Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007570 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất thực hiện Đề án xây dựng Chính quyền điện tử và phát triển các dịch vụ thành phố thông minh thuộc nguồn sự nghiệp văn hóa thông tin hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:42:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về thiết bị tương đương; Hợp đồng phần mềm phục vụ kỳ họp cơ quan nhà nước cấp TW, cấp tỉnh, cấp huyện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3(7) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 xuyên suốt thời gian tất cả các kỳ họp mà huyện tổ chức.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng tài sản: Thời gian sửa chữa thay thế là 01 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng tài sản, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 03 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc).+ Đối với dịch phần mềm đảm bảo hoạt động 24/7 luôn luôn cửa cán bộ hỗ trợ trước khi diễn ra kỳ họp 1 ngày cho đến khi kết thúc các kỳ họp. Mỗi lần hỗ trợ tối tiểu 01 cán bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, có chứng chỉ quản lý dự án (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu hoặc nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, có chứng chỉ giám sát công trình (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo.Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu hoặc nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theotheo hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầuhoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cài đặt hệ thống, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống phần mềm phục vụ kỳ họp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, an toàn thông tin, bảo mật thông tin.Có tối thiểu 03chứng chỉ trong các chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực CNTT/bảo mật antoàn thông tin: MCSE, MCSA, OCP, OCE, ISO/IEC 27001 Lead Auditor (Chứng chỉ phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầu hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông(Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầu hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy, an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng, đại học trở lên có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy, an toàn vệ sinh lao động(Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầu hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ SAKE |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt thiết bị thí điểm mua sắm trang thiết bị phục vụ phòng họp không giấy tờ cấp huyện, triển khai chữ ký số và tăng cường hệ thống một cửa điện tử cấp xã của UBND huyện Như Thanh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất thực hiện Đề án xây dựng Chính quyền điện tử và phát triển các dịch vụ thành phố thông minh thuộc nguồn sự nghiệp văn hóa thông tin hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tư cách hợp lệ của nhà thầu: Như giấy phép đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế và các giấy tờ khác chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc). * Về Hợp đồng tương tự: - Scan bản gốc hợp đồng hoặc bản chứng thực + Phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản tổng nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và Hóa đơn bán hàng. * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan. * Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc báo cáo quyết toán thuế các năm 2018, 2019, 2020 theo yêu cầu của E-HSMT và công văn xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm mời thầu. * Về danh mục thiết bị: - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của thiết bị dự thầu: Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật thiết bị dự thầu dựa vào catalogue, các tài liệu kỹ thuật của thiết bị dự thầu (Scan bản gốc dạng pdf). - Bản cam kết cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng, gồm: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc Giấy chứng nhận xuất xưởng hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. Văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam, giấy chứng nhận quan hệ đối tác theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc dạng pdf). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, nguyên chiếc chất lượng mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Hàng hóa phải được vận hành chạy thử trước khi giao nhận và được bảo hành chính hãng, theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Có cam kết về hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất cho gói thầu. - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Có đầy đủ catalogue, tài liệu kỹ thuật. Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) (có bản Tiếng Anh và bản dịch bằng Tiếng Việt kèm theo). - Đăng ký quyền tác giả đối với phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Như Thanh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Thanh, Địa chỉ: Thị trấn Như Thanh, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - UBND huyện Như Thanh, Địa chỉ: Thị trấn Như Thanh, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảng + Bao da | 42 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy tính để bàn | 14 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy Scan | 14 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ lưu điện | 14 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Ổ cắm điện đa năng | 22 | Chiếc | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bàn để máy tính | 14 | Cái | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy tính xách tay +Chuột | 40 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm Microsoft Office bản quyền | 40 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bản quyền Windows 10 home | 40 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phần mềm diệt vi rút | 40 | Bộ | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Dịch vụ phòng họp không giấy | 12 | Tháng | Tại Mục 2 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp về thiết bị tương đương; Hợp đồng phần mềm phục vụ kỳ họp cơ quan nhà nước cấp TW, cấp tỉnh, cấp huyện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3(7) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/24 xuyên suốt thời gian tất cả các kỳ họp mà huyện tổ chức.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng tài sản: Thời gian sửa chữa thay thế là 01 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng tài sản, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 03 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc).+ Đối với dịch phần mềm đảm bảo hoạt động 24/7 luôn luôn cửa cán bộ hỗ trợ trước khi diễn ra kỳ họp 1 ngày cho đến khi kết thúc các kỳ họp. Mỗi lần hỗ trợ tối tiểu 01 cán bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, có chứng chỉ quản lý dự án (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu hoặc nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ điều hành thi công | 1 | Trình độ: đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử, có chứng chỉ giám sát công trình (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo.Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu hoặc nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theotheo hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn chạy thử thiết bị. | 5 | Trình độ: Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện, Điện tử (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầuhoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ cài đặt hệ thống, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật cho hệ thống phần mềm phục vụ kỳ họp | 3 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, an toàn thông tin, bảo mật thông tin.Có tối thiểu 03chứng chỉ trong các chứng chỉ chuyên môn về lĩnh vực CNTT/bảo mật antoàn thông tin: MCSE, MCSA, OCP, OCE, ISO/IEC 27001 Lead Auditor (Chứng chỉ phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). (Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầu hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ tham gia đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông(Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầu hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy, an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng, đại học trở lên có chứng chỉ Phòng cháy chữa cháy, an toàn vệ sinh lao động(Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ để chứng minh).Là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; nếu thuê khoán phải có hợp đồng thuê khoán kèm theo và cam kết của cá nhân được thuê khoán về việc thực hiện gói thầu hoặc các giấy tờ hợp pháp khác để chứng minh là nhân sự chính thức của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi