Gói thầu: Gói thầu số 1: Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978867-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy
Số hiệu KHLCNT 20210976699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:14:00 đến ngày 2021-10-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,887,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dựng cấp 3 như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy
Nâng cấp cải tạo, Sửa chữa nhà làm việc Mặt trận, Nhà vệ sinh và nhà ăn Huyện Ủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và đầu tư xây dựng Xuân Thu, địa chỉ: Số 60 đường Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toánCông ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: A58 đường số 5, khu Mỹ Thạnh Hưng, P6, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: A58 đường số 5, khu Mỹ Thạnh Hưng, P6, Tp. Mỹ Tho, Tiền Giang+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang, + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B , thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC KHỐI VẬN (GĐ 2)
1Chà nhám lớp sơn tường trong nhà hiện hữuChà nhám lớp sơn tường trong nhà hiện hữu36,96m2
2Chà nhám lớp sơn cột hiện hữuChà nhám lớp sơn cột hiện hữu31,02m2
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép1,254m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,535m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,856m3
6Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,504m3
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D196lỗ khoan
8Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D36lỗ khoan
9Sika liên kết bê tông, thépSika liên kết bê tông, thép1HT
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,21m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,021100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,006tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,005tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,9916m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,218100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0469tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,1242tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao 0,1177tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,4046m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,3405100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0616tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,4878tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,3368m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2724100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0367tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,035tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,048tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0344tấn
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,8012100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 0,248m3
31Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 7,3965m3
32Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 1,3212m3
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,49m2
34Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK)Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK)7,45m2
35Cửa số nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK)Cửa số nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK)9,04m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaLắp dựng hoa sắt cửa8,32m2
37Khung bông sắt bảo vệ thép 14x14x1,2 + sơn dầuKhung bông sắt bảo vệ thép 14x14x1,2 + sơn dầu8,32m2
38Gia công thang sắtGia công thang sắt0,217tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,217tấn
40trụ thép STK D114*1,7trụ thép STK D114*1,721,85kg
41lan can tay vịn thép STK D42*2,0lan can tay vịn thép STK D42*2,021,42kg
42trụ lan can thép STK D27*1,7trụ lan can thép STK D27*1,755,66kg
43bậc thang thép tấm dày 3lybậc thang thép tấm dày 3ly96,282kg
44thép gia cố bậc thang thép hộp STK 20*20*1,2thép gia cố bậc thang thép hộp STK 20*20*1,26,23kg
45quả cầu Inox D200quả cầu Inox D2001cái
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,692m2
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,567m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,2835m3
49Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)42,835M2
50Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x60079,255m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 756,388m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,2958m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x40013,5m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7517,07m
55Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zemLợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem0,5672100m2
56Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,2919tấn
57Xà gồ C125x50x2,5 mạ kẽmXà gồ C125x50x2,5 mạ kẽm66,1m
58Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)36,678M2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,24m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751,24m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,542m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7595,068m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7534,046m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7524,8104m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7518,8594m2
66Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài90,782m2
67Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong120,028m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài11,608m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong90,503m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,39m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ210,531m2
72Cầu chắn rácCầu chắn rác2Cái
73Ống thoát nước D34 - L = 200Ống thoát nước D34 - L = 2002Cái
74Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way2hộp
75MCB 2P 16AMCB 2P 16A2cái
76MCB 1P 10AMCB 1P 10A2cái
77MCB 1P 6AMCB 1P 6A6cái
78Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo8cái
79Ổ cắm đôi 2 chấu 16AỔ cắm đôi 2 chấu 16A6cái
80Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 11cái
81Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 22cái
82Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 37cái
83Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 41cái
84Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm11hộp
85Đèn 1,2m led 2x20w siêu mỏngĐèn 1,2m led 2x20w siêu mỏng4bộ
86Đèn led dowlight 9w âm trầnĐèn led dowlight 9w âm trần11bộ
87Quạt trần + dimmerQuạt trần + dimmer4cái
88Máy lạnh treo tường 2HP + giá treo dàn nóng + cáp khiểnMáy lạnh treo tường 2HP + giá treo dàn nóng + cáp khiển2máy
89Ống đồng D = 9.53Ống đồng D = 9.530,15100m
90Ống đồng D = 15.88Ống đồng D = 15.880,15100m
91Bảo ôn bọc cách nhiệtBảo ôn bọc cách nhiệt15m
92Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,15100m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2380m
94Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm260m
95Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm260m
96Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm270m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm120m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm30m
99Nẹp dẹt 24x14Nẹp dẹt 24x1410m
100Hộp đấu dâyHộp đấu dây9hộp
101Tắc kê nhựaTắc kê nhựa5bịt
102Băng keo điệnBăng keo điện3cuộn
103Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt1bộ
104Vòi xịt rửa đi kèm bệ xíVòi xịt rửa đi kèm bệ xí1cái
105Lavabo không chân (trọn bộ)Lavabo không chân (trọn bộ)1bộ
106Vòi rửaVòi rửa1bộ
107Phễu thu inox chống hôiPhễu thu inox chống hôi1cái
108Van PVC D27Van PVC D271cái
109Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,02100m
110Ống PVC D27 dày 1,8mmỐng PVC D27 dày 1,8mm0,04100m
111Ống PVC D60 dày 2,8mmỐng PVC D60 dày 2,8mm0,02100m
112Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,04100m
113Ống PVC D114 dày 3,2mmỐng PVC D114 dày 3,2mm0,04100m
114Phụ kiện nối ốngPhụ kiện nối ống1HT
B CẢI TẠO NHÀ ĂN HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công11,715m2
2Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTháo dỡ máy điều hoà cục bộ6cái
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa6bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)4bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường4,792m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường98,267m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTháo dỡ gạch ốp chân tường8,552m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemPhá dỡ nền gạch lá nem251,492m2
11Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần124,146m2
12Tháo dỡ vách ngăn nhômTháo dỡ vách ngăn nhôm0,48m2
13Đục lớp vữa trát đá mài cầu thang + bậc cấpĐục lớp vữa trát đá mài cầu thang + bậc cấp14,08911m2
14Chà nhám lớp sơn tường trong hiện hữuChà nhám lớp sơn tường trong hiện hữu383,7662m2
15Chà nhám lớp sơn tường ngoài nhàChà nhám lớp sơn tường ngoài nhà55,511m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông76,353m2
17Chà nhám lớp sơn cột hiện hữu trong nhàChà nhám lớp sơn cột hiện hữu trong nhà33,235m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần105,574m2
19Tháo lớp decal và vệ sinh cửaTháo lớp decal và vệ sinh cửa199,1886m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại45,5075m2
21Vệ sinh đá màiVệ sinh đá mài16,118m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao 0,657m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75231,0302m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,865m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7523,934m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7535,2m2
27Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,0648100m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,716m2
29Cửa tủ bếp lambris nhômCửa tủ bếp lambris nhôm3,6m2
30Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK)Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK)4,388m2
31Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK)Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK)3,728m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,128m3
33Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)118,8M2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x60025,37m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 600x600226,122m2
36Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 756,57m2
37Lát đá mặt bệ các loại (đá Granite tự nhiên)Lát đá mặt bệ các loại (đá Granite tự nhiên)6,418m2
38Lát đá bậc tam cấp (đá Granite tự nhiên)Lát đá bậc tam cấp (đá Granite tự nhiên)22,57m2
39Lát đá bậc cầu thang (đá Granite tự nhiên)Lát đá bậc cầu thang (đá Granite tự nhiên)7,8716m2
40Đánh bóng đá mài (keo bóng 1m2/0,02kg)Đánh bóng đá mài (keo bóng 1m2/0,02kg)16,118m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300*600Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300*60098,267m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x600Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 100x6005,824m2
43Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)124,146M2
44Trần thạch cao (luôn công)Trần thạch cao (luôn công)54,142m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài286,541m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong375,582m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài35,2m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong384,103m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ321,741m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ759,685m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,508m2
52Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x250Tủ điện tole dày 1,5mm sơn tĩnh điện KT: 400x600x2501hộp
53Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 9PL 9 way2hộp
54Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 6PL 6 way3hộp
55Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 4PL 4 way1hộp
56MCCB 3P 50AMCCB 3P 50A1cái
57MCB 3P 40AMCB 3P 40A2cái
58MCB 3P 32AMCB 3P 32A2cái
59MCB 2P 25AMCB 2P 25A8cái
60MCB 1P 16AMCB 1P 16A12cái
61MCB 1P 10AMCB 1P 10A2cái
62Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo33cái
63Ổ cắm đôi 2 chấu 16AỔ cắm đôi 2 chấu 16A11cái
64Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 13cái
65Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 25cái
66Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 319cái
67Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm27hộp
68đèn phòng ngủđèn phòng ngủ3bộ
69Đèn 1,2m led 1x20w lắp nổiĐèn 1,2m led 1x20w lắp nổi1bộ
70Đèn lon led 12w hộp vuông lắp nổiĐèn lon led 12w hộp vuông lắp nổi9bộ
71Đèn lon led âm trần 24wĐèn lon led âm trần 24w40bộ
72Đèn lon led âm trần 28wĐèn lon led âm trần 28w24bộ
73Quạt trần + dimmerQuạt trần + dimmer4cái
74Máy lạnh cassette âm trần AU18 + cáp khiểnMáy lạnh cassette âm trần AU18 + cáp khiển3máy
75Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Máy tận dụng)Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Máy tận dụng)5máy
76Giá đỡ dàn nóng máy lạnhGiá đỡ dàn nóng máy lạnh8bộ
77Bộ ty treo dàn lạnh máy lạnhBộ ty treo dàn lạnh máy lạnh3bộ
78Ống đồng D = 19.1Ống đồng D = 19.10,4100m
79Ống đồng D = 15.88Ống đồng D = 15.880,4100m
80Bảo ôn bọc cách nhiệtBảo ôn bọc cách nhiệt40m
81Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,2100m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2840m
83Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2150m
84Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2120m
85Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 5,5mm2220m
86Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm280m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm420m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm170m
89Hộp đấu dâyHộp đấu dây40hộp
90Cọc thép mạ đồng M14x2400Cọc thép mạ đồng M14x24001cọc
91Kẽm treo ống điện 4lyKẽm treo ống điện 4ly5kg
92Tắc kê nhựaTắc kê nhựa20bịt
93Băng keo điệnBăng keo điện10cuộn
94Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt5bộ
95Vòi xịt rửa đi kèm bệ xíVòi xịt rửa đi kèm bệ xí5cái
96Lavabo loại chân treo (trọn bộ)Lavabo loại chân treo (trọn bộ)5bộ
97Lắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứngLắp đặt chậu tiểu nam + cảm ứng2bộ
98Vách ngăn tiểu (bằng sứ)Vách ngăn tiểu (bằng sứ)1bộ
99Vòi senVòi sen5bộ
100Vòi rửaVòi rửa1bộ
101Chậu rửa Inox + phụ kiệnChậu rửa Inox + phụ kiện1bộ
C NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây0,16100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,32m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,484m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,484m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,018100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,901m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,051100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm0,006tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,033tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,026tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường4,935m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,904m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,216100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,102tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,057tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,636m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,147100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,021tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,014tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,046tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,804m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,206100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,019tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,038tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,016tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,01tấn
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,05m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 4mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 4mm0,001tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép 6mm0,005tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,034100m2
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,607100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,752m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,054m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,042m3
37Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,156m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 3,717m3
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,72m2
40Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày mờ 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK)Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày mờ 4,7ly (khóa + phụ kiện) (theo BVTK)3,52m2
41Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK)Cửa số bậc nhôm hệ 700, kính dày 4,7ly (chốt gài + phụ kiện) (theo BVTK)1,2m2
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,888m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,444m3
44Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)14,44M2
45Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 750,44m2
46Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x250Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 250x25014,88m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 754,52m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …12m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic250x400Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic250x40029,44m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đắp phào đơn, vữa XM mác 7515,6m
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 754,2m
52Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zemLợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 4,5zem0,13100m2
53Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,036tấn
54Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,2Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,20,036tấn
55Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)Trần prima khung kim loại nổi (luôn công)10,64M2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,51m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,08m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,06m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,425m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7523,144m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 758,634m2
63Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài36,61m2
64Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong25,425m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài32,144m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong8,634m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ68,754m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,059m2
69Cầu chắn rácCầu chắn rác2Cái
70Ống thoát nước D34 - L = 200Ống thoát nước D34 - L = 2001Cái
71Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 2PL 2 wayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM 2PL 2 way1hộp
72MCB 2P 6AMCB 2P 6A1cái
73Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loại có đèn báo2cái
74Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 21cái
75Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm1hộp
76Đèn 1,2m led 2x20w siêu mỏngĐèn 1,2m led 2x20w siêu mỏng1bộ
77Đèn led dowlight 9w âm trầnĐèn led dowlight 9w âm trần2bộ
78Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm230m
79Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm240m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm8m
81Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm40m
82Cọc thép mạ đồng M16x2400Cọc thép mạ đồng M16x24001cọc
83Cáp đồng trần M22Cáp đồng trần M222kg
84Hộp đấu dâyHộp đấu dây3hộp
85Tắc kê nhựaTắc kê nhựa1bịt
86Băng keo điệnBăng keo điện1cuộn
87Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I8,57m3
88Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 11,371m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,832m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường2,331m3
91Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)28,65m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,865m3
93Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,089100m2
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,529m3
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,009100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm0,03tấn
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,246m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,04100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,006tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,011tấn
101Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,38m3
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,094100m2
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 6mm0,643tấn
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 8mm0,038tấn
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm0,003tấn
106Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu52cấu kiện
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,261m3
109Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,632100m2
110Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 0,284m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày 2,144m3
112Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7528,542m2
113Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7551,3m2
114Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7514,515m2
115Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt1bộ
116Vòi xịt rửa đi kèm bệ xíVòi xịt rửa đi kèm bệ xí1cái
117Lavabo không chân (trọn bộ)Lavabo không chân (trọn bộ)2bộ
118Khung đỡ lavabo + đá graniteKhung đỡ lavabo + đá granite2bộ
119Vòi senVòi sen1bộ
120Phễu thu inox chống hôiPhễu thu inox chống hôi2cái
121Van PVC D27Van PVC D271cái
122Ống PVC D21 dày 1,6mmỐng PVC D21 dày 1,6mm0,04100m
123Ống PVC D27 dày 1,8mmỐng PVC D27 dày 1,8mm0,28100m
124Ống PVC D34 dày 2,0mmỐng PVC D34 dày 2,0mm0,08100m
125Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,2100m
126Ống PVC D114 dày 3,2mmỐng PVC D114 dày 3,2mm0,08100m
127Phụ kiện nối ốngPhụ kiện nối ống1HT
128Lắp đặt chậu tiểu namLắp đặt chậu tiểu nam1bộ
D NHÀ XE + SÂN ĐAN (CHỔ ĐÀI NƯỚC)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 50,18m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,175tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,035tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,076m3
5Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây0,37100m2
6Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)37m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)3,7m3
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IĐào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I0,015100m3
9Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây0,72100m2
10Lắp dựng cột thép các loại (vật tư tận dụng)Lắp dựng cột thép các loại (vật tư tận dụng)0,0562tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1979tấn
12Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,0454tấn
13Thép xà gồ mạ kẽm 50*50*1,5Thép xà gồ mạ kẽm 50*50*1,545,4kg
14Thép mạ kẽm 50*100*1,8Thép mạ kẽm 50*100*1,832,96kg
15Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zemLợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem0,3895100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,11m2
17Cầu chắn rácCầu chắn rác2Cái
18Máng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn côngMáng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn công5md
19Ống PVC D60 dày 2,0mmỐng PVC D60 dày 2,0mm0,066100m
20Co PVC D60 loại dàyCo PVC D60 loại dày6cái
E NHÀ XE + NHÀ ĂN (HUYỆN ỦY)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 112,88m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,537tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,043tấn
4Tháo dỡ vách lưới B40Tháo dỡ vách lưới B4036m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại40,16m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I2,908m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,153m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,007100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,316m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,01tấn
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường2,439m3
15Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng)Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng)0,052tấn
16Gia công cột bằng thép hình (tận dụng)Gia công cột bằng thép hình (tận dụng)0,009tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,129tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,055tấn
19Thép L30x30x30Thép L30x30x3031,92kg
20Thép D12Thép D124,62kg
21Bulon D8 L=70Bulon D8 L=704Cái
22Thép bản 70x150x5Thép bản 70x150x52,47kg
23Thép L30x30x30Thép L30x30x3015,21kg
24Bulon D10 L=70Bulon D10 L=705Cái
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,979100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày 1,552m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,28m2
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,236m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)8,236m3
30Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)90,52M2
31Cắt ronCắt ron7,6610m
32Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem0,116100m2
33Lợp mái HH (tận dụng tole)Lợp mái HH (tận dụng tole)1,129100m2
34Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,459tấn
35Xà gồ hộp mạ kẽm 50x50x1,5Xà gồ hộp mạ kẽm 50x50x1,50,459tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,849m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,352m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường0,068m3
39Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)0,64m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,064m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,003100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,02m3
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,006100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,001tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,001tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,002tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,025m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D80,003tấn
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D100,001tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu1cấu kiện
52Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x18, chiều dày 0,073m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,824m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 750,25m2
F SÂN ĐAN (PHÍA SAU SÂN TENIS + NHÀ TẬP THỂ)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây2,924100m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép4,16m3
3Phá dỡ nhà cột gỗ cao 3m + mái tole + nền gạch tàuPhá dỡ nhà cột gỗ cao 3m + mái tole + nền gạch tàu74m2
4Đào đất hữu cơĐào đất hữu cơ10,473m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,166100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,146100m3/km
7Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)292,36m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)29,236m3
9Cắt ron sânCắt ron sân29,23610m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,049m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,049m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,137100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,366m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,273100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 0,062m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,308m2
G SÂN ĐAN (PHÍA TRƯỚC SÂN TENIS)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyPhát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây3,05100m2
2Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 3,36m3
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépPhá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép0,968m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépPhá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép1,748m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,648m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,32m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép0,276m3
8Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépPhá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép0,961m3
9Đào đất hữu cơĐào đất hữu cơ71,58m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,839100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,58100m3/km
12Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)349,37m2
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (luôn xoa)34,937m3
14Cắt ron sânCắt ron sân34,93710m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,409m3
16Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)2,56m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,256m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,013100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,413m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,083100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,082m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,023100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,004tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,004tấn
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,101m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D80,011tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D100,002tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,007100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuLắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
30Ống PVC D220 dày 8,7mmỐng PVC D220 dày 8,7mm0,12100m
H TƯỜNG RÀO - NHÀ XE HUYỆN ỦY
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 151,094m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,276tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,051tấn
4Tháo dỡ vách lưới B40Tháo dỡ vách lưới B4026,628m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,496m3
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép2,18m3
7Tháo dỡ hàng rào song sắtTháo dỡ hàng rào song sắt9,18m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ1,842m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công6,6m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường26,99m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, trụ16,22m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần5,089m2
13Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,024m3
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại22,674m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I17,28m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,81m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,036100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,62m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,125100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,052tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,052tấn
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường14,85m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,184m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,037100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,005tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,016tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,226m3
29Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,056100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,008tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,016tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiLắp dựng cột thép các loại0,243tấn
33Gia công cột bằng thép hìnhGia công cột bằng thép hình0,243tấn
34Thép cột D90x2,0 mạ kẽmThép cột D90x2,0 mạ kẽm110Kg
35Thép bảnThép bản107,07Kg
36Bulon D12 L=50Bulon D12 L=5040Cái
37Bulon D14 L=500Bulon D14 L=50040Cái
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,572tấn
39Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,572tấn
40Thép D60x1,8 mạ kẽmThép D60x1,8 mạ kẽm242,72Kg
41Thép D42x1,4 mạ kẽmThép D42x1,4 mạ kẽm124,22Kg
42Thép bảnThép bản50,4Kg
43Thép L30x30x3Thép L30x30x3120,13Kg
44Thép D12Thép D1223,66Kg
45Thép bảnThép bản9,89Kg
46Bulon D8 L=120Bulon D8 L=12020Cái
47Bulon D10 L=30Bulon D10 L=3020Cái
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,526100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày 2,328m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7598,202m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,552m2
52Lắp dựng hàng rào sắt tận dụngLắp dựng hàng rào sắt tận dụng4,605m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,685m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,37m3
55Nilon lót (luôn công)Nilon lót (luôn công)13,7M2
56Cắt rãnh thoát nướcCắt rãnh thoát nước2,6810m
57Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zemLợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem1,993100m2
58Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,447tấn
59Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x1,5Gia công xà gồ thép mạ kẽm 50x50x1,50,447tấn
60Máng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn côngMáng xối tole dày 5zem theo thiết kế + thép dẹp 20x3 CK1100 theo thiết kế luôn công36,56m
61Ống PVC D90 dày 2,9mmỐng PVC D90 dày 2,9mm0,3100m
62Co PVC D90 loại dàyCo PVC D90 loại dày30cái
63Pass giữ ống D90Pass giữ ống D901ct
64Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường125,192m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần34,861m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ160,053m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ77,397m2
I CỔNG CHÍNH - CỔNG PHỤ ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
1Phá dỡ hàng rào khung thépPhá dỡ hàng rào khung thép7,83m2
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép2,269m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,372m3
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáPhá dỡ cột, trụ gạch đá0,639m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépPhá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,288m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépPhá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép6,052m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công32,027m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường48,341m2
9Tháo dỡ bảng chữ điện tửTháo dỡ bảng chữ điện tử2,97m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường9,707m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ13,024m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại21,527m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IĐào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I4,539m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,198m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,008100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,414m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,025100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,007tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,013tấn
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường3,927m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,428m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,345100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,049tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,036tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,02tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,129tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,044tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 0,069tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao 0,089tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,48m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,328m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,314100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,011tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,058tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,058tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,048m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,678100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,078tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,226tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,218m3
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,479100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,034tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,041tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,088tấn
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,521100m2
49Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x18, chiều cao 3,172m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày 2,641m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày 1,296m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18, chiều dày 1,499m3
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm23,657m2
54Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnLắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn10,5m2
55Lắp dựng hàng rào sắtLắp dựng hàng rào sắt17,026m2
56Mở rộng cửa cổng phụ + sơn (theo BVTK)Mở rộng cửa cổng phụ + sơn (theo BVTK)2,625m2
57Chỉnh sửa tái sử dụng cửa cổng đẩyChỉnh sửa tái sử dụng cửa cổng đẩy1Ct
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ23,657m2
59Đắp đầu cột trang tríĐắp đầu cột trang trí17,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7544,8m
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7537,212m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,44m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 7522,701m2
64Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7535,722m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Trát trần, vữa XM mác 7530,336m2
66Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánCông tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán89,68m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tận dụng)Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (tận dụng)5,4m2
68Dán ngói mái vãy cá 65 viên/m2 trên nghiêng bê tôngDán ngói mái vãy cá 65 viên/m2 trên nghiêng bê tông37,44m2
69Bảng chữ điện tử tận dụngBảng chữ điện tử tận dụng2,97m2
70Bả bằng bột bả vào tườngBả bằng bột bả vào tường25,557m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần107,033m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,59m2
73Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 220Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 22036Chữ
74Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 140Bộ chữ Inox mạ vàng đồng cao 14045Chữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.844E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.68E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (02 công trình dân dựng cấp 3 như: sửa chữa trụ sở công an, trụ sở làm việc, nhà văn hóa, trụ sở văn hóa, trường học, y tế...): ): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.074.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hoặc dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
7 Công nhân công trình 20 20 công nhân công trình gồm: 01 lái máy xây dựng; 07 thợ nề hoặc hồ hoặc xây dựng; 03 thợ cốt thép; 03 thợ ván khuôn; 02 thợ điện; 02 thợ cấp thoát nước; 02 thợ hàn. Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,5m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)100
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->