Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003844-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20211002168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:32:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,246,977,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình nghĩa trang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình: nghĩa trang.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)
Nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng (giai đoạn 2)
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 thực hiện Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: 38 phố Xuân Trường phường Hợp Giang Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 038, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hà Minh 1168; Địa chỉ: 095, Tổ 07, Phường Sông Bằng, Thành Phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng CDL. Địa chỉ: Tổ 10, Phường Ngọc Xuân, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng. Địa chỉ: Km3, Nà Cáp, phường Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 19-6 Hưng Thịnh. Địa chỉ: Tổ 13 Phường Hợp Giang, TP.Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: 38 phố Xuân Trường phường Hợp Giang Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 038, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.162


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 038, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; SĐT: 02063.852.162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011 Hoàng Đình Giong, P. Hợp giang, Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 30 Xuân Trường, Phường Hợp giang, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: 30 Xuân Trường, P. Hợp giang, Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,35m3
2Lát nền sân đá xanh đen, nhám mặt 300x600x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.018m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,72m3
4Lát nền sân gạch TERAZZO KT 400x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166m2
5Trồng hàng Chuỗi NgọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,5m
6Trồng cỏ lá tre + lớp đất màu dày 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185,9m2
7Trồng cây Tùng tháp cao 2m, đường kính thân 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật54cây
8Trồng hàng cây Trúc quân tử, chiều cao 2m, ( 1.0m dài = 10 cây )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22m
9Trồng cây Ngâu tán tròn, đường kính tán 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cây
10Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,07951m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0603100m3
12Lót cát đáy móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5345m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,415m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,9796m3
15Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,583m2
16Chèn sỏiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
17Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0504tấn
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3111tấn
20Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3004100m2
21Xây trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6632m3
22Xây lan can bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,696m3
23Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,3278m2
24Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,644m2
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật89,972m2
27Trát vẩy tổ mối vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,888m2
28SXLD Hoa Bê tông trang trí trên lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
29Lầu hóa vàngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
B NHÀ QUẢN TRANG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,032m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3082tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,9776m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0836m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,9275m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,5211m2
7Phá dỡ nền bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,75m3
8Tháo dỡ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2089tấn
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,68m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật148,261m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật148,261m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu kỹ thuật148,261m3
13Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật21,3121m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2781m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,321100m3
16Cát đen lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5252m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,1274m3
18Bê tông giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1m3
19Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0463tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,441tấn
21Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1882100m2
22Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,46m3
23Lát nền gạch gốm Hạ Long 400x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,4552m2
24Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,073m2
25Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3008m3
26Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9805m3
27Ốp đá xanh đen nhám mặt vào bậcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,751m2
28Lát đá xanh đen nhám mặt bậc tam cấp, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9728m2
29Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,9467m3
30Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4432m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9583m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,7418m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật170,7202m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật142,742m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật170,72m2
36Ốp tường gạch 250x400mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật49,9365m2
37Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1558m3
38Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0386tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1403tấn
40Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,162100m2
41SXLD cửa đi kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,535m2
42SXLD cửa sổ kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp dày 1,4mm, kính dày 6.38 lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,28m2
45Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,10161m2
46Gia công công son thép hộp mạ kẽm CS4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0678tấn
47Lắp dựng công son thép hộp mạ kẽm CS4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,068tấn
48Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,425m3
49Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0328tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3602tấn
51Ván khuôn gỗ dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2361100m2
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4087tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,409tấn
54Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3052tấn
55Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,305tấn
56Thi công trần nhôm Clip - in 600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,7804m2
57Lợp mái bằng tôn múi chống nóng dày 0,4mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0142100m2
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1207100m3
59Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,27671m3
60Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6505m3
61Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,38m3
62Xây móng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,8643m3
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,9075m2
64Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,908m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,2837m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật67,192m2
67Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2024m3
68Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0988tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,075100m2
70Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 6,9mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
73Lắp đặt rắc co nhựa Đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt van khóa - Đường kính20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
76Lắp đặt van phao đồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt côn nhựa thu - Đường kính 50x25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21cái
81Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
88Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
89Lắp đặt cút nhựa + cút chếch - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
90Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt cút chếch nhựa - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
92Lắp đặt tê nhựa- Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
93Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
97Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
98Bộ phụ kiện phòng tắmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
99Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
101Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
102Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
103Cát đen lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
104Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m3
105Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,12m3
106Miết mạch tường đá loại lồiChương V - Yêu cầu kỹ thuật21m2
107Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
108Chèn sỏi cuộiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56m3
109Bê tông giằng M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,26m3
110Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0235tấn
111Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1883tấn
112Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC, Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
114Lắp đặt côn nhựa PVC, Đường kính 150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
115Lưới thép D1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,54m2
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,81m3
117Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,006100m3
118Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
119Bê tông móng M150, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,458m3
120Bê tông cột M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
121Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
123Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0528100m2
124Xây bọc trụ gạch chỉ 2 lỗ vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,336m3
125Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1682m2
126Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,168m2
127Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,96m
128Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,44m
129Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1783tấn
130Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,088m2
131Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,22641m2
132Tôn dập dày 3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1m2
133Bản lề gôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
134Bánh xe sắt cổng mởChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
135Khóa cổngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
136Đắp cát nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601m3
137Xây móng đá hộc, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7813m3
138Xây trụ gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4176m3
139Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5215m3
140Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6499m3
141Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,2256m2
142Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,8546m2
143Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật87,081m2
144Trát vẩy tường tổ mối, vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,736m2
145Trát đắp phào trụ rào vữa XM cát mịn M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
146Bê tông Giằng chân rào M200, PC30, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,63m3
147Lắp dựng cốt thép Giằng chân rào, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,008tấn
148Lắp dựng cốt thép Giằng chân rào, ĐK Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0786tấn
149Ván khuôn gỗ Giằng chân ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0571100m2
150Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8577m2
151Lắp dựng hàng rào sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,726m2
152Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,47521m2
153Lưỡi mác đúc sẵn trên rào thoángChương V - Yêu cầu kỹ thuật170cái
154Gắn mảnh chai trên tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,16m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76m
159Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
160Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
161Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
162Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
163Máng phản quang lắp nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
164Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
165Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
166Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
168Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
170Hạt công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
171Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
172Mặt che + đế nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
C BẬC LÊN XUỐNG
1Đục nhám mặt chân lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7932m2
2Lớp vữa lót chân lan can dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,7932m2
3Xây lan can bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,7731m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật148,9924m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật148,992m2
6Bê tông lan can giằng M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,06m3
7Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4352tấn
9Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4126100m2
10Lát đá xanh đen, nhám mặt 300x600x30 bậc lên xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật189,025m2
11Ốp đá xanh đen, nhám mặt 300x600x30 bậc lên xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật43,55m2
12Lát đá Granite lan can bậc lên xuống đá trắng sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,6428m2
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1053100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,381m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1708100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,521m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0828100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0354tấn
9Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật34m
10Gia công tiếp địaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1488tấn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật238m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật234m
14Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
17Lắp đặt tủ điện KT =300x400x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
18Cột đèn thép đơn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
19Đèn cao áp 150W ánh sáng vàng không thấm nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
20Lắp dựng đèn trang trí 70W, 220V ( kiểu con mắt )Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
21Khung móng M16x650Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14bộ
22Khung móng M24x750Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
23Bảng phím nhựa 100x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17cái
24Dây đồng trần M10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật234m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình nghĩa trang.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.973.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, loại công trình: nghĩa trang.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
6 Máy mài Còn sử dụng tốt1
7 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->