Gói thầu: Gói 33: Trang bị Ipad và Laptop phục vụ công tác PCTTTKCN và chương trình ERP năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211005812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 33: Trang bị Ipad và Laptop phục vụ công tác PCTTTKCN và chương trình ERP năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:26:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 445,516,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 33: Trang bị Ipad và Laptop phục vụ công tác PCTTTKCN và chương trình ERP năm 2021 Các dự toán được phê duyệt về công tác Tư vấn, đào tạo, mua sắm, xây lắp và duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng WiFi 5G 256GB | 2 | Bộ | - Bộ xử lý CPU: M1, Type Octa-Core, Số nhân CPU 8, 64 Bits- Màn hình: Công nghệ màn hình IPS LCD, Kích thước 11.0", Chuẩn màn hình Liquid Retina HD, Độ phân giải 2388 x 1668 Pixel, Màu màn hình 16 Triệu, Chất liệu mặt kính Phủ Oleophobic, Tỷ lệ khung hình 3:2, Tần số quét 120 Hz, Độ phủ màu DCI-P3, Mật độ điểm ảnh 265 ppi, Loại cảm ứng Điện dung đa điểm, Độ sáng tối đa 600 cd/m2.- Graphics: GPU M1- Bộ nhớ RAM: 8 GB- Lưu trữ Bộ nhớ trong: 256 GB- Camera sau: Double rear camera, Wide Resolution 12 MP, Aperture ƒ/1.8, Ultra Wide Resolution 10 MP, Aperture ƒ/2.4, Quay phim HD 720p@30fps, 60fps, Quay phim 4K 4K@30fps, 60fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Chụp xóa phông, Tự động lấy nét, Flash LED, Zoom Quang Học, Chụp góc rộng, Chụp góc siêu rộng, ISO Setting, Zoom Kỹ thuật số, Ổn định hình ảnh quang học, Cài đặt cân bằng trắng, Gắn thẻ ảnh địa lý, Phát hiện khuôn mặt.- Camera trước: Single selfie camera, Resolution 12 MP, Aperture ƒ/2.4, Nhận diện khuôn mặt, Quay phim HD, Chụp xoá phông, HDR, A.I Camera, Quay phim FullHD, AR Sticker, Tự động lấy nét AF.Số khe SIM: 1 Nano SIM, eSIM, Băng tần 4G Hỗ trợ, Băng tần 5G Hỗ trợ.- Wi-Fi: 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi 6, 2.4GHz and 5GHz, HT80 with MIMO- GPS: GPS/GNSS- Bluetooth: v5.0- Cổng Sạc: Type-C- Audio Jack: Type-C- Hỗ trợ OTG: Có- Computer sync: Có- Loại Pin: Lithium polymer- Công nghệ pin: Sạc nhanh 20W | ||
| 2 | Máy tính bảng WiFi 5G 128GB | 2 | Bộ | - Bộ xử lý CPU: M1, Type Octa-Core, Số nhân CPU 8, 64 Bits- Màn hình: Công nghệ màn hình IPS LCD, Kích thước 11.0", Chuẩn màn hình Liquid Retina HD, Độ phân giải 2388 x 1668 Pixel, Màu màn hình 16 Triệu, Chất liệu mặt kính Phủ Oleophobic, Tỷ lệ khung hình 3:2, Tần số quét 120 Hz, Độ phủ màu DCI-P3, Mật độ điểm ảnh 265 ppi, Loại cảm ứng Điện dung đa điểm, Độ sáng tối đa 600 cd/m2.- Graphics: GPU M1- Bộ nhớ RAM: 8 GB- Lưu trữ Bộ nhớ trong: 128 GB- Camera sau: Double rear camera, Wide Resolution 12 MP, Aperture ƒ/1.8, Ultra Wide Resolution 10 MP, Aperture ƒ/2.4, Quay phim HD 720p@30fps, 60fps, Quay phim 4K 4K@30fps, 60fps, Quay phim FullHD 1080p@60fps, Chụp xóa phông, Tự động lấy nét, Flash LED, Zoom Quang Học, Chụp góc rộng, Chụp góc siêu rộng, ISO Setting, Zoom Kỹ thuật số, Ổn định hình ảnh quang học, Cài đặt cân bằng trắng, Gắn thẻ ảnh địa lý, Phát hiện khuôn mặt.- Camera trước: Single selfie camera, Resolution 12 MP, Aperture ƒ/2.4, Nhận diện khuôn mặt, Quay phim HD, Chụp xoá phông, HDR, A.I Camera, Quay phim FullHD, AR Sticker, Tự động lấy nét AF.Số khe SIM: 1 Nano SIM, eSIM, Băng tần 4G Hỗ trợ, Băng tần 5G Hỗ trợ.- Wi-Fi: 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi 6, 2.4GHz and 5GHz, HT80 with MIMO- GPS: GPS/GNSS- Bluetooth: v5.0- Cổng Sạc: Type-C- Audio Jack: Type-C- Hỗ trợ OTG: Có- Computer sync: Có- Loại Pin: Lithium polymer- Công nghệ pin: Sạc nhanh 20W | ||
| 3 | Máy tính bảng WiFi + Cellular 64GB | 11 | Bộ | - Bộ xử lý CPU: A14 Bionic, CPU 2 x Icestorm 3.1 GHz + 4 x Firestorm 1.8 GHz, Type Hexa-Core, Số nhân CPU 6, Tốc độ tối đa 3.10 GHz, 64 Bits.- Màn hình: Công nghệ màn hình IPS LCD, Kích thước 10.9", Chuẩn màn hình Liquid Retina HD, Độ phân giải 2360 x 1640 Pixel, Màu màn hình 16 Triệu, Chất liệu mặt kính Phủ Oleophobic, Tỷ lệ khung hình 3:2, Độ phủ màu DCI-P3, Mật độ điểm ảnh 264 ppi, Loại cảm ứng Điện dung đa điểm, Độ sáng tối đa 500 cd/m2.- Graphics: GPU 4 nhân- Bộ nhớ RAM: 4 GB, Type LPDDR5- Lưu trữ Bộ nhớ trong: 64 GB- Camera sau: Resolution 12 MP, Type CMOS, Aperture ƒ/1.8, Quay phim HD 720p@30fps, Quay phim 4K 4K@24fps, 30fps, 60fps, Quay phim FullHD 1080p@30fps, 60fps, HDR, Tự động lấy nét, Panorama, Flash LED, A.I Camera, Quay Slow Motion, ISO Setting, Zoom Kỹ thuật số, Cài đặt cân bằng trắng, Ổn định hình ảnh kỹ thuật số, Gắn thẻ ảnh địa lý, Phát hiện khuôn mặt- Camera trước: Single selfie camera, Resolution 7 MP, Aperture ƒ/2.0, Nhận diện khuôn mặt, Quay phim HD, HDR, A.I Camera, Quay phim FullHD, Tự động lấy nét AF.- Bảo mật: Mở khóa vân tay, Mở khóa bằng mật mã.- Cảm biến: Cảm biến tiệm cận, Cảm biến la bàn, Con quay hồi chuyển, Cảm biến ánh sáng, Cảm biến trọng lực.- Số khe SIM: 1 Nano SIM, eSIM, Băng tần 4G Hỗ trợ- Wi-Fi: 802.11ax- GPS: GPS/GNSS- Bluetooth: v5.0- Cổng Sạc: Type-C- Audio Jack: Type-C- Computer sync: Có- Loại Pin: Lithium polymer | ||
| 4 | Máy tính Laptop | 2 | Bộ | - Bộ xử lý CPU: Intel Core i7, Loại CPU 1165G7, Số lõi 4, Số luồng 8, Tốc độ tối đa 4.70 GHz, Bộ nhớ đệm 12 MB Smart Cache, Tốc độ BUS 4 GT/s. - RAM: Dung lượng RAM 16 GB, Loại RAM DDR4, Tốc độ RAM 3200 MHz, Số khe cắm rời 2, Hỗ trợ RAM tối đa 32 GB - Màn hình: Kích thước màn hình 14.0", Loại màn hình LED, Độ phân giải 1920 x 1200 Pixel, Độ sáng 250 nits, Tấm nền IPS, Độ phủ màu 45% NTSC. - Đồ họa: Card onboard, Intel, Model UHD - Lưu trữ: Dung lượng SSD 512 GB, Hỗ trợ công nghệ Optane 32 GB, Tổng số khe cắm SSD/HDD 1, Ổ cứng SSD, Loại SSD M2. PCIe. - Giao tiếp & Kết nối: 1 Type-C, USB 3.0, USB 2.01 HDMI0 VGA1 Card reader, DC- in jack1 Jack 3.5 mm0 Thunderbolt1 LANWireless, Bluetooth v5.0, Khe đọc thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC, Senser: FingerPrint, Webcam: 720p FaceTime HD camera. - Âm thanh: Số loa 2, Công nghệ âm thanh, Stereo speakers with high dynamic range. - Bảo mật: Mở khóa vân tay, Mật khẩu - Bàn phím & TouchPad: Kiểu bàn phím Backlit Keyboard - Loại PIN: Lithium-Polymer, PIN (Cell) 3 Cell - Power Supply: 65 W - Hệ điều hành: OS Windows 10, Type 64 bit. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi