Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007134-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210974823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 15:52:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,176,287,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,770,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng gồm:- Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.625.000.000 đồng.- (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp và giá trị công việc tương tự: ∎ Phần đường: Mặt đường bê tông cốt thép rộng từ 2,5m trở lên, cấp IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.765.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần đường) của gói thầu đang xét; ∎ Phần cầu: Cầu đường bộ: móng cọc bê tông; kết cấu dầm dự ứng lực; mặt cầu bê tông cốt thép hoặc mặt cầu dàn thép định hình; cấp công trình từ IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (860.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần cầu) của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc -Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân Vận hành máy thiết bị thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bậc từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành bê tông
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành bê tông
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành thép
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành thép
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên ngành nề,hoàn thiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành nề, hoàn thiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị - Có dung tích ≥ 0,45 m3, Đào nền đường .- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị - Có công suất ≥ 110 CV, San, ủi nền đường.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ghe hoặc Xà lan ≥ 15 tấn.
- Đặc điểm thiết bị - Vận chuyển vật tư ≥ 15 tấn.-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe lu ≥ 6 tấn.
- Đặc điểm thiết bị - Lu vật liệu móng nền đường- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đóng cọc cầu.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Cẩu Lao dầm, dàn cầu thép.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ bê tông kênh Giáp Nước (từ Bia Mặt trận giải phóng thống nhất Miền Nam tỉnh Cà Mau đến tuyến lộ cấp VI đồng bằng về Khu căn cứ Xẻo Đước), xã Phú Thuận, huyện Phú Tân
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư (Theo Thông báo số 647/TB –STC ngày 28/7/2021) và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân.. Số điện thoại: 02903 782 359 Số fax: 02903 782 594 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần Tư vấn - xây dựng Minh Hải – Địa chỉ: Số 197, Đường Hoa lư, P1, tp Cà Mau. • Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Tường. Địa chỉ: Ấp Vàm Đình, xã Phú Thuận, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau. • Tư vấn thẩm định: + Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Phú Tân. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: • Tư vấn lập HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. • Thẩm định HSMT: Tổ thẩm định Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. • Thẩm định kết quả đấu thầu: Tổ thẩm định Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân , địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân.. Số điện thoại: 02903 782 359 Số fax: 02903 782 594 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.770.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân.. Số điện thoại: 02903 782 359 Số fax: 02903 782 594 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân Điện thoại: (0290) 3831352 Fax: (0290) 3833343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. Điện thoại: (0290) 3889 857 Fax: (0290) 3889 857
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I7,0747100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,918,3574100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m57,8967100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95,7399100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II6,7494100m3
6Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,4939100m2
7Cung cấp nilon lót mặt đường7.761,86m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm32,732tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm0,9887tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2712,1165m3
11Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm5,7412100m
12Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)258,233100m
13Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)68,699100m
14Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)33,257100m
15Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)8,808100m
16Cung cấp cừ tràm neo gia cố866,6m
17Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,2545tấn
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m8,561100m2
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,2625100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,854,848100m3
21Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, máy cạp 9m3-đất cấp I23,206100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I3m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x23m3
24Cung cấp ống sắt D9059m
25Cung cấp biển báo tròn5cái
26Cung cấp biển báo tam giác15cái
27Cung cấp biển báo tên cầu2cái
28Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm5cái
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm15cái
30Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm2cái
31Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm40cái
32Đào hố móng4,6816m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x24,6816m3
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,2757tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,231100m2
36Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x21,7325m3
37Lắp cọc tiêu77cái
38Sơn đỏ phản quang cọc tiêu28,875m2
B Hố ga, mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,4774100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công4,301m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x18cm, vữa XM M757,0496m3
4Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75176,24m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,9361tấn
6Ván khuôn thép0,2844100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x29,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan0,3384100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm0,4049tấn
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)3,924m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg230cái
12Lắp dựng cốt thép giằng MTN, ĐK ≤10mm0,3787tấn
13Ván khuôn thép0,729100m2
14Bê tông giằng MTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x22,43m3
15Lắp đặt ống PVC D315, nối bằng p/p dán keo0,338100m
C Phần ống thoát nước hộ dân
1Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)0,24100m
2Đắp cát đệm đầu cừ0,24m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,24m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm0,0254tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại0,016100m2
6Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,54m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu61cấu kiện
8Lắp đặt ống BTLT D400 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m21 đoạn ống
D Cổng chào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,31m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,1015m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,16tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I0,009100m3
5Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)5,2876100m
6Đắp cát đệm đầu cừ0,45m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,45m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0448tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0346tấn
10Ván khuôn thép0,0552100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x21,651m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0181tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0552tấn
14Ván khuôn cột0,1302100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x20,9468m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1708m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M752,87m2
18Gia công hệ khung dàn0,1608tấn
19Cung cấp bu lông Fi1616cái
20Gia công thép tấm0,3035tấn
21Cung cấp Decanl phản quang31,768m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0123tấn
23Ván khuôn thép0,019100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x20,114m3
E Phần nối ống thoát nước hộ dân
1Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)5,76100m
2Đắp cát đệm đầu cừ0,2256m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
4Lắp đặt ống BTLT D400 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m21 đoạn ống
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu101cấu kiện
6Lắp đặt ống BTLT D300 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m21 đoạn ống
7Lắp đặt ống BTLT D300 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m11 đoạn ống
8Lắp đặt ống BTLT D300 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m21 đoạn ống
F Di dời trụ điện
1Đào đất và Tháo móng M8a1móng
2Lắp đặt tiếp địa làm mới1bộ
3Nhổ cột và cắm lại cột BTLT 8,5m5bộ
4Kéo Cáp đồng bọc 600V- CV1176m
5Tháo Cáp đồng bọc 600V- CV1176m
G Xây dựng cầu vượt mương thoát nước hộ ông Nguyễn Kỳ Hiệp (Km0+597,285)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3101tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,8875tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,5035100m2
4Gia công thép tấm0,1018tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,084m3
6Gia công thép tấm0,2929tấn
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I0,984100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,1125m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,2807100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,2619tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm0,1954tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x23,99m3
13Cung cấp dầm DƯL I400 H8, L=9m4Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T4cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mm8cái
16Cung cấp gỗ gong dầm0,0003m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)0,0016tấn
18Cung cấp bu long D16, L=60cm32Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6479tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0885tấn
21Ván khuôn thép0,7422100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x25,848m3
23Sơn lan can25,06m2
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,0317100m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,3214100m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m0,765100m2
27Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,1374100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,1192100m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,034100m2
30Cung cấp nilon lót mặt đường62,9m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,2505tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x25,952m3
33Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,07100m
34Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)17,2386100m
35Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)4,0054100m
36Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)2,2122100m
37Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)0,5138100m
38Cung cấp cừ tràm neo gia cố56,4m
39Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,0203tấn
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m0,4998100m2
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,1693100m3
42Đào khai thác đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I0,1862100m3
43Đào hố móng1,4592m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x21,4592m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,0859tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,072100m2
47Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x20,54m3
48Lắp cọc tiêu24cái
49Sơn đỏ phản quang cọc tiêu9m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,28m3
H Xây dựng cầu vượt mương thoát nước hộ ông Trương Văn Hú (Km0+673,725) .
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3101tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,8875tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,5035100m2
4Gia công thép tấm0,1018tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,084m3
6Gia công thép tấm0,2929tấn
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I0,984100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,1125m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,2807100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,2619tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm0,1954tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x23,99m3
13Cung cấp dầm DƯL I400 H8, L=9m4Dầm
14Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T4cái
15Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mm8cái
16Cung cấp gỗ gong dầm0,0003m3
17Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn)0,0016tấn
18Cung cấp bu long D16, L=60cm32Cái
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,6479tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0885tấn
21Ván khuôn thép0,7422100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x25,848m3
23Sơn lan can25,06m2
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,0334100m3
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,2896100m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m0,765100m2
27Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,1576100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,119100m3
29Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,034100m2
30Cung cấp nilon lót mặt đường62,9m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,2505tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x25,952m3
33Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,07100m
34Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)5,936100m
35Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)1,584100m
36Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)0,742100m
37Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)0,198100m
38Cung cấp cừ tràm neo gia cố20m
39Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,0119tấn
40Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m0,198100m2
41Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,1423100m3
42Đào khai thác đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I0,1565100m3
43Đào hố móng1,4592m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x21,4592m3
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,0859tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,072100m2
47Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x20,54m3
48Lắp cọc tiêu24cái
49Sơn đỏ phản quang cọc tiêu9m2
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,28m3
I Xây dựng cầu kênh Chín Nhái (Km1+775,945
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3101tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,8875tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,5035100m2
4Gia công thép tấm0,1018tấn
5Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,084m3
6Gia công thép tấm0,2929tấn
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I0,984100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn0,1125m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,2332100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm0,2407tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm0,2381tấn
12Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x24,316m3
13Cung cấp, lắp đặt nhịp thép NT3,6KA, L=9m1dàn
14Lắp dựng dàn cầu thép3,06tấn
15Lắp đặt gối cầu thép4cái
16Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I0,0196100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,1528100m3
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m0,9149100m2
19Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,2105100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại II0,2105100m3
21Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,055100m2
22Cung cấp nilon lót mặt đường109,301m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm0,4639tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x211,49m3
25Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm0,105100m
26Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)18,2095100m
27Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)5,6665100m
28Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất)2,294100m
29Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất)0,714100m
30Cung cấp cừ tràm neo gia cố63,3m
31Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,0236tấn
32Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m0,7061100m2
33Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,850,6876100m3
34Đào khai thác đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I0,7564100m3
35Đào hố móng2,3712m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,3712m3
37Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm0,1396tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu0,117100m2
39Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x20,8775m3
40Lắp cọc tiêu39cái
41Sơn đỏ phản quang cọc tiêu14,625m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,28m3
J Xây dựng cầu kênh 2.
1Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn1,8007tấn
2Cung cấp, lắp đặt nhịp thép NT3,2KA, L=9m1dàn
3Lắp dựng dàn cầu thép3,06tấn
4Lắp đặt gối cầu thép4cái
5Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm0,062100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng gồm:- Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.625.000.000 đồng.- (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp và giá trị công việc tương tự: ∎ Phần đường: Mặt đường bê tông cốt thép rộng từ 2,5m trở lên, cấp IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.765.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần đường) của gói thầu đang xét; ∎ Phần cầu: Cầu đường bộ: móng cọc bê tông; kết cấu dầm dự ứng lực; mặt cầu bê tông cốt thép hoặc mặt cầu dàn thép định hình; cấp công trình từ IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (860.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần cầu) của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT);75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT);53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động53
4 -Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình;53
5 Công nhân Vận hành máy thiết bị thi công 3 - Bậc từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề22
6 Công nhân chuyên ngành bê tông 6 - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành bê tông22
7 Công nhân chuyên ngành thép 5 - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành thép22
8 Công nhân chuyên ngành nề,hoàn thiện 3 - Bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành nề, hoàn thiện22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 - Có dung tích ≥ 0,45 m3, Đào nền đường .- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
2 Máy ủi công suất ≥ 110 CV - Có công suất ≥ 110 CV, San, ủi nền đường.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.2
3 Ghe hoặc Xà lan ≥ 15 tấn. - Vận chuyển vật tư ≥ 15 tấn.-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.3
4 Xe lu ≥ 6 tấn. - Lu vật liệu móng nền đường- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
5 Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2 tấn - Đóng cọc cầu.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
6 Cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn - Cẩu Lao dầm, dàn cầu thép.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
7 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ - Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->