Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211004428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211004399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố và dự phòng ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:05:00 đến ngày 2021-10-14 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,323,273,768 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệpĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường huyện 404 đoạn qua địa bàn xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy; hạng mục: Cải tạo hệ thống thoát nước (đoạn từ đường 403 đến nhà Chính Oanh và từ cầu ông Chẽ đến đê sông Văn Úc) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách thành phố và dự phòng ngân sách huyện năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động, tài chứng minh khả năng huy động, kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp cấp điện, cấp nước, thí nghiệm, tiếp nhận và xử lý đổ thải… Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đoàn Xá. Xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy. Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đoàn Xá. Xã Đoàn Xá, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kiến Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Hỗ trợ di chuyển cột điện hạ thế | Chương 5 E-HSMT | 35 | cột |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 4 | Vận chuyển gốc cây, thân cây | Chương 5 E-HSMT | 2 | ca |
| B | Đường cống trục D600 thiết kế mới | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3. | Chương 5 E-HSMT | 98,39 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 4.278,67 | m3 |
| 3 | Đắp trả móng cống đất núi K = 0,90. | Chương 5 E-HSMT | 3.027,99 | m3 |
| C | Hoàn trả mặt đường cũ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5 E-HSMT | 0,98 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương 5 E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương 5 E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 6 | Đệm móng đá dăm 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 138,87 | m3 |
| D | Móng cống BTCT lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 81,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng cống | Chương 5 E-HSMT | 4,93 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Chương 5 E-HSMT | 9,42 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt móng cống | Chương 5 E-HSMT | 3.120 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 780 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5 E-HSMT | 780 | mối nối |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 4.278,67 | m3 |
| E | Ga thu loại 1 - Cống D600 trên hè KT 1,7x1,0m | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp 2. | Chương 5 E-HSMT | 554,45 | m3 |
| 2 | Đắp trả hố móng bằng đất núi, độ chặt K=0,90. | Chương 5 E-HSMT | 506,38 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương 5 E-HSMT | 142,44 | 100m |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Chương 5 E-HSMT | 22,79 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 45,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,93 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 84,09 | m3 |
| 8 | Trát tường trong ga, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 323,03 | m2 |
| F | Cổ ga | |||
| 1 | Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 2 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường cổ ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,04 | m3 |
| 5 | Trát tường cổ ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 47,88 | m2 |
| G | Cửa thu nước BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cửa thu nước. | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cửa thu nước | Chương 5 E-HSMT | 0,69 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cửa thu nước | Chương 5 E-HSMT | 57 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 960x530x50. | Chương 5 E-HSMT | 57 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nắp ga Composite KT 900x900. | Chương 5 E-HSMT | 57 | bộ |
| H | Tấm đan A | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 25,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan 10 | Chương 5 E-HSMT | 4,37 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 554,45 | m3 |
| I | Bó vỉa cửa thu | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa cửa thu. | Chương 5 E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa cửa thu. | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu. | Chương 5 E-HSMT | 57 | m |
| J | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đắp hè đường độ chặt K=0,90 bằng đất núi | Chương 5 E-HSMT | 3.140,13 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa KT 23x26cm, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 77,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 14,51 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 41,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 3,22 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên bó vỉa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1.612 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.89E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông có hạng mục thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệpĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên. Có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động. Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường (ô tô tưới nhựa) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy hàn công suất ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Cần cẩu ≥ 6T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi