Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210523690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:22:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,960,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình Trụ sở UBND xã Văn Hoàng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,498 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,032 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,4 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,208 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 10,576 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 1,761 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 1,761 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 17,55 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,23 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 234 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,34 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 2,34 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 5,904 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,969 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,969 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,905 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,975 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,573 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,989 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 51,204 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,03 | m3 |
| 24 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,831 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,962 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 24,558 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,235 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,027 | m3 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 34,957 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,049 | m |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,124 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,445 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,932 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,385 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,265 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,367 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,357 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,521 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,129 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,675 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,626 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,028 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 10,618 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 103,512 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,187 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,559 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,558 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,677 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,282 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,776 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,284 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,759 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,138 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,37 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,029 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 175,609 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 13,893 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 54,472 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,257 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,006 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,843 | m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,006 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,275 | 100m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 322,636 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,828 | m2 |
| 71 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,368 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 215,173 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 603,518 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 57,581 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 410,81 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 453,203 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 134,636 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,326 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 382,846 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.175,99 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 392,21 | m |
| 82 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,34 | m2 |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,76 | m |
| 84 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 20 | bộ |
| 85 | Con tiện xi măng | Chương V | 255 | cái |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 668,426 | m2 |
| 87 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 97,59 | m2 |
| 88 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,76 | m |
| 89 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 154,714 | m2 |
| 90 | Phào trần thạch cao | Chương V | 113,56 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 154,714 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,714 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.324,954 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.240,129 | m2 |
| 95 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái Việt | Chương V | 46,92 | m2 |
| 96 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 3,96 | m2 |
| 97 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 67,032 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 25,2 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 2,871 | m2 |
| 100 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 63,745 | m2 |
| 101 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,371 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 90,972 | m2 |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 90,972 | m2 |
| 104 | Gia công lan can Inox | Chương V | 1,058 | tấn |
| 105 | Lắp dựng lan can | Chương V | 56,068 | m2 |
| 106 | Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kế | Chương V | 4 | cái |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 0,147 | m3 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,441 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,147 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 112 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,182 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,182 | tấn |
| 114 | Gia công cấu kiện thang ngoài nhà bằng thép hình | Chương V | 1,056 | tấn |
| 115 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 1,056 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,4 | m2 |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 780 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 940 | m |
| 123 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V | 60 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 109 | cái |
| 125 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V | 109 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 8 | cái |
| 130 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 34 | hạt |
| 131 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 8 | hạt |
| 132 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V | 26 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 15 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 15 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 60 | cái |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Chương V | 26 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn âm trần thạch cao, đèn Dowligh D110 | Chương V | 64 | bộ |
| 141 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần, đèn cầu thang | Chương V | 20 | bộ |
| 142 | Đèn led sợi hắt | Chương V | 48 | m |
| 143 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 25 | cái |
| 144 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 3 | cọc |
| 145 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 95 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 3 | cọc |
| 150 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V | 1 | khoản |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76,032 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,976 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 9,189 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,228 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 11,572 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 1,926 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bịt đầu cọc | Chương V | 1,926 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 19,2 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,256 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 256 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 1,536 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,302 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 7,856 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 6,605 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,706 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,457 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,746 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,837 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,333 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 68,959 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,387 | m3 |
| 24 | Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,319 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,88 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,069 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,704 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,263 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,899 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,3 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng | Chương V | 10,3 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,994 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,136 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 31,731 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,023 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,33 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,392 | m3 |
| 46 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 37,44 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,2 | m |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,162 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,239 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,308 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,297 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 26,417 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,793 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,71 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,135 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,396 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,179 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,534 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,583 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 49,389 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,018 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 8,859 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 96,216 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,404 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,156 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,212 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,962 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,158 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,179 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,188 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,122 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,803 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 132,253 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,829 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 39,1 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,676 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,447 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,413 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,091 | m3 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 48 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,393 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,283 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,393 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,891 | 100m2 |
| 89 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 325,362 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 325,362 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 203,228 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 361,217 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 50,868 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 372,875 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhà | Chương V | 493,302 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 104,627 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,266 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,649 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.011,288 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 349,17 | m |
| 102 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,25 | m2 |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,412 | m |
| 104 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 23 | bộ |
| 105 | Con tiện xi măng | Chương V | 216 | cái |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V | 169,872 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,181 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 523,904 | m2 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 36,5 | m2 |
| 110 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,84 | m |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Chương V | 57,181 | m2 |
| 112 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 214,722 | m2 |
| 113 | Phào trần thạch cao | Chương V | 55,82 | m |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 214,722 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 214,722 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.850,007 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.221,313 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 38,772 | m2 |
| 119 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 20,96 | m2 |
| 120 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 54,81 | m2 |
| 121 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 11,88 | m2 |
| 122 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 10,296 | m2 |
| 123 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 58,068 | m2 |
| 124 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V | 1,099 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 74,262 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 74,262 | m2 |
| 127 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,048 | tấn |
| 128 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,273 | tấn |
| 129 | Lắp dựng lan can | Chương V | 14,456 | m2 |
| 130 | Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kế | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 72 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 81 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 720 | m |
| 137 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V | 55 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 56 | cái |
| 139 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V | 56 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 25 | hạt |
| 145 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 2 | hạt |
| 146 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V | 17 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 7 | hộp |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 35 | cái |
| 153 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Chương V | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn âm trần thạch cao, đèn Dowligh D110 | Chương V | 92 | bộ |
| 155 | Đèn led sợi hắt | Chương V | 48 | m |
| 156 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần, đèn cầu thang | Chương V | 20 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 158 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 3 | cọc |
| 159 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 160 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 105 | m |
| 161 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 164 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Chương V | 1 | khoản |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,35 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 32 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp côn thu 32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp T32 | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp T thu 32/25/32 | Chương V | 4 | cái |
| 173 | Cút ren trong 20x1/2" | Chương V | 20 | cái |
| 174 | Van tay vặn D32, D25 | Chương V | 6 | cái |
| 175 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Phao bơm tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 181 | Côn thu 90/75 | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 22 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 191 | Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 195 | Hộp đựng giấy | Chương V | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt giá gương | Chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,49 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 183,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa | Chương V | 90,63 | m2 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 2,22 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,068 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5,833 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,391 | m3 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 17,001 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 37,665 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,377 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,066 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,556 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 151,712 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,808 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 204,841 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 4,32 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,884 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,132 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 22 | Đục mở tường cấy thép, chiều dày tường | Chương V | 0,386 | m2 |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 4 | 1lỗ |
| 24 | Nhân công thi công, vật liệu keo liên kết thép chờ | Chương V | 1 | khoản |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,353 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,161 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,362 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,238 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,648 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,693 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,928 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,036 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,285 | m2 |
| 38 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 18,563 | m2 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,25 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,321 | m2 |
| 41 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,171 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V | 9,252 | m2 |
| 43 | Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kế | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 17,364 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,244 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,386 | m3 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 17 | cái |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,354 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,155 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,092 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 321,298 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,04 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,04 | m2 |
| 56 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 14 | bộ |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,04 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 346,338 | m2 |
