Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211003844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:32:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,977,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình nghĩa trang. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình: nghĩa trang. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2) Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 038, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011 Hoàng Đình Giong, P. Hợp giang, Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 30 Xuân Trường, Phường Hợp giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 30 Xuân Trường, P. Hợp giang, Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,35 | m3 |
| 2 | Lát nền sân đá xanh đen, nhám mặt 300x600x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.018 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,72 | m3 |
| 4 | Lát nền sân gạch TERAZZO KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m2 |
| 5 | Trồng hàng Chuỗi Ngọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,5 | m |
| 6 | Trồng cỏ lá tre + lớp đất màu dày 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,9 | m2 |
| 7 | Trồng cây Tùng tháp cao 2m, đường kính thân 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cây |
| 8 | Trồng hàng cây Trúc quân tử, chiều cao 2m, ( 1.0m dài = 10 cây ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 9 | Trồng cây Ngâu tán tròn, đường kính tán 800mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0795 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | 100m3 |
| 12 | Lót cát đáy móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5345 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,415 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9796 | m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,583 | m2 |
| 16 | Chèn sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3111 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3004 | 100m2 |
| 21 | Xây trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 22 | Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 23 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,3278 | m2 |
| 24 | Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,644 | m2 |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,5 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,972 | m2 |
| 27 | Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,888 | m2 |
| 28 | SXLD Hoa Bê tông trang trí trên lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lầu hóa vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,032 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3082 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9776 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0836 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9275 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,5211 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2089 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,68 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,261 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,261 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,261 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,312 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | 100m3 |
| 16 | Cát đen lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5252 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,1274 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1882 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 23 | Lát nền gạch gốm Hạ Long 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,4552 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,073 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9805 | m3 |
| 27 | Ốp đá xanh đen nhám mặt vào bậc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,751 | m2 |
| 28 | Lát đá xanh đen nhám mặt bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9728 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,9467 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4432 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,7418 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,7202 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,742 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,72 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,9365 | m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1558 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 41 | SXLD cửa đi kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,535 | m2 |
| 42 | SXLD cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1016 | 1m2 |
| 46 | Gia công công son thép hộp mạ kẽm CS4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | tấn |
| 47 | Lắp dựng công son thép hộp mạ kẽm CS4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 48 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,425 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3602 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2361 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4087 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 54 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3052 | tấn |
| 55 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 56 | Thi công trần nhôm Clip - in 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,7804 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tôn múi chống nóng dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0142 | 100m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1207 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2767 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6505 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 62 | Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8643 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,9075 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,908 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2837 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,192 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2024 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0988 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 73 | Lắp đặt rắc co nhựa Đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa - Đường kính20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa thu - Đường kính 50x25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa + cút chếch - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Bộ phụ kiện phòng tắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 103 | Cát đen lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,12 | m3 |
| 106 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 107 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 108 | Chèn sỏi cuội | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 109 | Bê tông giằng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1883 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lưới thép D1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m2 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 118 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 119 | Bê tông móng M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,458 | m3 |
| 120 | Bê tông cột M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 123 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0528 | 100m2 |
| 124 | Xây bọc trụ gạch chỉ 2 lỗ vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 125 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1682 | m2 |
| 126 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,168 | m2 |
| 127 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,96 | m |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m |
| 129 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1783 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,088 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2264 | 1m2 |
| 132 | Tôn dập dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 133 | Bản lề gông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 134 | Bánh xe sắt cổng mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 135 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | m3 |
| 137 | Xây móng đá hộc, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7813 | m3 |
| 138 | Xây trụ gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4176 | m3 |
| 139 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5215 | m3 |
| 140 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6499 | m3 |
| 141 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,2256 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,8546 | m2 |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,081 | m2 |
| 144 | Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,736 | m2 |
| 145 | Trát đắp phào trụ rào vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 146 | Bê tông Giằng chân rào M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cốt thép Giằng chân rào, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép Giằng chân rào, ĐK | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ Giằng chân rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0571 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8577 | m2 |
| 151 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,726 | m2 |
| 152 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,4752 | 1m2 |
| 153 | Lưỡi mác đúc sẵn trên rào thoáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | cái |
| 154 | Gắn mảnh chai trên tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,16 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Máng phản quang lắp nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 170 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Mặt che + đế nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| C | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt chân lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7932 | m2 |
| 2 | Lớp vữa lót chân lan can dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7932 | m2 |
| 3 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,7731 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,9924 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 148,992 | m2 |
| 6 | Bê tông lan can giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4352 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4126 | 100m2 |
| 10 | Lát đá xanh đen, nhám mặt 300x600x30 bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,025 | m2 |
| 11 | Ốp đá xanh đen, nhám mặt 300x600x30 bậc lên xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,55 | m2 |
| 12 | Lát đá Granite lan can bậc lên xuống đá trắng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,6428 | m2 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1053 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,38 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1708 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,521 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0828 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 9 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 10 | Gia công tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1488 | tấn |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 238 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT =300x400x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Cột đèn thép đơn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Đèn cao áp 150W ánh sáng vàng không thấm nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp dựng đèn trang trí 70W, 220V ( kiểu con mắt ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Khung móng M16x650 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Khung móng M24x750 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Bảng phím nhựa 100x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 234 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình nghĩa trang. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình: nghĩa trang. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi