Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị dạy tối thiểu chương trình giáo dục phổ thông mới cấp trung học cơ sở cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị dạy tối thiểu chương trình giáo dục phổ thông mới cấp trung học cơ sở cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210981260 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị trường học được phân bổ tại Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của UBND huyện Than Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:17:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,869,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, Phải Scan gồm: - Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: + Hợp đồng, kèm theo danh mục hàng hóa; + Biên bản thanh lý hợp đồng Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu: - Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Kế toán/kinh tế/Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thôngđã từng tham gia 02 gói thầu tương tự có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin đã từng tham gia 02 gói thầu tương tự có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kế toán/kinh tế/kinh doanh trở lên đã từnng tham gia 02 gói thầu tương tự, có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị dạy tối thiểu chương trình giáo dục phổ thông mới cấp trung học cơ sở cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu chương trình giáo dục phổ thông mới cấp trung học cơ sở cho các trường trực thuộc phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí mua sắm trang thiết bị trường học được phân bổ tại Quyết định số 329/QĐ-UBND ngày 26/02/2021 của UBND huyện Than Uyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của E-HSMT - Văn bản cam kết thực hiện bảo hành, bảo trì, sửa chữa (trong thời gian bảo hành), và cung cấp phụ tùng thay thế, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (sau khi hết thời hạn bảo hành). - Bảo lãnh dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại điện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có) và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT - Xác nhận khảo sát hiện trường phòng bộ môn có xác nhận của đơn vị thụ hưởng |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Tất cả hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, thông số kỹ thuật, mã hiệu, đơn vị sản xuất, có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hóa chào thầu là máy tính phải được: Sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, được chứng nhận sản phẩm phù hợp với các Tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (chi tiết theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT). Nhà thầu cung cấp các Giấy chứng nhận ISO, Quy chuẩn, Tiêu chuẩn còn hiệu lực phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu này. Giấy chứng nhận phù hợp Quy chuẩn kỹ thuật hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia cấp cho sản phẩm chào thầu phải thể hiện rõ tên và ký mã hiệu sản phẩm. - Nhà thầu cung cấp catalogue với đầy đủ hình ảnh in màu và các thông số kỹ thuật kèm theo để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của HSMT (Do nhà sản xuất hoặc nhà thầu phát hành). - Hàng hoá là Máy chiếu đa năng: Sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015 và ISO14001:2015. - Hàng hoá là Máy chiếu vật thể: Sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO 9001:2015 . - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, Phiếu xuất kho và Giấy chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Đáp ứng đủ số lượng khi thực hiện cung cấp hàng hóa (trong trường hợp nhà thầu trúng thầu). - Nhà thầu có các Cam kết của Nhà sản xuất hoặc Cam kết của Đại lý phân phối (nếu là cam kết của Đại lý phân phối thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và Đại lý phân phối) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với các sản phẩm chào thầu là máy tính , máy chiếu. - Các tài liệu khác có liên quan chứng minh sự phù hợp đáp ứng của hàng hoá chao thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu, có địa chỉ số 06 đường Chu Văn An, khu 1 thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên. Địa chỉ: Khu 1 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGỮ VĂN | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 2 | Chủ đề 1: Dạy đọc | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 3 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 4 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 5 | Chủ đề 2: Dạy viết | 0 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 6 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 7 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TOÁN | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 8 | Hình học và Đo lường | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 9 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 82 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 10 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 23 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 11 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 21 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 12 | Thống kê và sắc xuất | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 13 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 64 | Quân | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 14 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 64 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 15 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 64 | Hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 16 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 17 | Dựa vào đâu để biết và dựng lại lịch sử | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 18 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 64 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 19 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 64 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 20 | Nguồn gốc loài người | 0 | Tờ/Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 21 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 22 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 56 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 23 | Xã hội cổ đại | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 24 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 25 | Nhà nước Văn Lang, Âu Lạc | 0 | Tờ/Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 26 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 27 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 28 | Bản Đồ | 0 | Tập/Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 29 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 75 | Tập | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 30 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 31 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 32 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 33 | Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề | 0 | Chiếc/Hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 34 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 14 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 35 | Địa bàn | 14 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 36 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 14 | Hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 37 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 15 | chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 38 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN | 0 | Cái/ hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 39 | Các thể (trạng thái) của chất | 0 | Cái/ hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 40 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 41 | Ống nghiệm | 630 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 42 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 43 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e -KMnO4) | 22 | gram | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 44 | Đũa thủy tinh | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 45 | Giấy lọc | 17 | Hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 46 | Chủ đề 2. Vật sống | 0 | Hộp/Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 47 | Lam kính | 24 | Hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 48 | La men | 24 | Hộp | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 49 | Kim mũi mác | 120 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 50 | Panh | 70 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 51 | Dao cắt tiêu bản | 70 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 52 | Pipet bầu 10ml | 120 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 53 | Acid acetic 45% | 