Gói thầu: Nền và mặt đường, cống qua đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| Tên gói thầu | Nền và mặt đường, cống qua đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:26:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu bằng đan bê tông cốt thép, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục bánh xích ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Nền và mặt đường, cống qua đường Đường và cầu trụ sở ấp Hòa Bình xã Vĩnh Hựu 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3193 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Þ8-:-10cm, Þngọn >3,5cm, L=4,0m gia cố đầu mương ao, phần ngập đất đóng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6 | 100m |
| 3 | Thép buộc Þ4mm cọc tràm gia cố mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9209 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường + mương ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4852 | 100m3 |
| 6 | Đất thịt khai thác từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.706,4359 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0132 | 100m2 |
| 8 | Trãi tấm ny lon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8646 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3722 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,7326 | m3 |
| 11 | Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2852 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,168 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4607 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang tải trọng tròn, ĐK90, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang tên đường chữ nhật 65x125cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt biển báo phản quang phạm vi quản lý sử dụng công trình chữ nhật 60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| B | PHẦN CỐNG 800 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,084 | m3 |
| 2 | Đắp đất đập quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng, máy 30m3/h (210m3/ca) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bản đáy cống Þ8-:-10cm, Þngọn >3,5cm, L=4,0m đóng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m |
| 6 | Đào bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bản đáy cống, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đáy cống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 14 | Láng vữa mối nối ống cống rộng 20cm, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1726 | m2 |
| 15 | Đóng cừ tràm Þ8-:-10cm, Þngọn >3,5cm, L=4,0m, gia cố đầu cống đóng phần ngập đất, đóng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m |
| 16 | Đất thịt khai thác từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8545 | m3 |
| 17 | Đắp đất trả lại hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4132 | 100m3 |
| 18 | Đào phá đập quây bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 19 | Ô tô tải thùng trọng tải 7T vận chuyễn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| C | CẦU TRỤ SỞ ẤP HÒA BÌNH | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, KT 25x25cm-đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, KT 25x25cm-đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mố cầu BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt cầu + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7501 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cọc BTCT 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mố cầu M.300, đá 1x2, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2161 | m3 |
| 8 | Bê tông đệm gối M.300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | m3 |
| 9 | Bê tông cọc 25x25, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0661 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2729 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Þ10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7547 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25 Þ6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25, Þ12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0398 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25, Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6247 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25, Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 21 | Lao dầm BTCT DƯL loại I500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Dầm BTCT DƯL loại I500, L=15m, tải trọng 3,5Tf | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | dầm |
| 23 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 + dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | m3 |
| 24 | Đắp đất mố bằng thủ công, độ chặt theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5264 | m3 |
| 25 | Gia công + lắp đặt thép hình L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 26 | Sản xuất thép tấm (thép dẹp) 3li, 6li, 8li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3523 | tấn |
| 27 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ60, dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5926 | 100m |
| 28 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ76, dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2838 | 100m |
| 29 | Gia công + lắp đặt ống STK Þ90, dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m |
| 30 | Khe co dãn bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 31 | Sơn thép dẹp lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | 1m2 |
| 32 | Sơn trụ lan can bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,896 | m2 |
| 33 | Bê tông lót mố cầu, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9266 | m3 |
| 34 | Trải tấm Nylon chống mất nước bêtông lót mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 35 | Đào móng băng mố cầu, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8424 | m3 |
| 36 | Lắp đặt gối cao su, KT35x15x2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 mối nối |
| 38 | Đắp đất lề đường + mương ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9996 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6727 | 100m3 |
| 40 | Thi công mặt đường cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1544 | 100m3 |
| 41 | Đất dính mua từ xa để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8721 | m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc Þ8-10cm, chiều dài cọc 4,0m -đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,732 | 100m |
| 43 | Thanh giằng cừ tràm gốc Þ8-10cm, L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 44 | Thép liên kết cừ đứng với thanh giằng, ĐK 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 45 | Lắp đặt lưới B40, dày 3,0li, khổ 1,5m vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt vãi địa kỹ thuật vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 47 | Đào móng cọc tiêu-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,752 | m3 |
| 48 | Bê tông móng coc tiêu, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | m3 |
| 49 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1856 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 53 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Biển tải trọng PQ loại tròn Þ90cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Biển tên cầu PQ chữ nhật 45x90cm, dày 1,2mm, màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu bằng đan bê tông cốt thép, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 8 | Đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 9 | Đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cần trục bánh xích ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi