Gói thầu: Gói thầu số 01: Chuyển đổi hệ tọa độ, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210981944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chuyển đổi hệ tọa độ, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210916631 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp địa chính và từ các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 550 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:46:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,964,196,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 812.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các chuyên nghành: đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa, công nghệ thông tin; có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ và kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Các tổ trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các chuyên nghành: Trắc địa, quản lý đất đai, Công nghệ thông tin, đia chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực trực tiếp thực hiện dự án |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư các chuyên nghành Trắc địa, quản lý đất đai, Công nghệ thông tin, đia chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy GNSS 2 tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy in A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy in A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy quét A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy quét A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy chủ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chuyển đổi hệ tọa độ, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn Chuyển đổi hệ tọa độ, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn 550 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp địa chính và từ các vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Đăng ký doanh nghiệp (đối với tổ chức không có đăng ký doanh nghiệp thì cung cấp quyết định thành lập của cơ quan chủ quản hoặc quyết định công nhận của cơ quan có thẩm quyền) 2. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Còn hiệu lực) 3. Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc nghiệm thu phần lớn (≥80% giá trị hợp đồng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh kinh nghiệm thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; |
| E-CDNT 15.2 | Bản công chứng các tài liệu đã nêu trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
Điện thoại: 02053837288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053837288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Bắc Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 02053837288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Bắc Sơn, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn + Sở KH&ĐT tỉnh Lạng Sơn + Địa chỉ: 29 Đ. Lê Lai, Hoàng Văn Thụ, TP. Lạng Sơn, Lạng Sơn. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành Lập lưới địa chính: Chi phí ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | điểm | 8 | KK 3 |
| 2 | Thành Lập lưới địa chính: Chi phí nội nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | điểm | 8 | KK 3 |
| 3 | Thành Lập lưới địa chính: Tiếp điểm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | điểm | 3 | KK 3 |
| 4 | Chỉnh lý bản đồ theo diện tích, BĐ địa chính 1: 500: Chi phí ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 56 | KK 1 |
| 5 | Chỉnh lý bản đồ theo diện tích, BĐ địa chính 1: 500: Chi phí ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 21,54 | KK 2 |
| 6 | Chỉnh lý bản đồ theo diện tích, BĐ địa chính 1: 500: Chi phí ngoại nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 16,87 | KK 3 |
| 7 | Chỉnh lý bản đồ theo diện tích, BĐ địa chính 1: 500: Chi phí nội nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 56 | KK 1 |
| 8 | Chỉnh lý bản đồ theo diện tích, BĐ địa chính 1: 500: Chi phí nội nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 21,54 | KK 2 |
| 9 | Chỉnh lý bản đồ theo diện tích, BĐ địa chính 1: 500: Chi phí nội nghiệp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 16,87 | KK 3 |
| 10 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp:Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 21,64 | KK 1 |
| 11 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 33 | KK 1 |
| 12 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp:Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 33 | KK 1 |
| 13 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 33 | KK 1 |
| 14 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 33 | KK 1-5 |
| 15 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Bổ sung Sổ mục kê | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 33 | KK 1-5 |
| 16 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Biên tập bản đồ và in | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 2,69 | KK 1-5 |
| 17 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Xác nhận hồ sơ các cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 2,69 | KK 1-5 |
| 18 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Giao nộp sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 2,69 | KK 1-5 |
| 19 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Ngoại nghiệp: Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 12,12 | KK 1 |
| 20 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 48 | KK 1 |
| 21 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Ngoại nghiệp: Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 48 | KK 1 |
| 22 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 48 | KK 1 |
| 23 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Nội nghiệp: Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 48 | KK 1-5 |
| 24 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Nội nghiệp: Bổ sung Sổ mục kê | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 48 | KK 1-5 |
| 25 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Nội nghiệp: Biên tập bản đồ và in | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 2,59 | KK 1-5 |
| 26 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Nội nghiệp: Xác nhận hồ sơ các cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 2,59 | KK 1-5 |
| 27 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động từ 15% đến 25%: Nội nghiệp: Giao nộp sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 2,59 | KK 1-5 |
| 28 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Ngoại nghiệp: Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 11,06 | KK 1 |
| 29 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 54 | KK 1 |
| 30 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Ngoại nghiệp: Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 54 | KK 1 |
| 31 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 54 | KK 1 |
| 32 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Nội nghiệp: Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 54 | KK 1-5 |
| 33 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Nội nghiệp: Bổ sung Sổ mục kê | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 54 | KK 1-5 |
| 34 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Nội nghiệp: Biên tập bản đồ và in | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 3,05 | KK 1-5 |
| 35 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Nội nghiệp: Xác nhận hồ sơ các cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 3,05 | KK 1-5 |
| 36 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500, Trường hợp biến động trên 25% đến 40% hoặc biến động trên 40% nhưng các thửa đất biến động không tập trung: Nội nghiệp: Giao nộp sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 3,05 | KK 1-5 |
| 37 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 137,01 | KK 3 |
| 38 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 198,35 | KK 4 |
| 39 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 68 | KK 3 |
| 40 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 317 | KK 4 |
| 41 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 68 | KK 3 |
| 42 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 317 | KK 4 |
| 43 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 68 | KK 3 |
| 44 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 317 | KK 4 |
| 45 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 385 | KK 1-5 |
| 46 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Bổ sung Sổ mục kê | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 385 | KK 1-5 |
| 47 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Biên tập bản đồ và in | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 14,58 | KK 1-5 |
| 48 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Xác nhận hồ sơ các cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 14,58 | KK 1-5 |
| 49 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Giao nộp sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 14,58 | KK 1-5 |
| 50 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 524,68 | KK 2 |
| 51 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đối soát thực địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 314,07 | KK 3 |
| 52 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 9 | KK 2 |
| 53 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Lưới đo vẽ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 6 | KK 3 |
| 54 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 9 | KK 2 |
| 55 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Ngoại nghiệp: Đo vẽ chi tiết | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 6 | KK 3 |
| 56 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 9 | KK 2 |
| 57 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập bản vẽ BĐĐC | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 6 | KK 3 |
| 58 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Lập Kết quả đo đạc địa chính thửa đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 15 | KK 1-5 |
| 59 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Bổ sung Sổ mục kê | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 15 | KK 1-5 |
| 60 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Biên tập bản đồ và in | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 12,56 | KK 1-5 |
| 61 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Xác nhận hồ sơ các cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 12,56 | KK 1-5 |
| 62 | Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/10000: Trường hợp biến động dưới 15%: Nội nghiệp: Giao nộp sản phẩm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 12,56 | KK 1-5 |
| 63 | Số hóa và chuyển hệ tọa độ 72 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 152,82 | KK 1 |
| 64 | Biên tập bản đồ: Tỷ lệ 1/500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 50,08 | KK 3 |
| 65 | Biên tập bản đồ: Tỷ lệ 1/1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Ha | 320,78 | KK 2 |
| 66 | Biên tập bản đồ: Tỷ lệ 1/10000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | ha | 858,02 | KK 3 |
| 67 | Cấp mới GCN cho các tổ chức | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Giấy | 35 | KK 3 |
| 68 | Cấp mới GCN cho hộ gia đình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Giấy | 1.092 | KK 3 |
| 69 | Cấp mới GCN Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 1 GCN | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 2.237 | KK 3 |
| 70 | Cấp đổi GCN cho các tổ chức | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Giấy | 48 | KK 3 |
| 71 | Cấp đổi GCN cho hộ gia đình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Giấy | 3.262 | KK 3 |
| 72 | Cấp đổi GCN Số thửa đất NN tăng thêm cấp chung 1 GCN | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 3.184 | KK 3 |
| 73 | Xây dựng CSDL địa chính: Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Trang A3 | 8.874 | |
| 74 | Xây dựng CSDL địa chính: Quét giấy tờ pháp lý về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Trang A4 | 35.496 | |
| 75 | Xây dựng CSDL địa chính: Xử lý các tệp tin quét thành tệp (File) hồ sơ quét dạng số của thửa đất, lưu trữ dưới khuôn dạng tệp tin PDF (ở định dạng không chỉnh sửa được) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Trang A3,A4 | 44.370 | |
| 76 | Xây dựng CSDL địa chính: Tạo liên kết hồ sơ quét dạng số với thửa đất trong cơ sở dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 9.858 | |
| 77 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận: Thu thập tài liệu, dữ liệu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 10.848 | |
| 78 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận: Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian: Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Bộ dữ liệu | 0 | |
| 79 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận: Lập, chỉnh lý bản đồ địa chính gắn với xây dựng dữ liệu không gian: Xây dựng dữ liệu không gian địa chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 10.848 | |
| 80 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận: Xây dựng siêu dữ liệu địa chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 10.848 | |
| 81 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận: Tích hợp dữ liệu vào hệ thống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 10.848 | |
| 82 | Xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính đối với trường hợp thực hiện đồng bộ với lập, chỉnh lý bản đồ địa chính và đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận: Phục vụ kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại chương V trong E-HSMT | Thửa | 10.848 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 812.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 812.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Là kỹ sư các chuyên nghành: đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, cấp GCNQSDĐ và xây dựng CSDL địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa, công nghệ thông tin; có chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ do Cục Đo đạc, bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam cấp có nội dung đo đạc, thành lập bản đồ và kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc, bản đồ | 8 | 6 |
| 2 | Các tổ trưởng | 4 | Là kỹ sư các chuyên nghành: Trắc địa, quản lý đất đai, Công nghệ thông tin, đia chính. | 7 | 5 |
| 3 | Chuyên gia các lĩnh vực trực tiếp thực hiện dự án | 16 | Là kỹ sư các chuyên nghành Trắc địa, quản lý đất đai, Công nghệ thông tin, đia chính. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | Tình trạng hoạt động bình thường | 5 |
| 2 | Máy tính xách tay | Tình trạng hoạt động bình thường | 5 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Tình trạng hoạt động bình thường | 3 |
| 4 | Máy GNSS 2 tần số | Tình trạng hoạt động bình thường | 4 |
| 5 | Máy in A0 | Tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy in A3 | Tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy in A4 | Tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy quét A3 | Tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Máy quét A4 | Tình trạng hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy chủ | Tình trạng hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi