tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0501tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,8192m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0596tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,1126100m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT28,97m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT18,7312m2
44Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT10,24m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT5,2441m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT8,8804m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT28,97m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT28,9712m2
49Khuôn cửa đơn cửa đi bằng tôn dập sơn tỉnh điệnTheo Chương V - E-HSMT11,8m
50Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kínhTheo Chương V - E-HSMT2,56m2
51Khóa cửaTheo Chương V - E-HSMT1bộ
52Lắp đặt led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT1bộ
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo Chương V - E-HSMT1cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSMT1cái
55Mặt công tác 1 lỗTheo Chương V - E-HSMT1cái
56Đế âm các loạiTheo Chương V - E-HSMT2cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, I Theo Chương V - E-HSMT1cái
59Tủ điện 200x300x150mmTheo Chương V - E-HSMT10.0
60Bình chữa cháy MFZ4Theo Chương V - E-HSMT1bình
61Bình chữa cháy MT3Theo Chương V - E-HSMT1bình
62Hộp đựng bình chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT1hộp
63Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo Chương V - E-HSMT1bộ
64Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Theo Chương V - E-HSMT5m
65Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT3m
66Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2Theo Chương V - E-HSMT3m
67Lắp đặt dây dẫn 1x6mm2Theo Chương V - E-HSMT5m
68Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT5m
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmTheo Chương V - E-HSMT5m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo Chương V - E-HSMT8m
71Đèn sự cố có Ac quy pin 3H sạc 24HTheo Chương V - E-HSMT1cái
72Đào chôn đường ống bằng thủ công, đất Cấp IIITheo Chương V - E-HSMT6,96m3
73Đắp đất chôn đường ống, bằng thủ côngTheo Chương V - E-HSMT6,96m3
74Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D100mmTheo Chương V - E-HSMT0,8100m
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D80mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D65mmTheo Chương V - E-HSMT0,01100m
77Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D20mmTheo Chương V - E-HSMT0,1100m
78Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100/100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100/50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
80Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100/20mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
81Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D20/20mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
82Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D100/80mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
83Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D100/65mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
84Lắp đặt van thép ren, D100mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
85Lắp đặt van thép ren, D20mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
86Lắp đặt van thép ren 1 chiều, D100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
87Lắp đặt van thép ren 1 chiều, D20mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
88Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D100mmTheo Chương V - E-HSMT7cái
89Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D80mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
90Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D65mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
91Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D20mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
92Lắp đặt cút chếch thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
93Lắp đặt Y thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
94Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Chương V - E-HSMT2cái
95Crephin D100mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
96Khớp chống rung D100mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
97Lắp bích thép D100mmTheo Chương V - E-HSMT10cặp bích
98Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
99Máy bơm nước chữa cháy chạy điện 11kW (Q=42-144m3/h, H=34,6-21,1m)Theo Chương V - E-HSMT1máy
100Máy bơm nước chữa cháy chạy xăng 15HP (Q=42-144m3/h, H=34,6-21,1m)Theo Chương V - E-HSMT1máy
101Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V - E-HSMT21 máy
102Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
103Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàTheo Chương V - E-HSMT2hộp
104Lăng phun D50Theo Chương V - E-HSMT4cái
105Cuộn dây chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT4cuộn
106Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờTheo Chương V - E-HSMT4bộ
107Giá đỡTheo Chương V - E-HSMT4cái
108Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT2cái
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D50mmTheo Chương V - E-HSMT0,15100m
110Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
111Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50/50mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
112Lắp đặt van thép ren 2 chiều D50mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
113Lắp đặt van thép ren 1 chiều D50mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
114Lắp đặt zắcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D50mmTheo Chương V - E-HSMT3cái
115Hộp đựng phương tiện chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT3hộp
116Lăng phun D50Theo Chương V - E-HSMT3cái
117Cuộn dây chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT3cuộn
118Crephin, khớp nối đầu vòi, đầu chờTheo Chương V - E-HSMT3bộ
119Giá đỡTheo Chương V - E-HSMT3cái
120Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V - E-HSMT3cái
121Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo Chương V - E-HSMT6bình
122Bình bọt chữa cháy CO­2Theo Chương V - E-HSMT3bình
123Tủ trung tâm báo cháy 4 kênhTheo Chương V - E-HSMT1tủ
124Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo Chương V - E-HSMT3hộp
125Đầu báo khói quangTheo Chương V - E-HSMT18cái
126Đầu báo nhiệt gia tăngTheo Chương V - E-HSMT3cái
127Nút ấn báo cháyTheo Chương V - E-HSMT3cái
128Đèn báo cháyTheo Chương V - E-HSMT3cái
129Chuông báo cháyTheo Chương V - E-HSMT3cái
130Điện trở cuối tuyếnTheo Chương V - E-HSMT3cái
131Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo Chương V - E-HSMT200m
132Lắp đặt ống nhựa chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn D16mmTheo Chương V - E-HSMT250m
133Ắc quy dự phòng 24HTheo Chương V - E-HSMT1cái
134Đèn thoát hiểmTheo Chương V - E-HSMT3cái
135Đèn sự cốTheo Chương V - E-HSMT7cái
136Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo Chương V - E-HSMT4m
137Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo Chương V - E-HSMT120m
C SÂN + TƯỜNG RÀO + RÃNH THOÁT NƯỚC + PHÁ DỠ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT1,1865m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT19,135m3
3Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo Chương V - E-HSMT528m2
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,9835m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT16,86m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,6182m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0085tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0888tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0562100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT4,761m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,9293m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT90,4546m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT13,354m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT103,8086m2
15Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V - E-HSMT0,2927100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT4,1272m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT6,7465m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT43,828m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT19,205m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT3,4612m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,2185tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,1947100m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT64cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m D150mmTheo Chương V - E-HSMT0,61100m
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D150mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo D150/110mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
27Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT359,674m2
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V - E-HSMT79,6316m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,7964100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V - E-HSMT0,6277100m3/1km
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT5,4283m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,1658m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo Chương V - E-HSMT0,3511m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT2,754m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT0,1162m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn giằngTheo Chương V - E-HSMT0,0649100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0151tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0759tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,7139m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT1,0812m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo Chương V - E-HSMT0,7621m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V - E-HSMT4,0381m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0124100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0109tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V - E-HSMT0,0684m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V - E-HSMT0,0261100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0101tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0694tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,144m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V - E-HSMT0,1326100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,065tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT1,188m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT39,169m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Theo Chương V - E-HSMT15,234m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT1,628m2
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT11,88m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, VXM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT6,5422m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT28,742m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V - E-HSMT39,169m2
31Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 600x300, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT24,012m2
32Sản xuất cửa đi nhôm kínhTheo Chương V - E-HSMT3,36m2
33Khóa cửaTheo Chương V - E-HSMT2bộ
34Sản xuất cửa sổ nhôm kínhTheo Chương V - E-HSMT0,72m2
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V - E-HSMT4,96m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V - E-HSMT0,992m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,256m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V - E-HSMT0,3375m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V - E-HSMT0,0444tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V - E-HSMT0,009100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Theo Chương V - E-HSMT1,0512m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT10,158m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT10,158m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V - E-HSMT10,158m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo Chương V - E-HSMT1,4333m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - E-HSMT0,0219tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo Chương V - E-HSMT0,225m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - E-HSMT0,012100m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT3cái
50Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - E-HSMT2bộ
51Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT2cái
52Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V - E-HSMT2hộp
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT2bộ
54Lắp đặt vòi rửa gật gù 1 vòiTheo Chương V - E-HSMT2bộ
55Gương nhà vệ sinh + phụ kiện inoxTheo Chương V - E-HSMT2bộ
56Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT0,32100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT0,015100m
59Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
60Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT2cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT6cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT2cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT4cái
65Lắp đặt van khóa PPR D25mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
66Lắp đặt zắc co nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT2cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT2cái
69Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D15mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
70Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D15mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
71Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài D50mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT1cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren trong D25mm bằng phương pháp hànTheo Chương V - E-HSMT6cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D110mmTheo Chương V - E-HSMT0,16100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D90mmTheo Chương V - E-HSMT0,09100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m D42mmTheo Chương V - E-HSMT0,1100m
76Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D42mmTheo Chương V - E-HSMT5cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
79Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90mmTheo Chương V - E-HSMT4cái
80Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D42mmTheo Chương V - E-HSMT6cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/110mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
82Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/100mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
83Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110/90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
84Lắp đặt tê (Y) nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D90/42mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
86Chóp thông hơi D40mmTheo Chương V - E-HSMT1cái
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo Chương V - E-HSMT1bể
88Van phaoTheo Chương V - E-HSMT1cái
89Lắp đặt phễu thu D90mmTheo Chương V - E-HSMT2cái
90Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V - E-HSMT2bộ
91Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V - E-HSMT25m
92Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D16mmTheo Chương V - E-HSMT20m
93Mặt 1 lỗTheo Chương V - E-HSMT2cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V - E-HSMT2cái
95Đế âmTheo Chương V - E-HSMT2cái
96Lắp đặt hộp nối dâyTheo Chương V - E-HSMT2hộp
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V - E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.566E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T4
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) ≥ 70kg1
8 Máy hàn ≥ 23 KW2
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW2
10 Máy trộn ≥ 250l2
11 Máy trộn vữa ≥ 150l2
12 Máy tời ≥ 1 tấn1
13 Máy nén khí điezel ≥ 360m3/h1
14 Búa căn khí nén ≥ 3,0m3/h1
15 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
16 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->