20 | Chai | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 54 | Lọ thủy tinh, có ống nhỏ giọt | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 55 | Túi đinh ghim | 72 | Túi | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 56 | Ống hút có quả bóp cao su | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 57 | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi | 0 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 58 | Thanh nam châm | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 59 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 0 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 60 | Đèn cồn | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 61 | Chổi rửa ống nghiệm | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 62 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 56 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 63 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 64 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 51 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 65 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC | 0 | Phòng | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 66 | Phòng thực hành tin học | 0 | Phòng | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 67 | Máy để bàn cho giáo viên | 7 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 68 | Máy tính để bàn học sinh | 135 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 69 | Thiết bị phát sóng wifi | 7 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 70 | Bàn để máy tính học sinh | 135 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 71 | Ghế học sinh | 284 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 72 | Hệ thống điện | 7 | Hệ thống | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 73 | Bàn ghế giáo viên | 7 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 74 | Máy chiếu đa năng | 7 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 75 | Màn chiếu cơ | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 76 | Dây cáp tín hiệu HDMI dài 15M | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 77 | Giá treo máy chiếu 1.2 mét | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 78 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ | 7 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 79 | Bút trình chiếu | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 80 | Tai nghe | 162 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 81 | TRANH ẢNH | 0 | Bộ/Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 82 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 83 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 14 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 84 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 14 | Tờ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 85 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | 0 | Quả | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 86 | Ném bóng | 0 | Quả | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 87 | Quả bóng | 21 | Quả | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 88 | THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | 0 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 89 | Đồng hồ bấm giây | 19 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 90 | Dây nhảy cá nhân | 153 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 91 | Dây nhảy tập thể | 65 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 92 | THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | 0 | Phòng | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 93 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 94 | Màn chiếu cơ | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 95 | Dây cáp tín hiệu HDMI dài 15M | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 96 | Giá treo máy chiếu 1.2 mét | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 97 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 98 | Bút trình chiếu | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 99 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 100 | Mẫu vẽ | 16 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 101 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 88 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 102 | THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 103 | Hoạt động hướng đến bản thân | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 104 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 21 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 105 | Hoạt động hướng nghiệp | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 106 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 64 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 107 | PHÒNG SINH - HÓA | 0 | Phòng | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 108 | Bàn học sinh | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 109 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 110 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 111 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 112 | Ghế thí nghiệm cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 113 | Lắp đặt phụ kiện đính kèm | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 114 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 115 | Màn chiếu cơ | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 116 | Dây cáp tín hiệu HDMI dài 15M | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 117 | Giá treo máy chiếu 1.2 mét | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 118 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ | 2 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 119 | Bút trình chiếu | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 120 | Chậu rửa | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 121 | PHÒNG VẬT LÝ, CÔNG NGHỆ | 0 | Phòng | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 122 | Bàn thí nghiệm vật lý cho học sinh (4 chỗ ngồi) | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 123 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 124 | Bàn thí nghiệm vật lý cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 125 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 126 | Ghế thí nghiệm cho giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 127 | Lắp đặt phụ kiện đính kèm | 1 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 128 | Chậu rửa | 1 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 129 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 130 | Màn chiếu cơ | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 131 | Dây cáp tín hiệu dài HDMI 15M | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 132 | Giá treo máy chiếu 1.2 mét | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 133 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ | 2 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 134 | Bút trình chiếu | 2 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 135 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | 0 | Bộ | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 136 | Máy chiếu đa năng | 44 | Chiếc | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 137 | Màn chiếu cơ | 44 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 138 | Dây cáp tín hiệu HDMI 15M | 44 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 139 | Giá treo máy chiếu 1.2 mét | 44 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 140 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu trọn bộ | 44 | Gói | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 141 | Bút trình chiếu | 44 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V | ||
| 142 | Máy chiếu vật thể | 16 | Cái | Chi tiết tại mục 2, Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.819E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, Phải Scan gồm: - Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: + Hợp đồng, kèm theo danh mục hàng hóa; + Biên bản thanh lý hợp đồng Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu: - Thời gian bảo hành thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm (hoặc Quản lý chung) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh/Kế toán/kinh tế/Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thôngđã từng tham gia 02 gói thầu tương tự có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí/Điện – Điện tử / Điện tử - Viễn thông/ Công nghệ thông tin đã từng tham gia 02 gói thầu tương tự có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự thanh quyết toán hợp đồng, gói thầu | 1 | Đại học kế toán/kinh tế/kinh doanh trở lên đã từnng tham gia 02 gói thầu tương tự, có tên trong biên bàn nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi