Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211005526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên năm 2021 (Sự nghiệp kiến thiết thị chính) của UBND xã Lai Hưng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:43:00 đến ngày 2021-10-11 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 690,627,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07188E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công viên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét::* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý công trình. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương có nêu loại và cấp công trình.+ Hóa đơn hợp lệ đối với hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương có nêu loại và cấp công trình.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu có tên nhân sự).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thi công công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng công trình: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu có tên nhân sự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.+ Kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 01 công trình: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu có tên nhân sự tham gia gói thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chứng nhận hoặc chứng chỉ lĩnh vực thi công cây xanh: 03 người.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề thợ nề, điện: 02 người.+ chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải thùng>= 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và Giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, chỉnh trang công viên xã Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên năm 2021 (Sự nghiệp kiến thiết thị chính) của UBND xã Lai Hưng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xác nhận không nợ thuế đến năm 2021 do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Lai Hưng, Địa chỉ: Xã Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Bàu Bàng, Địa chỉ: Huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Lai Hưng, Địa chỉ: Xã Lai Hưng, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần cây xanh - Công viên | |||
| 1 | Bứng bầu cây Lộc Vừng, cây Giáng Hương H>4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây/lần |
| 2 | Bứng bầu cây Hồng Lộc H>1,5÷2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây/lần |
| 3 | Bứng bầu cây Lá Trắng H>0,3÷0,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cây/lần |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cây |
| 7 | Trồng mới cây Lộc Vừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cây |
| 8 | Trồng mới cây Kè Bạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cây |
| 9 | Trồng mới cây Cau Đuôi Chuồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cây |
| 10 | Trồng mới cây Phát Tài Núi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cây |
| 11 | Trồng mới cây Hồng Lộc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 12 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cây/năm |
| 13 | Trồng mới cây Phúc Lộc Thọ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Trồng mới cây Tường Vi (Hoa màu hồng) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82 | cây |
| 15 | Trồng mới cây Tường Vi (Hoa màu đỏ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | cây |
| 16 | Trồng mới cây Sử Quân Tử (Trang Dây) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 17 | Trồng mới cỏ Đậu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,5 | 100m2 |
| 18 | Cắt nền bê tông bằng máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,38 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bệ đá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,3 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ đá, đường kính cốt thép 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,199 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 24 | Cung cấp đá tảng khắc tên "Công viên Lai Hưng" (dài 1000 ÷ 1200, rộng: 800 ÷ 1000, cao: 2000 ÷ 2200) bao gồm công lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Gia công thép hộp mạ kẽm khung dàn hoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,035 | tấn |
| 26 | Gia công thép tấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 27 | Gia công lắp dựng cốt thép khung dàn hoa đường kính cốt thép 12mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn hoa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,086 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,884 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng thanh chặn xe Inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,5 | m |
| 31 | Gia công, lắp dựng hàng rào Inox 304 (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 121,5 | m |
| 32 | Lắp dựng trụ trang trí 3,5m gắn đèn nữ hoàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cột |
| 33 | Lắp đèn nữ hoàng + Bóng LED builb 20W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa D16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 35 | Rải dây đồng trần C16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | 100m |
| 36 | Đào hố móng trụ đèn trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,713 | m3 |
| 37 | Đào hố cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 38 | Cắt nền gạch Terrazzo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | 1m |
| 39 | Đào mương cáp trên nền gạch Terrazzo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,55 | m3 |
| 40 | Lấp đất hố tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,135 | m3 |
| 41 | Lấp cát rảnh cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,04 | m3 |
| 42 | Lát gạch đinh không nung 40x80x190 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,001 | 1000v |
| 43 | Lấp đất rảnh cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,25 | m3 |
| 44 | Lát gạch sân, gạch Terrazzo vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,761 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50/40 nối bằng phương pháp hàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,95 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,95 | m |
| 49 | Khung móng trụ trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Vận chuyển trụ, cần đèn và phụ kiện từ TP.HCM đến công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn trang trí | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 52 | Kẹp rẽ IPC 1 boulon (đấu nối với lưới hạ thế hiện hữu) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Làm đầu cáp khô cosse Cu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 đầu cáp |
| 54 | Lắp cầu dao bảo vệ dòng rò điện 6A (RCBO 1PN - 6A (RCBO 1PN - 6A/30mA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ 500x800x220 dày 1,5mm (sơn tĩnh điện) + phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt MCCB 2P-20A + đế + mặt nạ + phụ kiện (cấp nguồn đèn trang trí) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khởi động từ 20A (cho đèn trang trí) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bộ hẹn giờ 1 kênh (Dighital - có nguồn nuôi phụ) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bộ bảo vệ điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp Code tủ điều khiển lên trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt máng cáp 45x45 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | m |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 5A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 bảng |
| 64 | Lắp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 cửa |
| 65 | Coliver bảo quản cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.07188E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công viên có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét::* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng kèm theo.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý công trình. + Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương có nêu loại và cấp công trình.+ Hóa đơn hợp lệ đối với hợp đồng đã kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư cho khối lượng đã hoàn thành;+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc tương đương có nêu loại và cấp công trình.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥968.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại với gói thầu đang xét trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu có tên nhân sự).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm thi công công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng công trình: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự chỉ huy trưởng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự chỉ huy trưởng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu có tên nhân sự.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.+ Kinh nghiệm thi công công trình tương tự tối thiểu 01 công trình: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu có tên nhân sự tham gia gói thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ đại học trở lên các chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc liên quan.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Chứng nhận hoặc chứng chỉ lĩnh vực thi công cây xanh: 03 người.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề thợ nề, điện: 02 người.+ chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh của nhà thầu về khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu này.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 6 | Ô tô tải thùng>= 2 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và Giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.thuộc sở hữu của bên cho thuê.(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi