Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007225-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211001091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:25:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,307,379,170 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292213E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trắc địa- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Phong Nẫm, xã Đông Phong; hạng mục: Mặt đường, tường kè, rãnh thoát nước
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong. Địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần TVXD môi trường và vận tải Thành Anh. Địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang- thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Yên Phong. Địa chỉ: Huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang- thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong. Địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860167


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó lĩnh vực xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III (Trường hợp hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong. Địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3860167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong; địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3860 201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường - Tuyến 1
1Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,8681100m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp IIIChương V- E-HSMT1,4211100m3
3Vét hữu cơ, đất cấp IChương V- E-HSMT2,755100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT2,755100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT2,755100m3
6Đánh cấp, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,4999100m3
7Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT4,4403100m3
8Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,9622100m3
B Mặt đường - Tuyến 1
1Đánh bóng mặt đường BTXM.Chương V- E-HSMT828,1m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT132,49m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT828,1m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,9937100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT133,1558m3
C Vận chuyển đất toàn dự án ra khơi công trường phạm vi 3km
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT14,985100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT14,985100m3
D Vận chuyển đất từ bãi tập kết vào các tuyến đắp taluy
1Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT12,4844100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT12,4844100m3
E Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT2,5119100m3
2Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT2,5119100m3
F NỀN, MẶT ĐƯỜNG T1A (B MẶT >2.5M)
1Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,384100m3
2Đào nền, khuôn đường đất cấp IIIChương V- E-HSMT0,1968100m3
3Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0541100m3
G Mặt đường T1A (B MẶT >2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT83,75m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT13,4m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT83,75m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1005100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT13,467m3
H
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,421100m3
2Đắp đất hoàn trả móng độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,3766100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V- E-HSMT3,63m3
4Bê tông móng rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,63m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT29,04m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT41,8m3
7Bê tông giằng kè bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,98m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo giằng kè, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1276100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 110mmChương V- E-HSMT0,042100m
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,0308100m3
I Nền đường - Tuyến 1b
1Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0008100m3
2Đào nền đường, khuôn đường - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1504100m3
3Đắp đất lề đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0008100m3
J Mặt đường- Tuyến 1b
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT40m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT6,4m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT40m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,048100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT6,432m3
K Nền đường t2 (B MẶT
1Cắt khe dọc đường bê tông chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT0,5554100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT7,23m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0723100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0723100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0052100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,151m3
L Mặt đường t2 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT43,56m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT6,97m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT43,56m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0523100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT7,0082m3
M Rãnh bản B=30cm
1Ca bơm nước.Chương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT15,621m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0207100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,056100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT2,07m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT5,17m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,9712m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT29,12m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT8,4m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,1555tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,1354tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,087100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,68m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT51cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,052100m3
N Nền đường t3 (B mặt >2,5m)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT2,7358100m
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT77,47m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,7747100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,7747100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0052100m3
6Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,0439100m3
O Mặt đường t3 (B mặt >2,5m)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT464,2m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT83,56m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT464,2m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,557100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT74,638m3
P Rãnh B30 t3 (B mặt >2,5m)
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,6329100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0444100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,12100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT4,44m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT13,2m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT4,224m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT72m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT18m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,3332tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,2901tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,1872100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT121cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,2100m3
Q Nền đường T4 (B MẶT > 2.5M)
1Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0126100m3
2Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,4308100m3
3Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0786100m3
R Mặt đường T4 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT329,06m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT65,81m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT329,06m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,4936100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT66,1424m3
S Nền đường T5 (B MẶT > 2.5M)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT1,3506100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT23,2m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,232100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,232100m3
5Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0049100m3
6Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,2897100m3
7Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0339100m3
T Mặt đường T5 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT198,3m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT35,7m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT198,3m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,238100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT31,892m3
U Rãnh B40 T5 (B MẶT > 2.5M)
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,7856100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0571100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,136100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT5,71m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT23,94m3
7Bê tông mũ mố rãnh, M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT4,7872m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT122,4m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT27,2m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,4615tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,3825tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,2668100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT4,9m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT131cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,229100m3
V Nền đường T6 (B MẶT > 2.5M)
1Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3557100m3
2Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT1,0845100m3
3Vét hữu cơ, đất cấp IChương V- E-HSMT1,8626100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,8626100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,8626100m3
6Đánh cấp, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,5932100m3
7Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT5,615100m3
W Mặt đường T6 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT606,72m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT109,21m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT606,72m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,7281100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT97,5654m3
X Nền đường T7 (B MẶT
1Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1402100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT47,431m3
3Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,082100m3
Y Mặt đường T7 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT261,06m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT41,77m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT261,06m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3133100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT41,9822m3
Z Nền đường T8 (B MẶT > 2.5M)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT1,6258100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT35,38m3
3Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,3538100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,3538100m3
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,5916100m3
AA Mặt đường T8 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT273,48m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT49,23m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT273,48m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3282100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT43,9788m3
AB Rãnh B40 T8 (B MẶT > 2.5M)
1Ca bơm nước.Chương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,5344100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,068100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,162100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT6,8m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT16,04m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,7024m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT89,1m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT32,4m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,5497tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,4556tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,3176100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,83m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT161cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0791100m3
AC Nền đường T9 (B MẶT > 2.5M)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT1,4494100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT27,86m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,2786100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,2786100m3
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,4703100m3
AD Mặt đường T9 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT127,39m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT20,38m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT127,39m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1529100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT20,4886m3
AE Rãnh B40 T9 (B MẶT > 2.5M)
1Ca bơm nước.Chương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,6371100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0613100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,146100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT6,13m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT17,02m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,1392m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT91,98m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT29,2m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,4955tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,4106tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,2864100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,26m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT141cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1197100m3
AF Nền đường T10 (B MẶT > 2.5M)
1Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0392100m3
2Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,7641100m3
3Đắp đất mái taluy độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,2103100m3
AG Mặt đường T10 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT1.905,01m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT400,65m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT616,07m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,9241100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT123,8294m3
AH Nền đường T11 (B MẶT > 2.5M)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT1,6322100m
2Phá dỡ Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT45,59m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,4559100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,4559100m3
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,0568100m3
AI Mặt đường T11 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT243,34m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT43,8m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT243,34m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,292100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT39,128m3
AJ Rãnh B40 T11 (B MẶT > 2.5M)
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,595100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0689100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,164100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT6,89m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT16,6m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,7728m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT91,84m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT32,8m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,5565tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,4612tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,3216100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT5,9m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT161cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0944100m3
AK Rãnh B50 T12 (B MẶT > 2.5M)
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT2,1416100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0987100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,21100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT9,87m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT43,43m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT8,3m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT222,6m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,8421tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,7056tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,4284100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT8,82m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT1051cấu kiện
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT1,0141100m3
AL Nền đườngT13 (B MẶT
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT2,1854100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT34,8m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,348100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,348100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT60,911m3
AM Mặt đường T13 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT146,55m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT23,45m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT146,55m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1759100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT23,5706m3
AN Rãnh bản B=30cm T13 (B MẶT
1Ca bơm nước.Chương V- E-HSMT2ca
2Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT81,291m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0807100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,218100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT8,07m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT23,5m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT7,6736m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT128,62m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT32,7m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,6053tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,527tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,3396100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT6,54m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT211cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1574100m3
AO Nền đường T14 (B MẶT
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT0,9254100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT18,64m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,1864100m3
4Vận chuyển phế thải 4km, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,1864100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT33,651m3
AP Mặt đường T14 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT124,39m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT19,9m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT124,39m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1493100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT20,0062m3
AQ Rãnh bản B=30cm T14 (B MẶT
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT32,591m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,034100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,092100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT3,4m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT9,72m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,2384m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT53,36m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT13,8m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,2554tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,2224tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,1434100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V- E-HSMT2,76m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT91cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0614100m3
AR Nền đường T15 (B MẶT
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT0,466100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT4,89m3
3Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0489100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0489100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT8,751m3
AS Mặt đường T15 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT28,06m2
2Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT4,49m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT28,06m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0034100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT0,4556m3
AT Rãnh bản B=30cm T15 (B MẶT
1Ca bơm nước.Chương V- E-HSMT2ca
2Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT20,841m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0178100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,048100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT1,78m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT6,44m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,6896m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT34,08m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT7,2m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,1333tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,116tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,0744100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,44m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT41cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0504100m3
AU Nền đường T16 (B MẶT
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT0,0832100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT4,08m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0408100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0408100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT5,661m3
AV Mặt đường T16 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT23,81m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT3,81m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT23,81m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0286100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT3,8324m3
AW Rãnh bản B=30cm T16 (B MẶT
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT10,011m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0104100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,028100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT1,04m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT3,08m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,9856m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT16,8m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT4,2m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,0777tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,0677tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,0432100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,84m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT21cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,0201100m3
AX Nền đường T17 (B MẶT > 2.5M)
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V- E-HSMT2,0634100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT23,21m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,2321100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo , trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,2321100m3
5Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,0549100m3
AY Mặt đường T17 (B MẶT > 2.5M)
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT301,51m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT54,27m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT301,51m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,3618100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT48,4812m3
AZ Rãnh B40 T17 (B MẶT > 2.5M)
1Ca bơm nướcChương V- E-HSMT2ca
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- E-HSMT0,7811100m3
3Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- E-HSMT0,0865100m3
4Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,206100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT8,65m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT33,08m3
7Bê tông mũ mố rãnh M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT7,2512m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT170,98m2
9Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT41,2m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,6991tấn
11Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,5794tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,4832100m2
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT7,42m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT201cấu kiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,2056100m3
BA Nền đường T18 (B MẶT
1Đào nền, khuôn đường- Cấp đất IIIChương V- E-HSMT79,341m3
BB Mặt đường T18 (B MẶT
1Đánh bóng mặt đường BTXMChương V- E-HSMT154,35m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT24,7m3
3Nilon chống mất nướcChương V- E-HSMT154,35m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1852100m3
5Mua cấp phối đá dăm loại IIChương V- E-HSMT24,8168m3
BC Tấm đan T18 (B MẶT
1Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =10mmChương V- E-HSMT0,8673tấn
2Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK =8mmChương V- E-HSMT0,0941tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (cho các tấm đan đổ riêng)Chương V- E-HSMT0,0072100m2
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT8,88m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT741cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292213E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực(nếu có);+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư cầu, đường bộ hoặc Kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xétCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Là kỹ sư trắc địa- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy ủi có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy mài mặt bê tông hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy toàn đạc có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
11 Máy Thủy bình có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->