| 59 | Con tiện xi măng | Chương V | 184 | cái |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 50 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 50 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 682,149 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Chương V | 376,45 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V | 25,344 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.890,959 | m2 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhà | Chương V | 25,344 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 236,71 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.654,249 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 146 | m |
| 71 | Đắp đấu chân + đỉnh cột | Chương V | 18 | bộ |
| 72 | Đắp đấu trụ lan can | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần_Trong nhà | Chương V | 268,309 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần_Ngoài nhà | Chương V | 21,564 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Trong nhà | Chương V | 688,293 | m2 |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Ngoài nhà | Chương V | 193,808 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.653,861 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 543,015 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 771,877 | m2 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 938,402 | m2 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 15,04 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,88 | m3 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 173,976 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 142,74 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép | Chương V | 5 | cái |
| 90 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 6,75 | m2 |
| 91 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 36,569 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,5 | m2 |
| 94 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 23,069 | m2 |
| 95 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,5 | m |
| 96 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,153 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can | Chương V | 8,1 | m2 |
| 98 | Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kế | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 13,2 | m2 |
| 100 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 7,92 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 37,62 | m2 |
| 102 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 18,94 | m2 |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 140 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 510 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.265 | m |
| 108 | Nối ống ghen nhựa D | Chương V | 130 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 116 | cái |
| 110 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V | 116 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 44 | hạt |
| 116 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 4 | hạt |
| 117 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 3 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 11 | hộp |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 53 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tường | Chương V | 56 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần | Chương V | 36 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V | 3 | cọc |
| 128 | Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hệ thống tiếp địa | Chương V | 1 | khoản |
| 129 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 136 | Hộp đựng giấy | Chương V | 8 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá gương | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 14 | cái |
| D | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 1,499 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,804 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,192 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,146 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,08 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,654 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,091 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,773 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,261 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,123 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,99 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,69 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,14 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 16,544 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,715 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,55 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,024 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,9 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,1 | m |
| 37 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 1,413 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,704 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,417 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,057 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,068 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 0,068 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 38 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Mặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 1 | hạt |
| 53 | Mặt công tắc 1,2,3 lỗ | Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tường | Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,25 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,25 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,54 | m3 |
| 63 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,041 | tấn |
| 64 | Bulông M16 x300 | Chương V | 40 | cái |
| 65 | Bản mã chân cột | Chương V | 110,21 | kg |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,533 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,533 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,259 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,259 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,442 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 72 | Máng thu nước bằng tôn | Chương V | 12 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,92 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,2 | m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 3,754 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,037 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,585 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,208 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,016 | tấn |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,114 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,665 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V | 3,436 | m3 |
| 88 | Công tác ốp đá vào cột, đá Granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,24 | m2 |
| 89 | Phào, chỉ đá Granit tự nhiên | Chương V | 51,2 | m |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,411 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,027 | tấn |
| 92 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,027 | tấn |
| 93 | Gia công cửa inox 304 | Chương V | 0,283 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 14,502 | m2 |
| 95 | Bánh xe cánh cổng | Chương V | 4 | cái |
| 96 | Then cài cổng | Chương V | 3 | cái |
| 97 | Khóa cổng | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Bản lề cổng | Chương V | 12 | cái |
| 99 | Biển tên gắn trụ cổng, sản xuất, lắp đặt theo bản vẽ | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,66 | m3 |
| 101 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 10,866 | m3 |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,869 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,068 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 21,202 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 38,951 | m3 |
| 109 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,048 | m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,324 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,683 | m3 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 152 | cấu kiện |
| 114 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V | 3 | ca |
| 115 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 7,482 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,673 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất trả móng kè | Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,499 | 100m3 |
| 119 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 19,732 | 100m |
| 120 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chương V | 8,222 | m3 |
| 121 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,33 | m3 |
| 122 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,643 | m3 |
| 123 | Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90 | Chương V | 9,6 | m |
| 124 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 125 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 11,34 | m2 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,183 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,301 | tấn |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,015 | m3 |
| 130 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 5,556 | m3 |
| 131 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp I | Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,406 | m3 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,088 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,463 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,075 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,326 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,34 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,886 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,216 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,347 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,488 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,293 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,55 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 307,868 | m2 |
| 149 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,387 | m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,8 | m2 |
| 151 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,674 | m |
| 152 | Đắp đấu đỉnh trụ, thân trụ | Chương V | 34 | cái |
| 153 | Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt) | Chương V | 570 | cái |
| 154 | Gia công lan can | Chương V | 0,894 | tấn |
| 155 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 64,38 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,38 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Chương V | 557,455 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 943,959 | m2 |
| 159 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240 | Chương V | 58,551 | m2 |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,267 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,227 | tấn |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,286 | m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,551 | m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,48 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,245 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,806 | m3 |
| 172 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,122 | m2 |
| 173 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,656 | m2 |
| 174 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,491 | m2 |
| 175 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 22,656 | m2 |
| 176 | Vật liệu lọc bể | Chương V | 1 | bể |
| 177 | Giếng khoan | Chương V | 50 | m |
| 178 | Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặt | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 13,728 | m3 |
| 180 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Chương V | 15,101 | m3 |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,359 | 100m3 |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,549 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,098 | 100m3 |
| 184 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 32,947 | 100m |
| 185 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 186 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 13,728 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,379 | tấn |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,007 | tấn |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,32 | m3 |
| 191 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,042 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,282 | tấn |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,035 | tấn |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 40,815 | m3 |
| 195 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,101 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,728 | tấn |
| 198 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,355 | 100m2 |
| 199 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,958 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,511 | m3 |
| 201 | Băng cản nước V200 | Chương V | 73,6 | m |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,68 | m2 |
| 203 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,48 | m2 |
| 204 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 119,38 | m2 |
| 205 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 248,48 | m2 |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,576 | m3 |
| 207 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,4 | m2 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6 | m3 |
| 210 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,28 | m3 |
| 211 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,983 | m3 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,566 | m3 |
| 213 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,105 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,002 | tấn |
| 216 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,193 | m3 |
| 218 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,763 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,173 | m2 |
| 220 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,59 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,59 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,173 | m2 |
| 223 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,023 | tấn |
| 224 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,08 | m2 |
| 225 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1,08 | m2 |
| 226 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 1,89 | m2 |
| 227 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 1,08 | m2 |
| 228 | Gia công vì kèo thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 229 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,025 | tấn |
| 230 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 231 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,076 | tấn |
| 232 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,64 | m2 |
| 233 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 234 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 235 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,455 | 100m3 |
| 236 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,244 | 100m3 |
| 237 | Nilong lót nền sân trước khi đổ BT | Chương V | 151,55 | m2 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,3 | m3 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 145,737 | m3 |
| 240 | Cắt khe sân bê tông trước khi lát gạch | Chương V | 430,2 | m |
| 241 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.035 | m2 |
| 242 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,241 | m3 |
| 243 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,855 | m3 |
| 245 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,87 | m3 |
| 246 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,772 | m3 |
| 247 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,977 | m2 |
| 248 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240 | Chương V | 36,309 | m2 |
| 249 | Công tác ốp đá vào tường, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,586 | m2 |
| 250 | Bộ chữ biển hiệu theo thiết kế, chữ Inox vàng gương | Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Đất màu trồng cây | Chương V | 45,858 | m2 |
| 252 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 0,45 | m3 |
| 253 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,968 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,242 | m3 |
| 255 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,075 | m3 |
| 257 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 7,34 | m2 |
| 258 | Sản xuất cột cờ bằng Inox 304 | Chương V | 80,056 | kg |
| 259 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,08 | tấn |
| 260 | Bulong chân cột | Chương V | 8 | cái |
| 261 | Vòng luồn dây Inox 304 | Chương V | 10 | cái |
| 262 | Dây cáp lụa kéo cờ | Chương V | 46 | m |
| 263 | Cờ tổ quốc, cờ đảng, kích thước 1600x2400 | Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 265 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2 | Chương V | 50 | m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V | 150 | m |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 272 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 72 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40 | Chương V | 2,04 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 180 | m |
| 275 | Băng báo cáp | Chương V | 260 | m |
| 276 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 0,737 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,081 | m3 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,588 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 280 | Lắp đặt khung móng chân cột | Chương V | 1 | bộ |
| 281 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 1 | cọc |
| 282 | Thanh nối cọc tiếp địa | Chương V | 4 | m |
| 283 | Cột đèn chiếu sáng mạ kẽm cao 6m, D78 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 100W-120W | Chương V | 9 | bộ |
| 285 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 4 | công |
| 286 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 56,1 | m2 |
| 287 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 32,34 | m2 |
| 288 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 339,931 | m2 |
| 289 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1 | tấn |
| 290 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 55,932 | m3 |
| 291 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 121,058 | m3 |
| 292 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,415 | 100m3 |
| 293 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,93 | m3 |
| 294 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 24,182 | m3 |
| 295 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 3,646 | 100m3 |
| 296 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V | 6 | công |
| 297 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 89,37 | m2 |
| 298 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 53,46 | m2 |
| 299 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 191,536 | m2 |
| 300 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,5 | tấn |
| 301 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 59,102 | m3 |
| 302 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 136,064 | m3 |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,728 | 100m3 |
| 304 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 15,803 | m3 |
| 305 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 18,404 | m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 2,998 | 100m3 |
| 307 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 4,075 | m3 |
| 308 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 10,59 | m3 |
| 309 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 311 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 10,26 | m2 |
| 312 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 21,807 | m3 |
| 313 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 314 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 169,204 | m2 |
| 315 | Tháo dỡ vách ngăn bằng tôn | Chương V | 191,92 | m2 |
| 316 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 6 | tấn |
| 317 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 48,812 | m2 |
| 318 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 24,481 | m3 |
| 319 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 320 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 16,874 | m2 |
| 321 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 6,528 | m3 |
| 322 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 323 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 5 | m3 |
| 324 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 325 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 326 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,471 | m3 |
| 327 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 8,257 | m3 |
| 328 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 0,124 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Ô tô có cần cẩu | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy tời | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi