Gói thầu: Cung cấp vật tư nông nghiệp thực hiện mô hình thâm canh điều năm 2 và mô hình trồng mới điều năm 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư nông nghiệp thực hiện mô hình thâm canh điều năm 2 và mô hình trồng mới điều năm 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 14:29:00 đến ngày 2020-04-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân Urê | Phú Mỹ hoặc tương đương | 9.877 | Kg | Hàm lượng Nitơ (N) : 46,3% Biuret : 1,0% Độ ẩm : 0,4% Quy cách : 50 kg /bao | |
| 2 | Phân Super Lân | Lâm Thao hoặc tương đương | 11.354 | Kg | Hàm lượng P2O5 : 16% Hàm lượng Lưu huỳnh (S): 10% Độ ẩm : 12% Quy cách : 50 kg /bao | |
| 3 | Phân KaliClorua | Phú Mỹ hoặc tương đương | 2.954 | Kg | Hàm lượng K2O : 61% Độ ẩm : 0,5% Quy cách : 50 kg /bao | |
| 4 | Thuốc Cyperan 10EC | Cyperan 10EC hoặc tương đương | 450 | Chai | Hoạt chất: Cypermethrin 10% w/w Loại 1 lít: Dạng EC | |
| 5 | Thuốc Daiphat 30WP | Daiphat 30WP hoặc tương đương | 480 | Gói | Hoạt chất: Buprofezin 10% + Imidacloprid 20% Loại 100 g, Dạng WP | |
| 6 | Thuốc Ascend 20SP | Ascend 20SP hoặc tương đương | 100 | Gói | Hoạt chất: Acetamiprid 200g/kg Loại 100 g; Dạng SP | |
| 7 | Thuốc Awin 100 SC | Awin 100 SC hoặc tương đương | 120 | Chai | Hoạt chất: Hexaconazole 100 g/l Loại 1 lít Dạng SC | |
| 8 | Phân bón lá Calcium Boron | Calcium Boron hoặc tương đương | 120 | Hộp | Thành phần: Cacium (Ca) 9,9 % ; Boron (B) 29.000 ppm ; Lysine 0,89% ; Glutamate 3,47% ; Axit Fulvic 0,6% ;… Loại 1 lít ; Dạng chai đóng hộp | |
| 9 | Phân bón lá siêu đậm đặc Miratro 8.8.46 | Miratro 8.8.46 hoặc tương đương | 300 | Hộp | Thành phần : Total Notrogen 8% ; Available Phosphate 8% ; Suluble Potassium 46% Loại 566g ; Dạng đóng hộp | |
| 10 | Phân bón lá cao cấp Natrofar 6.30.30 | Natrofar 6.30.30 hoặc tương đương | 480 | Gói | Thành phần : N 6% ; P2O5 30% ; K2O 30% ; Mg 0,019% ; Mn 340 ppm ; Zn 340ppm ; Cu 380ppm ; Fe 300 ppm ; B 220 ppm ; Mo 100 ppm ; Co 150 ppm Loại 1kg ; Dạng đóng hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi