Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 15:52:00 đến ngày 2021-10-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,287,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,770,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552886E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng gồm:- Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.625.000.000 đồng.- (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp và giá trị công việc tương tự: ∎ Phần đường: Mặt đường bê tông cốt thép rộng từ 2,5m trở lên, cấp IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.765.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần đường) của gói thầu đang xét; ∎ Phần cầu: Cầu đường bộ: móng cọc bê tông; kết cấu dầm dự ứng lực; mặt cầu bê tông cốt thép hoặc mặt cầu dàn thép định hình; cấp công trình từ IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (860.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần cầu) của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | -Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân Vận hành máy thiết bị thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên ngành bê tông |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành bê tông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên ngành thép |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành thép |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên ngành nề,hoàn thiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành nề, hoàn thiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có dung tích ≥ 0,45 m3, Đào nền đường .- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có công suất ≥ 110 CV, San, ủi nền đường.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ghe hoặc Xà lan ≥ 15 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Vận chuyển vật tư ≥ 15 tấn.-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe lu ≥ 6 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu vật liệu móng nền đường- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đóng cọc cầu.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cẩu Lao dầm, dàn cầu thép.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ bê tông kênh Giáp Nước (từ Bia Mặt trận giải phóng thống nhất Miền Nam tỉnh Cà Mau đến tuyến lộ cấp VI đồng bằng về Khu căn cứ Xẻo Đước), xã Phú Thuận, huyện Phú Tân 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ đầu tư (Theo Thông báo số 647/TB –STC ngày 28/7/2021) và ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.770.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Tân, địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân..
Số điện thoại: 02903 782 359
Số fax: 02903 782 594
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân, Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân Điện thoại: (0290) 3831352 Fax: (0290) 3833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Tân. Địa chỉ. Địa chỉ: Ấp Cái Đôi Nhỏ, xã Nguyễn Việt Khái, huyện Phú Tân. Điện thoại: (0290) 3889 857 Fax: (0290) 3889 857 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 7,0747 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 18,3574 | 100m3 | |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 57,8967 | 100m2 | |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 5,7399 | 100m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 6,7494 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,4939 | 100m2 | |
| 7 | Cung cấp nilon lót mặt đường | 7.761,86 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 32,732 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 0,9887 | tấn | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 712,1165 | m3 | |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 5,7412 | 100m | |
| 12 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 258,233 | 100m | |
| 13 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 68,699 | 100m | |
| 14 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 33,257 | 100m | |
| 15 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 8,808 | 100m | |
| 16 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | 866,6 | m | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,2545 | tấn | |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 8,561 | 100m2 | |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2625 | 100m3 | |
| 20 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,848 | 100m3 | |
| 21 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, máy cạp 9m3-đất cấp I | 23,206 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 3 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3 | m3 | |
| 24 | Cung cấp ống sắt D90 | 59 | m | |
| 25 | Cung cấp biển báo tròn | 5 | cái | |
| 26 | Cung cấp biển báo tam giác | 15 | cái | |
| 27 | Cung cấp biển báo tên cầu | 2 | cái | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 15 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp Bulong D16mm, L=18cm | 40 | cái | |
| 32 | Đào hố móng | 4,6816 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 4,6816 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,2757 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,231 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | 1,7325 | m3 | |
| 37 | Lắp cọc tiêu | 77 | cái | |
| 38 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | 28,875 | m2 | |
| B | Hố ga, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,4774 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 4,301 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x18cm, vữa XM M75 | 7,0496 | m3 | |
| 4 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 176,24 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,9361 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn thép | 0,2844 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 9,88 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | 0,3384 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,4049 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,924 | m3 | |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 230 | cái | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng MTN, ĐK ≤10mm | 0,3787 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn thép | 0,729 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông giằng MTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 2,43 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D315, nối bằng p/p dán keo | 0,338 | 100m | |
| C | Phần ống thoát nước hộ dân | |||
| 1 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 0,24 | 100m | |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,24 | m3 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0254 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | 0,016 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,54 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D400 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | 2 | 1 đoạn ống | |
| D | Cổng chào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,31 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,1015 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,16 | tấn | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | 0,009 | 100m3 | |
| 5 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 5,2876 | 100m | |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,45 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,45 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0448 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0346 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép | 0,0552 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 1,651 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0181 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0552 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cột | 0,1302 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,9468 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1708 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 2,87 | m2 | |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | 0,1608 | tấn | |
| 19 | Cung cấp bu lông Fi16 | 16 | cái | |
| 20 | Gia công thép tấm | 0,3035 | tấn | |
| 21 | Cung cấp Decanl phản quang | 31,768 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0123 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép | 0,019 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,114 | m3 | |
| E | Phần nối ống thoát nước hộ dân | |||
| 1 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 5,76 | 100m | |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ | 0,2256 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D400 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | 2 | 1 đoạn ống | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 10 | 1cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D300 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | 2 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Lắp đặt ống BTLT D300 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 3m | 1 | 1 đoạn ống | |
| 8 | Lắp đặt ống BTLT D300 H10 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | 2 | 1 đoạn ống | |
| F | Di dời trụ điện | |||
| 1 | Đào đất và Tháo móng M8a | 1 | móng | |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa làm mới | 1 | bộ | |
| 3 | Nhổ cột và cắm lại cột BTLT 8,5m | 5 | bộ | |
| 4 | Kéo Cáp đồng bọc 600V- CV11 | 76 | m | |
| 5 | Tháo Cáp đồng bọc 600V- CV11 | 76 | m | |
| G | Xây dựng cầu vượt mương thoát nước hộ ông Nguyễn Kỳ Hiệp (Km0+597,285) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3101 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,8875 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,5035 | 100m2 | |
| 4 | Gia công thép tấm | 0,1018 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,084 | m3 | |
| 6 | Gia công thép tấm | 0,2929 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,984 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,1125 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2807 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,2619 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 0,1954 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 3,99 | m3 | |
| 13 | Cung cấp dầm DƯL I400 H8, L=9m | 4 | Dầm | |
| 14 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mm | 8 | cái | |
| 16 | Cung cấp gỗ gong dầm | 0,0003 | m3 | |
| 17 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | 0,0016 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | 32 | Cái | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6479 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0885 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép | 0,7422 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 5,848 | m3 | |
| 23 | Sơn lan can | 25,06 | m2 | |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,0317 | 100m3 | |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,3214 | 100m3 | |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 0,765 | 100m2 | |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1374 | 100m3 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,1192 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,034 | 100m2 | |
| 30 | Cung cấp nilon lót mặt đường | 62,9 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2505 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5,952 | m3 | |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,07 | 100m | |
| 34 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 17,2386 | 100m | |
| 35 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 4,0054 | 100m | |
| 36 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 2,2122 | 100m | |
| 37 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 0,5138 | 100m | |
| 38 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | 56,4 | m | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0203 | tấn | |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 0,4998 | 100m2 | |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1693 | 100m3 | |
| 42 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | 0,1862 | 100m3 | |
| 43 | Đào hố móng | 1,4592 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,4592 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,0859 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,072 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 48 | Lắp cọc tiêu | 24 | cái | |
| 49 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | 9 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,28 | m3 | |
| H | Xây dựng cầu vượt mương thoát nước hộ ông Trương Văn Hú (Km0+673,725) . | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3101 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,8875 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,5035 | 100m2 | |
| 4 | Gia công thép tấm | 0,1018 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,084 | m3 | |
| 6 | Gia công thép tấm | 0,2929 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,984 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,1125 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2807 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,2619 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 0,1954 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 3,99 | m3 | |
| 13 | Cung cấp dầm DƯL I400 H8, L=9m | 4 | Dầm | |
| 14 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x30mm | 8 | cái | |
| 16 | Cung cấp gỗ gong dầm | 0,0003 | m3 | |
| 17 | Khấu hao thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn) | 0,0016 | tấn | |
| 18 | Cung cấp bu long D16, L=60cm | 32 | Cái | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,6479 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0885 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn thép | 0,7422 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | 5,848 | m3 | |
| 23 | Sơn lan can | 25,06 | m2 | |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,0334 | 100m3 | |
| 25 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2896 | 100m3 | |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 0,765 | 100m2 | |
| 27 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1576 | 100m3 | |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,119 | 100m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,034 | 100m2 | |
| 30 | Cung cấp nilon lót mặt đường | 62,9 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,2505 | tấn | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 5,952 | m3 | |
| 33 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,07 | 100m | |
| 34 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 5,936 | 100m | |
| 35 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 1,584 | 100m | |
| 36 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 0,742 | 100m | |
| 37 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 0,198 | 100m | |
| 38 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | 20 | m | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0119 | tấn | |
| 40 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 0,198 | 100m2 | |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1423 | 100m3 | |
| 42 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | 0,1565 | 100m3 | |
| 43 | Đào hố móng | 1,4592 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,4592 | m3 | |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,0859 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,072 | 100m2 | |
| 47 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 48 | Lắp cọc tiêu | 24 | cái | |
| 49 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | 9 | m2 | |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,28 | m3 | |
| I | Xây dựng cầu kênh Chín Nhái (Km1+775,945 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,3101 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,8875 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,5035 | 100m2 | |
| 4 | Gia công thép tấm | 0,1018 | tấn | |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 6,084 | m3 | |
| 6 | Gia công thép tấm | 0,2929 | tấn | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | 0,984 | 100m | |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 0,1125 | m3 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2332 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | 0,2407 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | 0,2381 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | 4,316 | m3 | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt nhịp thép NT3,6KA, L=9m | 1 | dàn | |
| 14 | Lắp dựng dàn cầu thép | 3,06 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | 0,0196 | 100m3 | |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,1528 | 100m3 | |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 0,9149 | 100m2 | |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2105 | 100m3 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,2105 | 100m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,055 | 100m2 | |
| 22 | Cung cấp nilon lót mặt đường | 109,301 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 0,4639 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 11,49 | m3 | |
| 25 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | 0,105 | 100m | |
| 26 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 18,2095 | 100m | |
| 27 | Đóng thẳng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 5,6665 | 100m | |
| 28 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần ngập trong đất) | 2,294 | 100m | |
| 29 | Đóng xiên cừ tràm ngọn 4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 (Phần không ngập trong đất) | 0,714 | 100m | |
| 30 | Cung cấp cừ tràm neo gia cố | 63,3 | m | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,0236 | tấn | |
| 32 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật phân cách 9Kn/m | 0,7061 | 100m2 | |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6876 | 100m3 | |
| 34 | Đào khai thác đất bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | 0,7564 | 100m3 | |
| 35 | Đào hố móng | 2,3712 | m3 | |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 2,3712 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | 0,1396 | tấn | |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | 0,117 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2 | 0,8775 | m3 | |
| 40 | Lắp cọc tiêu | 39 | cái | |
| 41 | Sơn đỏ phản quang cọc tiêu | 14,625 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,28 | m3 | |
| J | Xây dựng cầu kênh 2. | |||
| 1 | Tháo dỡ sàn cầu tạm bằng máy hàn | 1,8007 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt nhịp thép NT3,2KA, L=9m | 1 | dàn | |
| 3 | Lắp dựng dàn cầu thép | 3,06 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt gối cầu thép | 4 | cái | |
| 5 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 0,062 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.765E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.552886E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng gồm:- Giá trị mỗi hợp đồng tương tự ≥ 3.625.000.000 đồng.- (3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất, độ phức tạp và giá trị công việc tương tự: ∎ Phần đường: Mặt đường bê tông cốt thép rộng từ 2,5m trở lên, cấp IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (2.765.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần đường) của gói thầu đang xét; ∎ Phần cầu: Cầu đường bộ: móng cọc bê tông; kết cấu dầm dự ứng lực; mặt cầu bê tông cốt thép hoặc mặt cầu dàn thép định hình; cấp công trình từ IV hoặc cao hơn. Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% (860.000.000 đồng) giá trị công việc xây lắp tương tự (phần cầu) của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.625.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng IV trở lên hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu và trong thời gian đánh giá E-HSDT); | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động | 5 | 3 |
| 4 | -Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc tài chính hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình; | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân Vận hành máy thiết bị thi công | 3 | - Bậc từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân chuyên ngành bê tông | 6 | - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành bê tông | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân chuyên ngành thép | 5 | - Bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành thép | 2 | 2 |
| 8 | Công nhân chuyên ngành nề,hoàn thiện | 3 | - Bậc 3/7 trở lên hoặc chứng nhận sơ cấp nghề thuộc chuyên ngành nề, hoàn thiện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích ≥ 0,45 m3 | - Có dung tích ≥ 0,45 m3, Đào nền đường .- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy ủi công suất ≥ 110 CV | - Có công suất ≥ 110 CV, San, ủi nền đường.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ghe hoặc Xà lan ≥ 15 tấn. | - Vận chuyển vật tư ≥ 15 tấn.-Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 3 |
| 4 | Xe lu ≥ 6 tấn. | - Lu vật liệu móng nền đường- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,2 tấn | - Đóng cọc cầu.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Cần cẩu sức nâng ≥ 3 tấn | - Cẩu Lao dầm, dàn cầu thép.- Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | - Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi