Gói thầu: Nền và mặt đường, hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979434-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
Tên gói thầu Nền và mặt đường, hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210975204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:24:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0m kết cấu bằng nhựa nền móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây
E-CDNT 1.2 Nền và mặt đường, hệ thống thoát nước
Đường Trường Học xã Đồng Thạnh
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây . Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Nhựt. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phú. * Thẩm định hồ sơ thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Gò Công Tây. * Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây. + Tư vấn đánh giá HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Tiền Giang. * Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gò Công Tây.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây , địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây . Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 15 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động, chứng nhận huấn luyện PCCC, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Gò Công Tây . Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang, điện thoại (0273) 3838021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Tây, Địa chỉ: đường Nguyễn Văn Côn, Khu phố 4, thị trấn Vĩnh Bình, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào cấp phối đá dăm mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,262100m3
2Đào mặt đường + lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,631100m3
3Đắp đất lề đường - K≥0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19100m3
4Đắp đất mặt đường - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,569100m3
5Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn>3,5cm, phần đóng ngập 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,48100m
6Đóng cừ tràm gia cố ao mương L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn>3,5cm, phần đóng không ngập 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16100m
7Cừ tràm nẹp L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn>3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
8Thép buộc Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,24kg
9Trải cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V2,719100m3
10Tưới nhựa lót, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,356100m2
11Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,356100m2
12Lót tấm nylon ngăn mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,973100m2
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,064100m2
14Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V409,75m3
15Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,710m
16Đào móng trụ biển báo + chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
17Biển thông tin công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
19Biển báo tải trọng ĐK 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Biển báo tên đường KT 40x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Trụ biển báo Ø90, L=3,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V3trụ
22Trụ biển báo Ø90, L=3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
23Trụ biển báo Ø90, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V14trụ
24Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
25Bê tông móng trụ biển báo + chân cọc tiêu M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tấm đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V36,23m3
2Vận chuyển nền xi măng sau khi đào ra khỏi công trình bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,362100m3
3Đào đất móng cống - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
4Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn>3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8100m
5Đắp cát lót đầu cừ tràm và lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,58m3
6Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,58m3
7Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
8Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, loại H10-X60, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn
9Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, loại H10-X60, đoạn dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V48đoạn
10Lắp đặt joint cao su Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V43mối nối
11Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
12Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m2
13Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,114100m3
14Đào đất móng cống - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m3
15Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn>3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64100m
16Đắp cát lót đầu cừ tràm và lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
17Bê tông lót bản đáy hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
18Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
19Bê tông tường hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,73m3
20Bê tông đai + nắp + bản đáy hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,14m3
21Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
22Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
23Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
24Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
25Gia công + lắp đặt cốt thép tường hố ga Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322tấn
26Sản xuất thép tấm 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
27Lắp đặt thép tấm 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
28Thép tấm 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,86kg
29Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
30Ván khuôn đai + nắp + bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m2
31Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
32Đào đất hố móng - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,685100m3
33Đắp đất hoàn trả hố móng - K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,676100m3
34Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,842tấn
35Gia công + lắp đặt cốt thép thân cống lộ thiên Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7tấn
36Bê tông thân cống lộ thiên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,22m3
37Bê tông lót đáy M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1m3
38Ván khuôn thân cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,283100m2
39Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m2
40Gia công + lắp đặt cốt thép nắp cống lộ thiên Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,472tấn
41Bê tông nắp cống lộ thiên M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,44m3
42Ván khuôn nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,924100m2
43Lắp dựng thân + nắp cống lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060cái
44Đào đất hố ga - đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181100m3
45Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
46Gia công + lắp đặt cốt thép chi tiết hố ga Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
47Đắp cát lót móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
48Bê tông lót móng hố ga M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
49Bê tông bản đáy hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
50Bê tông tường hố ga M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,786m3
51Bê tông đai + nắp hố ga M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
52Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,479100m2
53Ván khuôn đai + nắp + bản đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
54Lắp dựng cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
55Đóng cừ tràm L=4m, Øgốc 8-10cm , Øngọn>3,5cm, đóng ngập hoàn toànMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2100m
56Đắp cát lót đầu cừ tràm và lót móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
57Bê tông lót bản đáy cống M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m3
58Bê tông chèn giữa hai gối cống M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
59Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, loại H10-X60, đoạn dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn
60Lắp đặt cống BTCT Ø600 bằng cần trục, loại H10-X60, đoạn dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn
61Lắp đặt joint cao su Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V5mối nối
62Lắp đặt gối cống BTCT Ø600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
63Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục chính nền và mặt đường rộng ≥ 3,0m kết cấu bằng nhựa nền móng cấp phối đá dăm và hệ thống thoát nước bằng bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình có qui mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung tự hành ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san tự hành - công suất ≥ 110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tưới nước Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô tưới nhựa Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->