Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách Trương ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:11:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,444,825,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.733E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 8.711.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.711.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [04 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ; 01 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt; 01 công nhân cốp pha; 03 công nhân vận hành thiết bị thi công].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức cẩu hàng hóa >=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô bồn tưới nước. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn >=16m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô bồn (chở bitum). Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn >=13m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc tái sinh. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều sâu cào bóc >=20cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải xi măng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn >=16m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu chân cừu tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm + rung >=20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầm + rung >=20T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn trộn >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Sửa chữa nút giao thông Quốc lộ 1 - Đường dẫn cao tốc Bình Thuận - Chợ Đệm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách Trương ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương (trước đây là Quỹ bảo trì đường bộ Thành phố Hồ Chí Minh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập. Trường hợp nhà thầu có tên mới do đổi tên doanh nghiệp hoặc tách ra từ công ty mẹ hoặc chuyển thể doanh nghiệp hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới ...v.v, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). - Bản sao được công chứng/chứng thực Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý II năm 2021. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải cung cấp các tài liệu chứng minh nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ – Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, phường Bến Ngé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.290.451 Fax: (028).38.290.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tâm Tư vấn Đấu thầu và Hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh. - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).38.293.179 Fax: (028).38.295.008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Quản lý hạ tầng số 4 - Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông đường bộ. - Địa chỉ: 360 Xa Lộ Hà Nội, phường Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh. - Điện thoại: (028).37.282.006 Fax: (028).37.282.005 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÀO BÓC TÁI SINH & THẢM BTN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh mặt đường dày trung bình 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 145,754 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, hàm lượng 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 152,666 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 152,666 | 100m2 |
| B | PHẦN VUỐT NỐI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, hàm lượng 0.5kg/m2 (phần mặt đường thảm nhựa trung bình 7cm ngoài phần cào bóc và đoạn vuốt nối vào hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,692 | 100m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bê tông nhựa Polime 12.5, dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,692 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách biên bê tông (NC, M*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | 1 cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt dải thép hiện hữu (NC, M*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 158,8 | m2 |
| 5 | Khoan lắp đặt lại dải phân cách thép | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cung cấp bu lông M12, L=120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| C | TỔ CHỨC GIAO THÔNG KHAI THÁC | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30,06 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 53,1 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 693,1 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa Polime 12.5, dày trung bình 7cm (gờ giảm tốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,926 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt trụ dẻo phản quang hiện hữu (NC, M*1,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Khoan lắp đặt trụ dẻo phản quang (D12mm, L=120mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp bu lông M12, L=120mm lắp mới trụ dẻo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| D | CẢI TẠO HẦM GA | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,204 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 4 | Thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác gang cầu (980x280x50) | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cấu kiện |
| E | CẢI TẠO RÃNH XÂY NẮP ĐAN | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | 30,33 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,314 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,958 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,774 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt nắp đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 674 | cấu kiện |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG – RÀO THÉP CẢNH BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1000x800x1,2mm), (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG – RÀO THÉP DI ĐỘNG | |||
| 1 | Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1200x1200x1mm), (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | modun |
| 2 | Sơn trắng đỏ một mặt trên thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,591 | m2 |
| 3 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG – BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (130x90)cm (KH: 1,5%*1tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,685 | m2 |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm (KH: 1,5%*1tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | m2 |
| 3 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm (KH: 1,5%*1tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,469 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127,5x40)cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m2 |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình tròn cạnh 70cm (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2) (KH: 1,5%*1 tháng + 5%*15 lần) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Cọc tiêu chóp nón | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8667E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng >= 8.711.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.711.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ (có các hạng mục chính: Cào bóc tái sinh nguội mặt đường bê tông nhựa với chiều sâu cào bóc tái sinh >=20cm; Trải thảm bê tông nhựa) cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động);- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm Cán bộ phụ trách nghiệm thu [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán [trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)] 01 công trình/gói thầu/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp sửa chữa hoặc cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên thuộc chuyên môn phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu [04 công nhân cầu đường bộ hoặc đường bộ; 01 công nhân nề hoặc bê tông; 01 công nhân sắt; 01 công nhân cốp pha; 03 công nhân vận hành thiết bị thi công].- Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông >= 2,5 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | sức cẩu hàng hóa >=6T | 1 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=190CV | 1 |
| 4 | Ô tô bồn tưới nước. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích bồn >=16m3 | 1 |
| 5 | Ô tô bồn (chở bitum). Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích bồn >=13m3 | 1 |
| 6 | Máy cào bóc tái sinh. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | chiều sâu cào bóc >=20cm | 1 |
| 7 | Máy rải xi măng. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích bồn >=16m3 | 1 |
| 8 | Máy lu chân cừu tự hành. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng đầm + rung >=20T | 1 |
| 9 | Máy lu rung. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng đầm + rung >=20T | 1 |
| 10 | Máy lu bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng tĩnh >=16T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng tĩnh >=10T | 1 |
| 12 | Máy san. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=110CV | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=130CV | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn đường. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | . | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | dung tích bồn trộn >=250 lít | 1 |
| 16 | Máy hàn. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=23KW | 1 |
| 17 | Máy khoan bê tông. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | công suất >=1,5KW | 1 |
| 18 | Máy lu bánh hơi. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng tĩnh >=18T | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép. Tài liệu chứng minh: Xem file E-HSMT đính kèm. | trọng lượng tĩnh >=12T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi