Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:17:00 đến ngày 2021-10-14 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,583,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 233,700,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân cụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩn cẩu >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Khung chân giáo (Khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 17-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 18-Xe nâng người >=35m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình, mua sắm, lắp đặt thiết bị Dự án Đầu tư xây dựng Trung tâm Hỗ trợ nông dân và phát triển nông thôn tại tỉnh Phú Yên (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Văn bản xác nhận kết quả đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp: nhà thầu không có nợ đọng bảo hiểm bắt buộc đến hết ngày 30/6/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 233.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn - Trung ương Hội Nông dân Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung ương Hội Nông dân Việt Nam Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37686467 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Hỗ trợ nông dân, nông thôn Trung ương Hội Nông dân Việt Nam, Số 09 phố Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.37686467 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | Cải tạo tường | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10.076,1526 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.239,4859 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6.836,6667 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,5334 | 100m2 |
| C | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.150,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ xà gồ gỗ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,2834 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8819 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1713 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6875 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4527 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,977 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,442 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7282 | 100m3 |
| 12 | Khoan cấy thép vào giằng tường (nhân công và hóa chất khoan) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.032 | mũi |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.141,59 | m2 |
| 14 | Láng phẳng bề mặt bê tông trước khi dán ngói, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.141,59 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 (tận dụng 80% ngói cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.720,72 | m2 |
| 16 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 (20% ngói mới) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 420,87 | m2 |
| 17 | Chà nhám, vệ sinh bụi bẩn trên mặt sê nô(đơn giá 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 681,1966 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 681,1966 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 681,1966 | m2 |
| D | Sàn Giếng trời tầng 2 | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh bụi bẩn (đơn giá 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,6 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,6 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,2451 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,7117 | tấn |
| E | Mái sảnh | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,421 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,421 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,421 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,594 | 100m2 |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh bụi bẩn trên mặt sê nô(đơn giá 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,852 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,852 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,852 | m2 |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Tháo kim thu sét, trụ đỡ, hệ giằng trụ bằng dây cáp + tăng đơ , dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét (tận dụng kim thu sét cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà (tận dụng dây cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hệ giằng trụ kim thu sét bằng dây cáp + tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kiểm tra và đo điện trở chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| G | Sửa chữa cột, dầm | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3753 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6307 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng không co ngót gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4259 | bao |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,568 | m2 |
| H | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.533,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 766,8739 | m2 |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa do đục bỏ khối lượng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,332 | m3 |
| 4 | Trát khuôn cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 459,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 229,98 | m2 |
| 6 | Cửa khuôn đi nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 8.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225,06 | m2 |
| 7 | Cửa gỗ nhựa COMPOSITE (0,9x2,4m), phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66 | bộ |
| 8 | Cửa gỗ nhựa COMPOSITE (1,2x2,4m), phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cửa gỗ nhựa COMPOSITE (0,7x2m), phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | bộ |
| 10 | Cửa gỗ nhựa COMPOSITE (1,2x2m), phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Cửa gỗ nhựa COMPOSITE (0,9x2m), phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cửa gỗ nhựa COMPOSITE (2,7x1,2+2x0,75x1,55m), phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cửa sổ khuôn nhôm dày 1.4mm, kính an toàn 8.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,92 | m2 |
| 14 | Cửa sổ gỗ nhựa COMPOSITE | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 15 | Vách kính hệ mặt dựng 65-100 kính an toàn dày 8.38 mm, kính trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,12 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 427,1 | m2 |
| 17 | Lan can inox tầng 2 (chỗ thông tầng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,54 | m |
| I | Các cấu kiện khác | |||
| 1 | Cạo rỉ khung sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,896 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,896 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can ban công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,12 | m |
| 4 | Lan can bê tông (1 lan can 15 con tiện). Bao gồm vật liệu và nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,12 | m |
| 5 | Tháo dỡ phần gỗ tự nhiên ốp lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,64 | m |
| 6 | Ốp lan can cầu thang bằng gỗ công nghiệp dày 12mm (bao gồm tháo và lắp lại tay vịn gỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,64 | m |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1684 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,1684 | m2 |
| J | Sàn | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát sàn sảnh bị nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 243,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 884,4 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm nhà WC, vén thành cao 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 287,73 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,9 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic đen, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,5 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.124,41 | m2 |
| 10 | Vận chuyển gạch các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,6904 | m3 |
| K | Trần | |||
| 1 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.987,3156 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.987,3156 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 426,1 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,9 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,9 | m2 |
| 7 | Trần hợp kim nhôm 60x60 (đại sảnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 190,2 | m2 |
| L | Vận chuyển toàn bộ phế thải ra khỏi công trình | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,4545 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,4545 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 141,4545 | m3 |
| M | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | 1 thiết bị |
| 2 | Giắc BNC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giắc nối nguồn cho camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 4 | Giá đặt màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Hộp đấu dây 200x200 + cầu đấu 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu AV - 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 7 | Cáp mạng UTP - Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99 | 10m |
| 8 | Cáp nguồn Cu/pvc(2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 9 | Ống bảo hộ PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 440 | m |
| N | Điện nước, PCCC | |||
| O | Tháo dỡ thiết bị hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ máy lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 365 | bộ |
| 4 | Tháo Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97 | cái |
| 5 | Tháo ổ cắm, công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 6 | Tháo đầu báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 7 | Tháo đèn báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 11 | Tháo van tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 12 | Tháo chuông báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 5 chuông |
| 13 | Tháo aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 14 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 15 | Tháo dỡ sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo Bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 17 | Tháo Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tháo Tủ đựng vòi chữa cháy 450x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| P | Thay mới hoàn toàn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn dowlinght, công suất 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần, công suất 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led vuông 60x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ngủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125 | cái |
| 9 | Mặt che ổ cắm chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt+ vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 19 | Lắp đặt sen tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt Giá treo khăn inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt Giá xà phòng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giá để cốc inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt Giá để bàn chải inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo+vòi rửa+siphong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 28 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 29 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 35 | Bộ nút gạt báo cháy, đèn, chuông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tủ đựng vòi chữa cháy 450x600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 37 | Bảo dưỡng thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | trọn gói |
| Q | NHÀ VĂN HÓA | |||
| R | Phần móng | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,77 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3511 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,738 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7137 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,1529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8113 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,494 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5429 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5714 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,4549 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4426 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8751 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 16 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2401 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,234 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9992 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,992 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,4 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0008 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0144 | 100m3 |
| S | Bể cảnh, bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9734 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,986 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3322 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,41 | m3 |
| 9 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,5 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,2 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,65 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0251 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1566 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,52 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0316 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,476 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1399 | 100m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,3 | m2 |
| T | Bể PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1283 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,7588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1589 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4698 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1402 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2935 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2338 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,0434 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn vách bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8822 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8311 | m3 |
| 12 | Băng cản nước V200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78 | m |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7865 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2625 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1038 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,784 | m3 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,705 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,705 | m2 |
| 20 | Tấm đậy Inox 304 dày 1mm (1450x1450) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4227 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0532 | 100m3 |
| U | Cột, trụ tường | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3557 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6511 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7408 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8321 | m3 |
| V | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3368 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,601 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,505 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,086 | m3 |
| W | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8303 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,372 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,303 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,7253 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2684 | 100m2 |
| X | Lanh tô, giằng tường | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0381 | tấn |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3404 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0372 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| Y | Phần kiến trúc, hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5592 | m3 |
| 2 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,8002 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,298 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,96 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,608 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 183,4 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 233,68 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 578,7125 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 990,83 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 227,298 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,462 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,536 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 563,5596 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,356 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 563,5596 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,44 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,76 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,24 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 489,896 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,61 | m2 |
| 21 | Vách ngăn compact nhà vệ sinh dày 12mm phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,406 | m2 |
| Z | Mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 579,502 | m2 |
| 2 | Lớp vữa dán ngói, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 538,9 | m2 |
| 3 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 220x160x12, 65 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 538,9 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4704 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng lót, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,4048 | m2 |
| AA | Kính | |||
| 1 | Vách kính hệ mặt dựng 65-100 kính an toàn 8.38 mm, kính trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 371,685 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm định hình hệ dày 1,4m, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm định hình hệ dày 1,4m, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh, khuôn nhôm định hình hệ dày 1,4m, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 1 cánh, khuôn nhôm định hình hệ dày 1,4m, kính an toàn 2 lớp dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 383,565 | m2 |
| 7 | Cửa thép chống cháy EI70, phụ kiện đồng bộ (bản lề, tay co thủy lực, khóa cửa,...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Gia công thép hình gia cường hệ cột đứng vách nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1245 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hệ gia cường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1245 | tấn |
| AB | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9343 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8673 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,8837 | m2 |
| AC | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2461 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6857 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3096 | m3 |
| 4 | Xây gạch block bê tông khôn nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,9927 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 299,943 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit mặt bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,4784 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch thẻ kích thước 6x24 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,2895 | m2 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,5772 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,403 | 100m3 |
| AD | Đường dốc cho người tàn tật | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3917 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6833 | m3 |
| 3 | Xây gạch block bê tông khôn nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7897 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1684 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,684 | m2 |
| 7 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0634 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,904 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m3 |
| AE | Đường nội bộ | |||
| 1 | Trải ni lon lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,218 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3218 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,218 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block 40x40, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 223,218 | m2 |
| AF | Nước | |||
| AG | Hố ga thu nước mưa (8 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,161 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5958 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9788 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0549 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,073 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7202 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Song chắn rắc composite KT 0,96x0,53 m tải trọng >=250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0464 | 100m3 |
| AH | Hố ga tự thấm (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5429 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,033 | m3 |
| 8 | Rải sỏi 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch block bê tông không nung 4,5x9x19, xây móng chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7079 | m3 |
| 10 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0182 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1806 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m3 |
| AI | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt+vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Chậu rửa tay+ vòi rửa+siphong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bàn đá chậu rửa (đá kim sa đen) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,295 | m2 |
| 4 | Đồng hồ nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Phao điện điều khiển bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phễu thu sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 11 | Đồng hồ nước D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Van khóa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Van khóa D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,166 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,439 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 28 | Đầu bịt PPR | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 29 | Vật tư phụ ( Kép, băng tan, giá treo,…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 30 | Ống u.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,951 | 100m |
| 31 | Ống u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m |
| 32 | Ống u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m |
| 33 | Ống u.PVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m |
| 34 | Ống u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 35 | Ống u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Y 110/110 mm,45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y 110/75 mm,45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y 90/75 mm,45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y 75/75 mm,45 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch 110mm,135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch 75mm,135 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu D75/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê đều 60/60 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê đều 110/110 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Đầu bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Đầu bịt thông tắc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| AJ | Điện | |||
| 1 | Tủ KT: 800*600*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 80A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 3P 32A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 3P 20A 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P 32A 36KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cầu chì 3x2a | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Công tơ điện 3P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Quạt hút mùi gắn tường WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Quạt trần 3 cánh kèm bộ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Đèn Led thả trần 60-90W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 17 | Đền Led ốp trần khu WC 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250v, lắp âm sàn chống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Công tắc 10A-250V lắp âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 21 | Kim thu sét D18 - 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Cọc nối đất, thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 23 | Thép D16, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 24 | Thép D10, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 25 | Cáp Cu/Xlpe/DSTA/pvc-1x4x25mm2 + E16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 26 | Cáp Cu/mica/XLPE/fr-pvc-4x16mm2 + E16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 27 | Cáp Cu/pvc-(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 258 | m |
| 28 | Cáp Cu/pvc-(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 29 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 30 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 31 | Dây tiếp địa Vỏ Vàng - Xanh Cu/pvc-(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 32 | Ống luồn dây Đi Nổi/Đi ngầm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 558 | m |
| AK | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Nút báo cháy thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Dây tín hiệu báo cháy 0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 9 | Ống ghen D20 bảo vệ dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | m |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Dây 1x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | m |
| 13 | Ống ghen D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 164 | m |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp họng nước chữa cháy vách tường 500x600x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 20 | khớp nối mềm chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| AL | Điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 2 | Giắc BNC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giắc nối nguồn cho camera | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Giá đặt màn hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Hộp đấu dây 200x200 + cầu đấu 10 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp tín hiệu loa 1x2x1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6 | 10m |
| 7 | Cáp mạng UTP - Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1 | 10m |
| 8 | Cáp nguồn Cu/pvc(2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Ống bảo hộ PVC D20 đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107 | m |
| AM | THIẾT BỊ | |||
| AN | Thiết bị Nhà đa năng | |||
| 1 | Tủ trung tâm 42U - D500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Camera IP cố định hình bán cầu quan sát ngày đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 3 | Đầu ghi IP NV 24 kênh + ổ cứng 2TB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn trung tâm AC/DC-220/12V-500w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình 50" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Switch 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 8 | bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 9 | UPS-1P-2K backup 10 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| AO | Thiết bị Nhà văn hoá | |||
| 1 | Tủ trung tâm 42U - D500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Camera IP cố định hình bán cầu quan sát ngày đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Đầu ghi IP NVR 8 kênh + ổ cứng 2TB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn trung tâm AC/DC-220/12V-500w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 5 | Màn hình 50" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Switch POE 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | bộ phát wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Loa âm trần 6w | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 10 | Bàn điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ khuếch đại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bộ chọn kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ gọi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | UPS-1P-2K backup 10 phút | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AP | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Vỏ tủ trạm compact 560kva: bao gồm 1 ngăn chứa mba, 1 ngăn mccb 1000A tổng. Tolt dày 2ly sơn tính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| AQ | Thiết bị PCCC Nhà văn hoá | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5L, H=30m, công suất 15 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12,5L, H=30m, công suất 15 KW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy bù Q=1L, H=35m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Bình tích áp 100L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 6 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 700x600x200 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 8 | Y lọc rác D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Van báo động D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Van an toàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Rọ bơm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Tủ báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AR | Thiết bị PCCC Nhà đa năng | |||
| 1 | Tủ báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | bộ |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| AS | Phòng ăn lớn | |||
| 1 | Bàn ăn inox, đường kính 1,6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Ghế bàn ăn inox không tựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 3 | Bộ bát đĩa sứ tráng men, bao gồm: 10 bát cơm, 10 đĩa lót, 10 bát nước chấm 9cm, 02 đĩa 26cm, 02 đĩa sâu lòng 23cm, 01 tô trung, 10 đôi đũa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| AT | Phòng ăn nhỏ | |||
| 1 | Bàn ăn: KT 1,8*0,8m gỗ Xoan đào, hàng đặt theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế bàn ăn gỗ Xoan đào, hàng đặt theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 3 | Bộ bát đĩa sứ tráng men, bao gồm: 6 bát cơm, 6 đĩa lót, 6 bát nước chấm 9cm, 02 đĩa 26cm, 02 đĩa sâu lòng 23cm, 01 tô trung, 06 đôi đũa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AU | Bếp | |||
| 1 | Bếp công nghiệp: Khung bếp inox hộp (40x40)mm, xung quanh bọc inox dày 1,2mm chân đế có bánh xe thuận tiện di chuyển, bếp có 03 mặt nấu, hàng đặt theo yêu cầu. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ cấp đông 350l | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bàn bếp inox KT 3,14x0,3 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Giá kệ inox KT 0,85x0,4x0,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ bếp inox dài 4,3m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Nồi cơm điện công nghiệp 10 lit | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Nồi nấu nước canh bằng điện, chất liệu inox 304, dung tích 50 lit | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Bộ nồi inox 3 đáy 3 chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chảo chống dính, đường kính 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Chảo gang đúc, đường kính 50cm, sâu 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lò vi sóng 20 lit, chức năng rã đông, hâm, nấu. Mặt trong tráng men | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AV | Phòng ngủ VIP | |||
| 1 | Giường phòng ngủ KT 1,8x2m, cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Tap đầu giường KT 400x800x450 kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Đệm theo kích thước giường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ chăn, ga gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bàn, ghế làm việc trong phòng, gỗ tần bì hoặc cao su, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Tủ quần áo KT 2x2,4x0,6m, cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Bàn nước KT 0,6*0,6m, gỗ Cao su hoặc Tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Ghế bàn nước, gỗ Cao su hoặc Tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Sofa băng 03 chỗ, khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút chống lún, bọc da công nghiệp, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Sofa đơn, khung xương gỗ tự nhiên, đệm mút chống lún, bọc da công nghiệp, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Kệ góc sofa, gỗ tự nhiên, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Bàn trà cạnh sofa, gỗ tự nhiên, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Kệ ti vi KT 2000x450x350, cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 14 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 3,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Ti vi 32 inchs, độ phân giải HD, kết nối internet cổng lan, Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ lạnh 50 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU loại thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| AW | Phòng ngủ 2 giường | |||
| 1 | Giường phòng ngủ KT 1,2x2m, cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine, kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 2 | Tap đầu giường KT 400x500x450 kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 3 | Tap đầu giường KT 400x800x450 kiểu dáng theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 4 | Đệm theo kích thước giường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 5 | Bộ chăn, ga, gối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 6 | Tủ quần áo KT 2x2,4x0,6m, cốt gỗ công nghiệp MFC phủ melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 7 | Bàn nước KT 0,6*0,6m, gỗ Cao su hoặc Tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 8 | Ghế bàn nước, gỗ Cao su hoặc Tần bì | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 9 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 3,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 10 | Rèm cửa sổ: rèm vải dài 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Ti vi 32 inchs, độ phân giải HD, kết nối internet cổng lan, Wifi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 12 | Tủ lạnh 50 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 13 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU loại thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.908.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥32.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năme. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân cụng cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ thanh toán, quyết toán: | 1 | Tối thiểu 01 (một) người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩn cẩu >=10T | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy đào | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 12 | Vận thăng lồng | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 3 |
| 16 | Khung chân giáo (Khung) | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1000 |
| 17 | Cốp pha thép (m2) | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2000 |
| 18 | Xe nâng người >=35m | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi