Gói thầu: Nền và mặt đường, cống qua đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980738-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Nền và mặt đường, cống qua đường
Số hiệu KHLCNT 20210975564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:26:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,047,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu bằng đan bê tông cốt thép, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Nền và mặt đường, cống qua đường
Đường và cầu trụ sở ấp Hòa Bình xã Vĩnh Hựu
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Tín Phát. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Khang Hưng. * Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gò Công Tây. * Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 3 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây. Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3193100m3
2Đóng cừ tràm Þ8-:-10cm, Þngọn >3,5cm, L=4,0m gia cố đầu mương ao, phần ngập đất đóng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,6100m
3Thép buộc Þ4mm cọc tràm gia cố mái kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0282tấn
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9209100m3
5Đắp đất lề đường + mương ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4852100m3
6Đất thịt khai thác từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.706,4359m3
7Ván khuôn mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0132100m2
8Trãi tấm ny lon chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8646100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3722tấn
10Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,7326m3
11Lắp dựng ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2852100m2
12Đào móng cột biển báo, cọc tiêu đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,168m3
13Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4607m3
14Lắp đặt cột biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Lắp đặt biển báo phản quang tải trọng tròn, ĐK90, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt biển báo phản quang tên đường chữ nhật 65x125cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Lắp đặt biển báo phản quang phạm vi quản lý sử dụng công trình chữ nhật 60x80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Thi công cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
B PHẦN CỐNG 800
1Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V2,084m3
2Đắp đất đập quayMô tả kỹ thuật theo Chương V41,88m3
3Bơm nước hố móng, máy 30m3/h (210m3/ca)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23ca
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,17100m3
5Đóng cừ tràm bản đáy cống Þ8-:-10cm, Þngọn >3,5cm, L=4,0m đóng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5100m
6Đào bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
7Bê tông lót móng bản đáy cống, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
8Ván khuôn bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0424100m2
9Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0249tấn
10Lắp dựng cốt thép móng bản đáy cống, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0629tấn
11Bê tông bản đáy cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
14Láng vữa mối nối ống cống rộng 20cm, dày 2cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1726m2
15Đóng cừ tràm Þ8-:-10cm, Þngọn >3,5cm, L=4,0m, gia cố đầu cống đóng phần ngập đất, đóng bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100m
16Đất thịt khai thác từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V43,8545m3
17Đắp đất trả lại hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4132100m3
18Đào phá đập quây bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4188100m3
19Ô tô tải thùng trọng tải 7T vận chuyễn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca
C CẦU TRỤ SỞ ẤP HÒA BÌNH
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, KT 25x25cm-đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, KT 25x25cm-đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
3Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
4Ván khuôn gỗ mố cầu BT đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338100m2
5Ván khuôn mặt cầu + dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7501100m2
6Ván khuôn cọc BTCT 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627100m2
7Bê tông mố cầu M.300, đá 1x2, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2161m3
8Bê tông đệm gối M.300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0907m3
9Bê tông cọc 25x25, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0089tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0661tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2596tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu Þ14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Þ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2729tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Þ10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7547tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu Þ12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065tấn
17Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25 Þ6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
18Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25, Þ12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0398tấn
19Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25, Þ16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6247tấn
20Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc 25x25, Þ20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0079tấn
21Lao dầm BTCT DƯL loại I500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Dầm BTCT DƯL loại I500, L=15m, tải trọng 3,5TfMô tả kỹ thuật theo Chương V4dầm
23Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2 + dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9m3
24Đắp đất mố bằng thủ công, độ chặt theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5264m3
25Gia công + lắp đặt thép hình L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
26Sản xuất thép tấm (thép dẹp) 3li, 6li, 8liMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3523tấn
27Gia công + lắp đặt ống STK Þ60, dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5926100m
28Gia công + lắp đặt ống STK Þ76, dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2838100m
29Gia công + lắp đặt ống STK Þ90, dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m
30Khe co dãn bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
31Sơn thép dẹp lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,691m2
32Sơn trụ lan can bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V15,896m2
33Bê tông lót mố cầu, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9266m3
34Trải tấm Nylon chống mất nước bêtông lót mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0927100m2
35Đào móng băng mố cầu, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8424m3
36Lắp đặt gối cao su, KT35x15x2,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
37Nối cọc bê tông cốt thép 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 mối nối
38Đắp đất lề đường + mương ao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9996100m3
39Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6727100m3
40Thi công mặt đường cấp phối đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1544100m3
41Đất dính mua từ xa để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V184,8721m3
42Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, gốc Þ8-10cm, chiều dài cọc 4,0m -đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,732100m
43Thanh giằng cừ tràm gốc Þ8-10cm, L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
44Thép liên kết cừ đứng với thanh giằng, ĐK 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
45Lắp đặt lưới B40, dày 3,0li, khổ 1,5m vào khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391100m2
46Lắp đặt vãi địa kỹ thuật vào khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0391100m2
47Đào móng cọc tiêu-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,752m3
48Bê tông móng coc tiêu, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,272m3
49Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1856m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0294tấn
51Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146100m2
53Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
55Sắt ống Þ90 + bulông + nắm chụp nhựa, tráng kẽm dày 2,1mm, L=3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Biển tải trọng PQ loại tròn Þ90cm, dày 1,2mm, màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Biển tên cầu PQ chữ nhật 45x90cm, dày 1,2mm, màng phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0 m kết cấu bằng đan bê tông cốt thép, cầu trên tuyến và cống ngang đường bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 9T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu rung tự hành ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
8 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
9 Đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
10 Cần trục ô tô ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Cần trục bánh xích ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
12 Búa đóng cọc trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->