Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980400-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Mầm non xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2022 ( Sự nghiệp giáo dục ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:41:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,385,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515694E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).+ Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT ( đối với công trình đang thi công ) (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.869.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: điện (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: cấp thoát nước (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên ngành kỹ thuật đo đạc, bản đồ;(Kèm Bằng tốt nghiệp chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Mầm non xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021-2022 ( Sự nghiệp giáo dục ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0933 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,435 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2721 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4591 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2364 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3119 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2443 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0889 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,4458 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8318 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU CỘT: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4874 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7382 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6033 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8245 | tấn |
| C | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0052 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4651 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4755 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7529 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU SÀN: | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,0634 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8991 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1012 | tấn |
| E | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG: | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3046 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4684 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7698 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1449 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4429 | tấn |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,0091 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1758 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6329 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3714 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3714 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4672 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4781 | 100m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,328 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 992,544 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm22, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7712 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056,8985 | m2 |
| 13 | Lát gạch Cotto KT500x500mm2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8288 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ ghi xám 60x240x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6592 | m2 |
| 15 | Vét rãnh thu nước sàn hành lang tầng 2 (Vận dụng mã tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | m |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,119 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,3051 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,4365 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3724 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,1452 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6896 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,335 | m2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,425 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,672 | m2 |
| 25 | Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON TUẤN ĐẠO" (Nhân công bậc 4.0/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 26 | Vẽ tranh trang trí tường (đã bao gồm nhân công + vật liệu sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6352 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.848,9716 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,1142 | m2 |
| H | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình. Nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,92 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chốngnhấc, móc khóa, tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,115 | m2 |
| 7 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,516 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4313 | tấn |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện Lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.037,59 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,3209 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3936 | m2 |
| 14 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 15 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5546 | m2 |
| 17 | Đai giữ ống + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Sắt bật liên kết lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 20 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Khoá cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công máng rửa tay bằng Inox (Vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | tấn |
| 23 | Gia công máng rửa tay bằng Inox (Vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 24 | Lắp dựng máng rửa tay Inox (vận dụng mã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1328 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2464 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,7916 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,078 | m2 |
| 28 | Băng cản nước PVC V20, keo dán chèn khe ( đơn giá bao gồm vật liệu+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,88 | m |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,0556 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5903 | m2 |
| 32 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2428 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,6 | m |
| I | DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9248 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m3 |
| 8 | Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 9 | Kẻ chỉ đường dốc (Vận dụng mã tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5025 | m2 |
| J | BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5727 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1249 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,727 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| K | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6-8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCCB-3P-125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha+ cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 2cực MCB-1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 2cực MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 1cực MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1cực MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1cực MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 15 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/18x2CM1*EH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần D225-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 17 | Quạt hút mùi 300x300-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 34 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Dây CAT6E: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | md |
| 37 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| L | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Thanh tiếp địa 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | kg |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Chân bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | kg |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m3 |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| M | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê đều PPR, D40 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê đều PPR, D32 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê đều PPR, D25 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều PPR, D50(hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê đều PPR, D75(hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu PPR, D75/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR, D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR, D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR, D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng nối ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 34 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 37 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Chếch PVC, D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Chếch PVC, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Chếch PVC, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 48 | Lắp đặt Chếch PVC, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch PVC, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê đều 135 PVC, D125 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê đều 135 PVC, D100 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 135 PVC, D125-100 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê 135 PVC, D100-80 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PVC, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút PVC, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC, D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút PVC, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Côn thu PVC, D150-125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Côn thu PVC, D125-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt Côn thu PVC, D100-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 61 | Lắp đặt Côn thu PVC, D80-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y PVC, D125(hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y PVC, D100 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê đều PVC, D125 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Tê đều PVC, D100 (hệ số 1.5 cho NC và M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng sông PVC, D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng sông PVC, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Si phông DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | BỂ PHỐT (2 CÁI): | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3875 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2617 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,569 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,569 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3845 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1978 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Chi tiết nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515694E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).+ Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT ( đối với công trình đang thi công ) (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.869.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.906.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: điện (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: cấp thoát nước (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ) | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ: trung cấp trở lên ngành kỹ thuật đo đạc, bản đồ;(Kèm Bằng tốt nghiệp chứng thực hợp lệ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
| 4 | Máy đào | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi