Gói thầu: Gói thầu số 1: Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210976699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:14:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,562,887,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dựng cấp 3 như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3.2-4.8m) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN (GĐ 2) | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà hiện hữu | Chà nhám lớp sơn tường trong nhà hiện hữu | 36,96 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cột hiện hữu | Chà nhám lớp sơn cột hiện hữu | 31,02 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,254 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,535 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,856 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,504 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 196 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 36 | lỗ khoan |
| 9 | Sika liên kết bê tông, thép | Sika liên kết bê tông, thép | 1 | HT |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,21 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,005 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,9916 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0469 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,1242 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 0,1177 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,4046 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,3405 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0616 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,4878 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,3368 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2724 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0367 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,035 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0344 | tấn |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8012 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 0,248 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 7,3965 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 1,3212 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,49 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK) | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK) | 7,45 | m2 |
| 35 | Cửa số nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK) | Cửa số nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK) | 9,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,32 | m2 |
| 37 | Khung bông sắt bảo vệ thép 14x14x1,2 + sơn dầu | Khung bông sắt bảo vệ thép 14x14x1,2 + sơn dầu | 8,32 | m2 |
| 38 | Gia công thang sắt | Gia công thang sắt | 0,217 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,217 | tấn |
| 40 | trụ thép STK D114*1,7 | trụ thép STK D114*1,7 | 21,85 | kg |
| 41 | lan can tay vịn thép STK D42*2,0 | lan can tay vịn thép STK D42*2,0 | 21,42 | kg |
| 42 | trụ lan can thép STK D27*1,7 | trụ lan can thép STK D27*1,7 | 55,66 | kg |
| 43 | bậc thang thép tấm dày 3ly | bậc thang thép tấm dày 3ly | 96,282 | kg |
| 44 | thép gia cố bậc thang thép hộp STK 20*20*1,2 | thép gia cố bậc thang thép hộp STK 20*20*1,2 | 6,23 | kg |
| 45 | quả cầu Inox D200 | quả cầu Inox D200 | 1 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,692 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,567 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,2835 | m3 |
| 49 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 42,835 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | 79,255 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 6,388 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,2958 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | 13,5 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 17,07 | m |
| 55 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | 0,5672 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2919 | tấn |
| 57 | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm | 66,1 | m |
| 58 | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | 36,678 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,24 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,24 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,542 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,068 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 34,046 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 24,8104 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 18,8594 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 90,782 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 120,028 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 11,608 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 90,503 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,39 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 210,531 | m2 |
| 72 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 2 | Cái |
| 73 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | 2 | Cái |
| 74 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | 2 | hộp |
| 75 | MCB 2P 16A | MCB 2P 16A | 2 | cái |
| 76 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 2 | cái |
| 77 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 6 | cái |
| 78 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | 8 | cái |
| 79 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 6 | cái |
| 80 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 1 | cái |
| 81 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 2 | cái |
| 82 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 7 | cái |
| 83 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 1 | cái |
| 84 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 11 | hộp |
| 85 | Đèn 1,2m led 2x20w siêu mỏng | Đèn 1,2m led 2x20w siêu mỏng | 4 | bộ |
| 86 | Đèn led dowlight 9w âm trần | Đèn led dowlight 9w âm trần | 11 | bộ |
| 87 | Quạt trần + dimmer | Quạt trần + dimmer | 4 | cái |
| 88 | Máy lạnh treo tường 2HP + giá treo dàn nóng + cáp khiển | Máy lạnh treo tường 2HP + giá treo dàn nóng + cáp khiển | 2 | máy |
| 89 | Ống đồng D = 9.53 | Ống đồng D = 9.53 | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống đồng D = 15.88 | Ống đồng D = 15.88 | 0,15 | 100m |
| 91 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Bảo ôn bọc cách nhiệt | 15 | m |
| 92 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,15 | 100m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 380 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | 60 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | 70 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 120 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m |
| 99 | Nẹp dẹt 24x14 | Nẹp dẹt 24x14 | 10 | m |
| 100 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 9 | hộp |
| 101 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 5 | bịt |
| 102 | Băng keo điện | Băng keo điện | 3 | cuộn |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ |
| 104 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | 1 | cái |
| 105 | Lavabo không chân (trọn bộ) | Lavabo không chân (trọn bộ) | 1 | bộ |
| 106 | Vòi rửa | Vòi rửa | 1 | bộ |
| 107 | Phễu thu inox chống hôi | Phễu thu inox chống hôi | 1 | cái |
| 108 | Van PVC D27 | Van PVC D27 | 1 | cái |
| 109 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,02 | 100m |
| 110 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,04 | 100m |
| 111 | Ống PVC D60 dày 2,8mm | Ống PVC D60 dày 2,8mm | 0,02 | 100m |
| 112 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,04 | 100m |
| 113 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,04 | 100m |
| 114 | Phụ kiện nối ống | Phụ kiện nối ống | 1 | HT |
| B | CẢI TẠO NHÀ ĂN HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 11,715 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 4,792 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 98,267 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 8,552 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem | 251,492 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 124,146 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | 0,48 | m2 |
| 13 | Đục lớp vữa trát đá mài cầu thang + bậc cấp | Đục lớp vữa trát đá mài cầu thang + bậc cấp | 14,0891 | 1m2 |
| 14 | Chà nhám lớp sơn tường trong hiện hữu | Chà nhám lớp sơn tường trong hiện hữu | 383,7662 | m2 |
| 15 | Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhà | Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhà | 55,511 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 76,353 | m2 |
| 17 | Chà nhám lớp sơn cột hiện hữu trong nhà | Chà nhám lớp sơn cột hiện hữu trong nhà | 33,235 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 105,574 | m2 |
| 19 | Tháo lớp decal và vệ sinh cửa | Tháo lớp decal và vệ sinh cửa | 199,1886 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 45,5075 | m2 |
| 21 | Vệ sinh đá mài | Vệ sinh đá mài | 16,118 | m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | 0,657 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 231,0302 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,865 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 23,934 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 35,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,0648 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,716 | m2 |
| 29 | Cửa tủ bếp lambris nhôm | Cửa tủ bếp lambris nhôm | 3,6 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK) | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK) | 4,388 | m2 |
| 31 | Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK) | Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK) | 3,728 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,128 | m3 |
| 33 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 118,8 | M2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | 25,37 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600 | 226,122 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,57 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại (đá Granite tự nhiên) | Lát đá mặt bệ các loại (đá Granite tự nhiên) | 6,418 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp (đá Granite tự nhiên) | Lát đá bậc tam cấp (đá Granite tự nhiên) | 22,57 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang (đá Granite tự nhiên) | Lát đá bậc cầu thang (đá Granite tự nhiên) | 7,8716 | m2 |
| 40 | Đánh bóng đá mài (keo bóng 1m2/0,02kg) | Đánh bóng đá mài (keo bóng 1m2/0,02kg) | 16,118 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300*600 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300*600 | 98,267 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600 | 5,824 | m2 |
| 43 | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | 124,146 | M2 |
| 44 | Trần thạch cao (luôn công) | Trần thạch cao (luôn công) | 54,142 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 286,541 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 375,582 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 35,2 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 384,103 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 321,741 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 759,685 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,508 | m2 |
| 52 | Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 | Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250 | 1 | hộp |
| 53 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way | 2 | hộp |
| 54 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way | 3 | hộp |
| 55 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way | 1 | hộp |
| 56 | MCCB 3P 50A | MCCB 3P 50A | 1 | cái |
| 57 | MCB 3P 40A | MCB 3P 40A | 2 | cái |
| 58 | MCB 3P 32A | MCB 3P 32A | 2 | cái |
| 59 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 8 | cái |
| 60 | MCB 1P 16A | MCB 1P 16A | 12 | cái |
| 61 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 2 | cái |
| 62 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | 33 | cái |
| 63 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 11 | cái |
| 64 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 3 | cái |
| 65 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 5 | cái |
| 66 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 19 | cái |
| 67 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 27 | hộp |
| 68 | đèn phòng ngủ | đèn phòng ngủ | 3 | bộ |
| 69 | Đèn 1,2m led 1x20w lắp nổi | Đèn 1,2m led 1x20w lắp nổi | 1 | bộ |
| 70 | Đèn lon led 12w hộp vuông lắp nổi | Đèn lon led 12w hộp vuông lắp nổi | 9 | bộ |
| 71 | Đèn lon led âm trần 24w | Đèn lon led âm trần 24w | 40 | bộ |
| 72 | Đèn lon led âm trần 28w | Đèn lon led âm trần 28w | 24 | bộ |
| 73 | Quạt trần + dimmer | Quạt trần + dimmer | 4 | cái |
| 74 | Máy lạnh cassette âm trần AU18 + cáp khiển | Máy lạnh cassette âm trần AU18 + cáp khiển | 3 | máy |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Máy tận dụng) | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Máy tận dụng) | 5 | máy |
| 76 | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | Giá đỡ dàn nóng máy lạnh | 8 | bộ |
| 77 | Bộ ty treo dàn lạnh máy lạnh | Bộ ty treo dàn lạnh máy lạnh | 3 | bộ |
| 78 | Ống đồng D = 19.1 | Ống đồng D = 19.1 | 0,4 | 100m |
| 79 | Ống đồng D = 15.88 | Ống đồng D = 15.88 | 0,4 | 100m |
| 80 | Bảo ôn bọc cách nhiệt | Bảo ôn bọc cách nhiệt | 40 | m |
| 81 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,2 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 840 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 150 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2 | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2 | 220 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2 | 80 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 420 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 170 | m |
| 89 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 40 | hộp |
| 90 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | Cọc thép mạ đồng M14x2400 | 1 | cọc |
| 91 | Kẽm treo ống điện 4ly | Kẽm treo ống điện 4ly | 5 | kg |
| 92 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 20 | bịt |
| 93 | Băng keo điện | Băng keo điện | 10 | cuộn |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ |
| 95 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | 5 | cái |
| 96 | Lavabo loại chân treo (trọn bộ) | Lavabo loại chân treo (trọn bộ) | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng | 2 | bộ |
| 98 | Vách ngăn tiểu (bằng sứ) | Vách ngăn tiểu (bằng sứ) | 1 | bộ |
| 99 | Vòi sen | Vòi sen | 5 | bộ |
| 100 | Vòi rửa | Vòi rửa | 1 | bộ |
| 101 | Chậu rửa Inox + phụ kiện | Chậu rửa Inox + phụ kiện | 1 | bộ |
| C | NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 0,16 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,32 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,484 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,901 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | 0,006 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,033 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,026 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,935 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,216 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,102 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,022 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,057 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,636 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,147 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,021 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,014 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,046 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,804 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,206 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,019 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,038 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,016 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,05 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 4mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 4mm | 0,001 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 6mm | 0,005 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,607 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,752 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,054 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,042 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,156 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,717 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,72 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày mờ 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK) | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày mờ 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK) | 3,52 | m2 |
| 41 | Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK) | Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK) | 1,2 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,888 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,444 | m3 |
| 44 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 14,44 | M2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,44 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250 | 14,88 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,52 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic250x400 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic250x400 | 29,44 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 15,6 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,2 | m |
| 52 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem | 0,13 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,036 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,2 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,2 | 0,036 | tấn |
| 55 | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | Trần prima khung kim loại nổi (luôn công) | 10,64 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,51 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,08 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,06 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,425 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 23,144 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,634 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 36,61 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 25,425 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 32,144 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 8,634 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,754 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,059 | m2 |
| 69 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 2 | Cái |
| 70 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | Ống thoát nước D34 - L = 200 | 1 | Cái |
| 71 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 2PL 2 way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 2PL 2 way | 1 | hộp |
| 72 | MCB 2P 6A | MCB 2P 6A | 1 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo | 2 | cái |
| 74 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 1 | cái |
| 75 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 1 | hộp |
| 76 | Đèn 1,2m led 2x20w siêu mỏng | Đèn 1,2m led 2x20w siêu mỏng | 1 | bộ |
| 77 | Đèn led dowlight 9w âm trần | Đèn led dowlight 9w âm trần | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 8 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 40 | m |
| 82 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | Cọc thép mạ đồng M16x2400 | 1 | cọc |
| 83 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 2 | kg |
| 84 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 3 | hộp |
| 85 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 1 | bịt |
| 86 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | cuộn |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 8,57 | m3 |
| 88 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 11,371 | m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,832 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,331 | m3 |
| 91 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 28,65 | m2 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,865 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,089 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,529 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,03 | tấn |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,246 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,006 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,011 | tấn |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,38 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,094 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm | 0,643 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm | 0,038 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | 0,003 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 52 | cấu kiện |
| 108 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,261 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,632 | 100m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 0,284 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 2,144 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 28,542 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,3 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,515 | m2 |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ |
| 116 | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | Vòi xịt rửa đi kèm bệ xí | 1 | cái |
| 117 | Lavabo không chân (trọn bộ) | Lavabo không chân (trọn bộ) | 2 | bộ |
| 118 | Khung đỡ lavabo + đá granite | Khung đỡ lavabo + đá granite | 2 | bộ |
| 119 | Vòi sen | Vòi sen | 1 | bộ |
| 120 | Phễu thu inox chống hôi | Phễu thu inox chống hôi | 2 | cái |
| 121 | Van PVC D27 | Van PVC D27 | 1 | cái |
| 122 | Ống PVC D21 dày 1,6mm | Ống PVC D21 dày 1,6mm | 0,04 | 100m |
| 123 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Ống PVC D27 dày 1,8mm | 0,28 | 100m |
| 124 | Ống PVC D34 dày 2,0mm | Ống PVC D34 dày 2,0mm | 0,08 | 100m |
| 125 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,2 | 100m |
| 126 | Ống PVC D114 dày 3,2mm | Ống PVC D114 dày 3,2mm | 0,08 | 100m |
| 127 | Phụ kiện nối ống | Phụ kiện nối ống | 1 | HT |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE + SÂN ĐAN (CHỔ ĐÀI NƯỚC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 50,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,175 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,035 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,076 | m3 |
| 5 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 0,37 | 100m2 |
| 6 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 37 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | 3,7 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 0,015 | 100m3 |
| 9 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại (vật tư tận dụng) | Lắp dựng cột thép các loại (vật tư tận dụng) | 0,0562 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1979 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0454 | tấn |
| 13 | Thép xà gồ mạ kẽm 50*50*1,5 | Thép xà gồ mạ kẽm 50*50*1,5 | 45,4 | kg |
| 14 | Thép mạ kẽm 50*100*1,8 | Thép mạ kẽm 50*100*1,8 | 32,96 | kg |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | 0,3895 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,11 | m2 |
| 17 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 2 | Cái |
| 18 | Máng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn công | Máng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn công | 5 | md |
| 19 | Ống PVC D60 dày 2,0mm | Ống PVC D60 dày 2,0mm | 0,066 | 100m |
| 20 | Co PVC D60 loại dày | Co PVC D60 loại dày | 6 | cái |
| E | NHÀ XE + NHÀ ĂN (HUYỆN ỦY) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 112,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,537 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,043 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách lưới B40 | Tháo dỡ vách lưới B40 | 36 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 40,16 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 2,908 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,153 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,316 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,01 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,439 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) | 0,052 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình (tận dụng) | Gia công cột bằng thép hình (tận dụng) | 0,009 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,129 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,055 | tấn |
| 19 | Thép L30x30x30 | Thép L30x30x30 | 31,92 | kg |
| 20 | Thép D12 | Thép D12 | 4,62 | kg |
| 21 | Bulon D8 L=70 | Bulon D8 L=70 | 4 | Cái |
| 22 | Thép bản 70x150x5 | Thép bản 70x150x5 | 2,47 | kg |
| 23 | Thép L30x30x30 | Thép L30x30x30 | 15,21 | kg |
| 24 | Bulon D10 L=70 | Bulon D10 L=70 | 5 | Cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,979 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | 1,552 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,28 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,236 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | 8,236 | m3 |
| 30 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 90,52 | M2 |
| 31 | Cắt ron | Cắt ron | 7,66 | 10m |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 0,116 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái HH (tận dụng tole) | Lợp mái HH (tận dụng tole) | 1,129 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,459 | tấn |
| 35 | Xà gồ hộp mạ kẽm 50x50x1,5 | Xà gồ hộp mạ kẽm 50x50x1,5 | 0,459 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,849 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,352 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,068 | m3 |
| 39 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 0,64 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,064 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,003 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,02 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,006 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,001 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,001 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,002 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,025 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | 0,003 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | 0,001 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày | 0,073 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,824 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,25 | m2 |
| F | SÂN ĐAN (PHÍA SAU SÂN TENIS + NHÀ TẬP THỂ) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 2,924 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 4,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nhà cột gỗ cao 3m + mái tole + nền gạch tàu | Phá dỡ nhà cột gỗ cao 3m + mái tole + nền gạch tàu | 74 | m2 |
| 4 | Đào đất hữu cơ | Đào đất hữu cơ | 10,473 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,146 | 100m3/km |
| 7 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 292,36 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | 29,236 | m3 |
| 9 | Cắt ron sân | Cắt ron sân | 29,236 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,049 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,049 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,137 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,366 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,273 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 0,062 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,308 | m2 |
| G | SÂN ĐAN (PHÍA TRƯỚC SÂN TENIS) | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | 3,05 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | 3,36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 0,968 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | 1,748 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,648 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,276 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 0,961 | m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ | Đào đất hữu cơ | 71,58 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,839 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,58 | 100m3/km |
| 12 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 349,37 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa) | 34,937 | m3 |
| 14 | Cắt ron sân | Cắt ron sân | 34,937 | 10m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,409 | m3 |
| 16 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 2,56 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,413 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,083 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,082 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,004 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,101 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | 0,011 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | 0,002 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện |
| 30 | Ống PVC D220 dày 8,7mm | Ống PVC D220 dày 8,7mm | 0,12 | 100m |
| H | TƯỜNG RÀO - NHÀ XE HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 151,094 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,276 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,051 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách lưới B40 | Tháo dỡ vách lưới B40 | 26,628 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,496 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,18 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Tháo dỡ hàng rào song sắt | 9,18 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,842 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 26,99 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ | 16,22 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 5,089 | m2 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,024 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 22,674 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 17,28 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,81 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,125 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,052 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,052 | tấn |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,85 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,184 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,016 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,226 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,008 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,016 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,243 | tấn |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Gia công cột bằng thép hình | 0,243 | tấn |
| 34 | Thép cột D90x2,0 mạ kẽm | Thép cột D90x2,0 mạ kẽm | 110 | Kg |
| 35 | Thép bản | Thép bản | 107,07 | Kg |
| 36 | Bulon D12 L=50 | Bulon D12 L=50 | 40 | Cái |
| 37 | Bulon D14 L=500 | Bulon D14 L=500 | 40 | Cái |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,572 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,572 | tấn |
| 40 | Thép D60x1,8 mạ kẽm | Thép D60x1,8 mạ kẽm | 242,72 | Kg |
| 41 | Thép D42x1,4 mạ kẽm | Thép D42x1,4 mạ kẽm | 124,22 | Kg |
| 42 | Thép bản | Thép bản | 50,4 | Kg |
| 43 | Thép L30x30x3 | Thép L30x30x3 | 120,13 | Kg |
| 44 | Thép D12 | Thép D12 | 23,66 | Kg |
| 45 | Thép bản | Thép bản | 9,89 | Kg |
| 46 | Bulon D8 L=120 | Bulon D8 L=120 | 20 | Cái |
| 47 | Bulon D10 L=30 | Bulon D10 L=30 | 20 | Cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,526 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 2,328 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 98,202 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,552 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào sắt tận dụng | Lắp dựng hàng rào sắt tận dụng | 4,605 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,685 | m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,37 | m3 |
| 55 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 13,7 | M2 |
| 56 | Cắt rãnh thoát nước | Cắt rãnh thoát nước | 2,68 | 10m |
| 57 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | 1,993 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,447 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x1,5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x1,5 | 0,447 | tấn |
| 60 | Máng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn công | Máng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn công | 36,56 | m |
| 61 | Ống PVC D90 dày 2,9mm | Ống PVC D90 dày 2,9mm | 0,3 | 100m |
| 62 | Co PVC D90 loại dày | Co PVC D90 loại dày | 30 | cái |
| 63 | Pass giữ ống D90 | Pass giữ ống D90 | 1 | ct |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 125,192 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34,861 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 160,053 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,397 | m2 |
| I | CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào khung thép | Phá dỡ hàng rào khung thép | 7,83 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 2,269 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,372 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,639 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,288 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 6,052 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 32,027 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 48,341 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bảng chữ điện tử | Tháo dỡ bảng chữ điện tử | 2,97 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | 9,707 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 13,024 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 21,527 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 4,539 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,198 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,414 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,003 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,007 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,013 | tấn |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,927 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,428 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,345 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,049 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,02 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,129 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,044 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | 0,069 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | 0,089 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,48 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,328 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,314 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,058 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,058 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,048 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,678 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,078 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,226 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,218 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,479 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,034 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,041 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,088 | tấn |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,521 | 100m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao | 3,172 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 2,641 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 1,296 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày | 1,499 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 23,657 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,5 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào sắt | Lắp dựng hàng rào sắt | 17,026 | m2 |
| 56 | Mở rộng cửa cổng phụ + sơn (theo BVTK) | Mở rộng cửa cổng phụ + sơn (theo BVTK) | 2,625 | m2 |
| 57 | Chỉnh sửa tái sử dụng cửa cổng đẩy | Chỉnh sửa tái sử dụng cửa cổng đẩy | 1 | Ct |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,657 | m2 |
| 59 | Đắp đầu cột trang trí | Đắp đầu cột trang trí | 17,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 44,8 | m |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,212 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,44 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 22,701 | m2 |
| 64 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 35,722 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,336 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 89,68 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tận dụng) | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tận dụng) | 5,4 | m2 |
| 68 | Dán ngói mái vãy cá 65 viên/m2 trên nghiêng bê tông | Dán ngói mái vãy cá 65 viên/m2 trên nghiêng bê tông | 37,44 | m2 |
| 69 | Bảng chữ điện tử tận dụng | Bảng chữ điện tử tận dụng | 2,97 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | 25,557 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 107,033 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,59 | m2 |
| 73 | Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 220 | Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 220 | 36 | Chữ |
| 74 | Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 140 | Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 140 | 45 | Chữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dựng cấp 3 như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân công trình | 20 | 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Tờ điện | sức kéo 5 T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0kw | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | 200m2 | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép | 10 |
| 13 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Cây chống thép (3.2-4.8m) | 100 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi