Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007343-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210523690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:22:00 đến ngày 2021-10-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,960,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Trụ sở UBND xã Văn Hoàng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng An Hưng; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên). Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V69,498m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,032tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,4tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,208tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V10,576100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V1,761tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V1,761tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V17,55100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,23100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V234mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,34m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V2,34100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,971100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V5,904m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V4,969m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,386100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,969100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,905tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,975tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,573tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,989m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V51,204m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,03m3
24Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,36100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,831m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,962100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V24,558m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,72100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,235m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,027m3
31Láng granitô cầu thangChương V34,957m2
32Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V79,049m
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,124100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,029tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,445tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V24,932m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,385100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,265tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,367tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,136tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,357tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,521tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,129tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V60,675m3
45Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,626100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,028tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V10,618tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V103,512m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,187100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,559tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,558tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V13,677m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,282100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,776tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,284tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V8,759m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,182100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,138tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,37m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,029m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V175,609m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V13,893m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V54,472m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,257m3
65Gia công xà gồ thépChương V1,006tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,843m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương V1,006tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,275100m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V322,636m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V61,828m2
71Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V7,368m2
72Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V215,173m2
73Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V603,518m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V57,581m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V410,81m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V453,203m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V134,636m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V131,326m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V382,846m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.175,99m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V392,21m
82Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V27,34m2
83Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V32,76m
84Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V20bộ
85Con tiện xi măngChương V255cái
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V668,426m2
87Láng granitô cầu thangChương V97,59m2
88Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V144,76m
89Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V154,714m2
90Phào trần thạch caoChương V113,56m
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V154,714m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V154,714m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.324,954m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.240,129m2
95Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mm, SP của Thái ViệtChương V46,92m2
96Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V3,96m2
97Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V67,032m2
98Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V25,2m2
99Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V2,871m2
100Vách kính cố định, khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V63,745m2
101Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,371tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V90,972m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V90,972m2
104Gia công lan can InoxChương V1,058tấn
105Lắp dựng lan canChương V56,068m2
106Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kếChương V4cái
107Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V0,147m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,441m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,147m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,036100m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
112Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,182tấn
113Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,182tấn
114Gia công cấu kiện thang ngoài nhà bằng thép hìnhChương V1,056tấn
115Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,056tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V21,4m2
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2Chương V30m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V120m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V120m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V550m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V780m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V940m
123Nối ống ghen nhựa DChương V60cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V109cái
125Mặt ổ cắm đôiChương V109cái
126Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
127Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
128Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
129Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V8cái
130Hạt công tắc 1 chiềuChương V34hạt
131Hạt công tắc 2 chiềuChương V8hạt
132Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V26cái
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V15hộp
135Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
136Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V5cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V15cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V60cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tườngChương V26bộ
140Lắp đặt đèn âm trần thạch cao, đèn Dowligh D110Chương V64bộ
141Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần, đèn cầu thangChương V20bộ
142Đèn led sợi hắtChương V48m
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V25cái
144Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V3cọc
145Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địaChương V1khoản
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V95m
147Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
148Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
149Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V3cọc
150Phụ kiện hệ thống chống sétChương V1khoản
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V1,8100m
152Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V16cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V8cái
154Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V8cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,12100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V0,08100m
B NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V76,032m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,976tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V9,189tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,228tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V11,572100m2
6Sản xuất thép bịt đầu cọcChương V1,926tấn
7Lắp đặt thép bịt đầu cọcChương V1,926tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V19,2100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Chương V0,256100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V256mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,536m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V1,536100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,302100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V7,856m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V6,605m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,9100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,706100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,457tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,746tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,837tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,333m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V68,959m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,387m3
24Lấp đất chân móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,482100m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,319m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,88m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,079100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,029100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,066100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,069tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,704m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,263m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,03100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,899m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,3m2
39Quét nước xi măngChương V10,3m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V3,994m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,136100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V31,731m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,023100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,33m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,392m3
46Láng granitô cầu thangChương V37,44m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V83,2m
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,162100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,239tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,308tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,297tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V26,417m3
53Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,793100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,71tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,135tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,396tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,179tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,534tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,583tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V49,389m3
61Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,018100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V8,859tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V96,216m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,279100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,404tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,156tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,212m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,276100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,962tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V8,179m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,192100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,188tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,122m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,803m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V132,253m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,829m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V39,1m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,676m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,447m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,131100m2
82Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,413tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,091m3
84Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V48cái
85Gia công xà gồ thépChương V1,393tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V102,283m2
87Lắp dựng xà gồ thépChương V1,393tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,891100m2
89Cửa lên mái bằng tôn + khóaChương V1bộ
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V325,362m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V325,362m2
92Trát trần, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V203,228m2
93Trát trần, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V361,217m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V50,868m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V372,875m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Ngoài nhàChương V493,302m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V104,627m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V147,266m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V326,649m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.011,288m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V349,17m
102Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V38,25m2
103Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V52,412m
104Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V23bộ
105Con tiện xi măngChương V216cái
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V169,872m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V57,181m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V523,904m2
109Láng granitô cầu thangChương V36,5m2
110Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V64,84m
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổiChương V57,181m2
112Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V214,722m2
113Phào trần thạch caoChương V55,82m
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V214,722m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V214,722m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.850,007m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.221,313m2
118Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V38,772m2
119Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V20,96m2
120Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V54,81m2
121Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V11,88m2
122Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V10,296m2
123Vách kính cố định, khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V58,068m2
124Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V1,099tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V74,262m2
126Lắp dựng hoa sắt cửaChương V74,262m2
127Gia công thang sắtChương V0,048tấn
128Gia công lan can InoxChương V0,273tấn
129Lắp dựng lan canChương V14,456m2
130Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kếChương V1cái
131Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2Chương V20m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V72m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V81m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V320m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V650m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V720m
137Nối ống ghen nhựa DChương V55cái
138Lắp đặt ổ cắm đôiChương V56cái
139Mặt ổ cắm đôiChương V56cái
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
142Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
143Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V2cái
144Hạt công tắc 1 chiềuChương V25hạt
145Hạt công tắc 2 chiềuChương V2hạt
146Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V17cái
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V3hộp
148Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V7hộp
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
150Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V7cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V35cái
153Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tườngChương V12bộ
154Lắp đặt đèn âm trần thạch cao, đèn Dowligh D110Chương V92bộ
155Đèn led sợi hắtChương V48m
156Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trần, đèn cầu thangChương V20bộ
157Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
158Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V3cọc
159Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hết thống tiếp địaChương V1khoản
160Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V105m
161Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
162Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
163Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
164Phụ kiện hệ thống chống sétChương V1khoản
165Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,18100m
166Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V1,35100m
167Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V6cái
168Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V32cái
169Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V4cái
170Lắp côn thu 32/25Chương V6cái
171Lắp T32Chương V4cái
172Lắp T thu 32/25/32Chương V4cái
173Cút ren trong 20x1/2"Chương V20cái
174Van tay vặn D32, D25Chương V6cái
175Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặtChương V1bộ
176Phao bơm tự độngChương V1bộ
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V0,36100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,36100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mmChương V0,24100m
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,15100m
181Côn thu 90/75Chương V12cái
182Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V22cái
183Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V24cái
184Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V6cái
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,9100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V6cái
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V12cái
188Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V6cái
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,16100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V0,04100m
191Vách ngăn Compac vệ sinh + phụ kiện Inox 304, vách chịu nước, dày 12mmChương V7,56m2
192Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộChương V6bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nữChương V6bộ
194Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
195Hộp đựng giấyChương V8bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
197Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
198Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
199Lắp đặt gương soiChương V4cái
200Lắp đặt giá gươngChương V4cái
201Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V16cái
202Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,49100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V183,3m2
3Lắp dựng cửaChương V90,63m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V2,2210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,068m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5,833m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,072100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,391m3
9Láng granitô cầu thangChương V17,001m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,15100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V37,665m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,377100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,066m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,556m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V151,712m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,808m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V204,841m2
18Lắp dựng lan can sắtChương V4,32m2
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,884m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,132m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,07100m3
22Đục mở tường cấy thép, chiều dày tường Chương V0,386m2
23Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V41lỗ
24Nhân công thi công, vật liệu keo liên kết thép chờChương V1khoản
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,243100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,09100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,169100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,353tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,161tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,362tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,238m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,648m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V1,693m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,928m3
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V6,036m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V41,285m2
38Láng granitô cầu thangChương V18,563m2
39Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V41,25m
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,321m2
41Gia công lan can InoxChương V0,171tấn
42Lắp dựng lan canChương V9,252m2
43Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kếChương V1cái
44Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V17,364m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,244100m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,071100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,073tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V0,386m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V17cái
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,354m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,155m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,092m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V321,298m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,04m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,04m2
56Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V14bộ
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,04m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V346,338m2
59Con tiện xi măngChương V184cái
60Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V50m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V50m2
62Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V682,149m2
63Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầmChương V376,45m2
64Phá lớp vữa trát cột, trụChương V25,344m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V1.890,959m2
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,383100m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75_Trong nhàChương V25,344m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V236,71m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.654,249m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V146m
71Đắp đấu chân + đỉnh cộtChương V18bộ
72Đắp đấu trụ lan canChương V12cái
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần_Trong nhàChương V268,309m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần_Ngoài nhàChương V21,564m2
75Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Trong nhàChương V688,293m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ_Ngoài nhàChương V193,808m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.653,861m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V543,015m2
79Phá dỡ nền gạch lá nemChương V771,877m2
80Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,232100m3
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V938,402m2
82Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15,04m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,88m3
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V173,976m2
85Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V142,74m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,5100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V5cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V5cái
89Lắp đặt cầu chắn rác bằng thépChương V5cái
90Tháo dỡ lan can sắtChương V6,75m2
91Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V36,569m2
92Trát trần, vữa XM mác 75Chương V13,5m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,5m2
94Láng granitô cầu thangChương V23,069m2
95Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V34,5m
96Gia công lan can InoxChương V0,153tấn
97Lắp dựng lan canChương V8,1m2
98Trụ lan can cầu thang, trụ Inox, quy cách theo thiết kếChương V1cái
99Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V13,2m2
100Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V7,92m2
101Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V37,62m2
102Vách kính cố định, khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V18,94m2
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây 3x10+1x6mm2Chương V15m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V140m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V510m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V1.020m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.265m
108Nối ống ghen nhựa DChương V130cái
109Lắp đặt ổ cắm đôiChương V116cái
110Mặt ổ cắm đôiChương V116cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
112Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V14cái
113Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
114Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V4cái
115Hạt công tắc 1 chiềuChương V44hạt
116Hạt công tắc 2 chiềuChương V4hạt
117Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V32cái
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V3hộp
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V11hộp
120Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V53cái
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng gắn tườngChương V56bộ
125Lắp đặt các loại đèn, đèn ốp trầnChương V36bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
127Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V3cọc
128Cáp bện đồng, bằng đồng tiếp đất và phụ kiện hệ thống tiếp địaChương V1khoản
129Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
130Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
131Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
132Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V0,16100m
133Lắp đặt cút, T nhựa bằng phương pháp hàn đường kính 25mmChương V2cái
134Lắp đặt chậu tiểu nam, loại chậu đứng Inax, van xả và phụ kiện đồng bộChương V6bộ
135Lắp đặt chậu xí bệtChương V8bộ
136Hộp đựng giấyChương V8bộ
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V8cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
139Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
140Lắp đặt gương soiChương V4cái
141Lắp đặt giá gươngChương V4cái
142Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V14cái
D CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V1,499m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,05100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,1100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,804m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,192m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,146m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,036100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,396m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,08m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,654m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,091m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,773m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,016100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,013tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,261m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,066100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,036tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,123tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,99m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,169100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,69m3
27Gia công xà gồ thépChương V0,14tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V0,14tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,72m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,123100m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V16,544m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,715m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,55m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,024m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V16,9m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V14,1m
37Láng granitô cầu thangChương V1,413m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V7,704m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V34,417m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,057m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,068tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaChương V0,068m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,84m2
44Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V2,16m2
45Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V3,84m2
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V38m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
50Mặt ổ cắm đôiChương V3cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
52Hạt công tắc 1 chiềuChương V1hạt
53Mặt công tắc 1,2,3 lỗChương V4cái
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng loại gắn tườngChương V2bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,066100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V4cái
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,25m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,25m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,54m3
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,041tấn
64Bulông M16 x300Chương V40cái
65Bản mã chân cộtChương V110,21kg
66Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,533tấn
67Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,533tấn
68Gia công xà gồ thépChương V0,259tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V0,259tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,442m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,474100m2
72Máng thu nước bằng tônChương V12m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,066100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V6cái
75Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,92m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,2m3
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V3,754m3
78Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V0,013100m3
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,103100m2
80Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,037tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,585m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,208m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,121100m2
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,016tấn
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,114tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,665m3
87Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V3,436m3
88Công tác ốp đá vào cột, đá Granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75Chương V28,24m2
89Phào, chỉ đá Granit tự nhiênChương V51,2m
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V3,411m2
91Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,027tấn
92Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,027tấn
93Gia công cửa inox 304Chương V0,283tấn
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V14,502m2
95Bánh xe cánh cổngChương V4cái
96Then cài cổngChương V3cái
97Khóa cổngChương V3cái
98Bản lề cổngChương V12cái
99Biển tên gắn trụ cổng, sản xuất, lắp đặt theo bản vẽChương V1cái
100Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V21,66m3
101Đào đất móng băng, rộng Chương V10,866m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,978100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,434100m3
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,869100m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,068m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,455100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V21,202m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V38,951m3
109Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V177,048m2
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,56100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,324tấn
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V12,683m3
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V152cấu kiện
114Bơm nước phục vụ thi côngChương V3ca
115Đào đất móng băng, rộng Chương V7,482m3
116Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,673100m3
117Đắp đất trả móng kèChương V0,249100m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,499100m3
119Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V19,732100m
120Thi công lớp lót móng bằng đá dămChương V8,222m3
121Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V49,33m3
122Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Chương V85,643m3
123Ống nhựa thoát nước thân kè, ống PCV D90Chương V9,6m
124Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,058100m2
125Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V11,34m2
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,183100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,301tấn
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,015m3
130Đào đất móng băng, rộng Chương V5,556m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5100m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,185100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5, đất cấp IChương V0,37100m3
134Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,131100m2
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,406m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V14,088m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V25,463m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,264100m2
139Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,075tấn
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,326tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,34m3
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,886m3
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,216m3
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,347m3
145Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,488100m2
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,293tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,55m3
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V307,868m2
149Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,387m2
150Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V48,8m2
151Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V222,674m
152Đắp đấu đỉnh trụ, thân trụChương V34cái
153Mũi mác gang đúc, vòng tròn thép (cả lắp đặt)Chương V570cái
154Gia công lan canChương V0,894tấn
155Lắp dựng lan can sắtChương V64,38m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,38m2
157Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtChương V557,455m2
158Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V943,959m2
159Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240Chương V58,551m2
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,071100m2
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,148100m2
162Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,022100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,267tấn
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,227tấn
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,04tấn
167Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,286m3
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,551m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,48m3
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,245m3
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,806m3
172Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V46,122m2
173Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V22,656m2
174Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V11,491m2
175Quét nước xi măng 2 nướcChương V22,656m2
176Vật liệu lọc bểChương V1bể
177Giếng khoanChương V50m
178Máy bơm nước + phụ kiện lắp đặtChương V1cái
179Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V13,728m3
180Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IChương V15,101m3
181Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,359100m3
182Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,549100m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,098100m3
184Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V32,947100m
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,074100m2
186Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V13,728m3
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,184100m2
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,379tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,007tấn
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V34,32m3
191Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,042100m2
192Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,282tấn
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,035tấn
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V40,815m3
195Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Chương V0,275100m2
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,101tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,728tấn
198Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,355100m2
199Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,958m3
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,511m3
201Băng cản nước V200Chương V73,6m
202Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V187,68m2
203Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V228,48m2
204Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V119,38m2
205Quét nước xi măng 2 nướcChương V248,48m2
206Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,576m3
207Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,4m2
208Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,16100m2
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,6m3
210Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,28m3
211Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,983m3
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,566m3
213Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,105m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,037100m2
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,002tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,193m3
218Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V5,763m2
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,173m2
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,59m2
221Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,59m2
222Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,173m2
223Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,023tấn
224Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,08m2
225Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,08m2
226Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V1,89m2
227Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V1,08m2
228Gia công vì kèo thépChương V0,025tấn
229Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,025tấn
230Gia công xà gồ thépChương V0,076tấn
231Lắp dựng xà gồ thépChương V0,076tấn
232Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3,64m2
233Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,112100m2
234Đào xúc đất, đất cấp IChương V0,455100m3
235Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,455100m3
236Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,244100m3
237Nilong lót nền sân trước khi đổ BTChương V151,55m2
238Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V21,3m3
239Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V145,737m3
240Cắt khe sân bê tông trước khi lát gạchChương V430,2m
241Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V1.035m2
242Đào đất móng băng, rộng Chương V4,241m3
243Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,173100m2
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,855m3
245Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,87m3
246Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,772m3
247Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,977m2
248Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240Chương V36,309m2
249Công tác ốp đá vào tường, vữa XM mác 75Chương V23,586m2
250Bộ chữ biển hiệu theo thiết kế, chữ Inox vàng gươngChương V1bộ
251Đất màu trồng câyChương V45,858m2
252Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V0,45m3
253Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V0,968m3
254Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,242m3
255Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,084100m2
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,075m3
257Lát đá mặt bệ các loạiChương V7,34m2
258Sản xuất cột cờ bằng Inox 304Chương V80,056kg
259Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,08tấn
260Bulong chân cộtChương V8cái
261Vòng luồn dây Inox 304Chương V10cái
262Dây cáp lụa kéo cờChương V46m
263Cờ tổ quốc, cờ đảng, kích thước 1600x2400Chương V2cái
264Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
265Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
266Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
267Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
268Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
269Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x25mm2Chương V50m
270Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V150m
271Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V180m
272Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V72m
273Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40Chương V2,04100m
274Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V180m
275Băng báo cápChương V260m
276Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V0,737m3
277Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,081m3
278Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,588m3
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,043100m2
280Lắp đặt khung móng chân cộtChương V1bộ
281Gia công và đóng cọc chống sétChương V1cọc
282Thanh nối cọc tiếp địaChương V4m
283Cột đèn chiếu sáng mạ kẽm cao 6m, D78 dày 3mmChương V1cái
284Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led 100W-120WChương V9bộ
285Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V4công
286Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V56,1m2
287Tháo hoa sắt cửaChương V32,34m2
288Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V339,931m2
289Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1tấn
290Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V55,932m3
291Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V121,058m3
292Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,415100m3
293Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V21,93m3
294Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V24,182m3
295Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V3,646100m3
296Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũChương V6công
297Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V89,37m2
298Tháo hoa sắt cửaChương V53,46m2
299Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V191,536m2
300Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,5tấn
301Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V59,102m3
302Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V136,064m3
303Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,728100m3
304Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V15,803m3
305Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V18,404m3
306Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V2,998100m3
307Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V4,075m3
308Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V10,59m3
309Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,12100m3
310Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,268100m3
311Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,26m2
312Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V21,807m3
313Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,218100m3
314Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V169,204m2
315Tháo dỡ vách ngăn bằng tônChương V191,92m2
316Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V6tấn
317Tháo dỡ lan can sắtChương V48,812m2
318Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V24,481m3
319Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,245100m3
320Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V16,874m2
321Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V6,528m3
322Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,065100m3
323Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V5m3
324Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,05100m3
325Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,02100m3
326Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,471m3
327Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V8,257m3
328Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,017100m3
329Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChương V0,124100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.488E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Các cán bộ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
3 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã phụ trách công tác khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; ( Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)2
4 Máy tời Sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
6 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt3
7 Đầm dùi Sử dụng tốt3
8 Đầm bàn Sử dụng tốt3
9 Đầm cóc Sử dụng tốt3
10 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
11 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->