Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980400-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Mầm non xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210980244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2022 ( Sự nghiệp giáo dục )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:41:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,385,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515694E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).+ Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT ( đối với công trình đang thi công ) (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.869.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: điện (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: cấp thoát nước (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: trung cấp trở lên ngành kỹ thuật đo đạc, bản đồ;(Kèm Bằng tốt nghiệp chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Mầm non xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021-2022 ( Sự nghiệp giáo dục )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, : Công ty cổ phần xây dựng Số 10 - Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Trường Mầm non xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Tuấn Đạo; Địa chỉ: xã Tuấn Đạo, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0933100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,435m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5773100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,2721m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4591100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2364100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3119tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2443tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,0889tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,4458m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8318100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,118100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,36m3
B PHẦN KẾT CẤU CỘT:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4874m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,377100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7382tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6033tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8245tấn
C PHẦN KẾT CẤU DẦM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0052m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,4651100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4755tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,7529tấn
D PHẦN KẾT CẤU SÀN:
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,0634m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,8991100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,1012tấn
E PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG:
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3046m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4684100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3004tấn
F PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7698m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1449100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6971tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4429tấn
G PHẦN HOÀN THIỆN:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V324,0091m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1758m3
4Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6329m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3714tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3714tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,46721m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,4781100m2
9Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V493,328m2
10Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V992,544m2
11Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm22, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,7712m2
12Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.056,8985m2
13Lát gạch Cotto KT500x500mm2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8288m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ ghi xám 60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,6592m2
15Vét rãnh thu nước sàn hành lang tầng 2 (Vận dụng mã tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,19m
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V867,119m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V463,3051m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V435,4365m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V200,3724m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.236,1452m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6896m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V545,335m2
23Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V486,425m2
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,672m2
25Đắp chữ "TRƯỜNG MẦM NON TUẤN ĐẠO" (Nhân công bậc 4.0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
26Vẽ tranh trang trí tường (đã bao gồm nhân công + vật liệu sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V194,6352m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.848,9716m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.237,1142m2
H PHẦN CỬA:
1Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình. Nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo chương V206,92m2
2Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chốngnhấc, móc khóa, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài)Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
6Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,115m2
7Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,516m2
8Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4313tấn
9Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,6063tấn
10Sơn tĩnh điện Lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.037,59kg
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V169,3209m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,9597tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V151,3936m2
14Gia công lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,1633tấn
15Trụ cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,5546m2
17Đai giữ ống + vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Thang lên mái thép D =18 trơnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
19Sắt bật liên kết lan canMô tả kỹ thuật theo chương V191cái
20Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Khoá cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Gia công máng rửa tay bằng Inox (Vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1583tấn
23Gia công máng rửa tay bằng Inox (Vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096tấn
24Lắp dựng máng rửa tay Inox (vận dụng mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,1328m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2464m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,7916m2
27Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V256,078m2
28Băng cản nước PVC V20, keo dán chèn khe ( đơn giá bao gồm vật liệu+ nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,88m
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,0556m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8m
31Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V34,5903m2
32Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V57,2428m2
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,6m
I DỐC CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3024m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9248m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m3
8Mua Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
9Kẻ chỉ đường dốc (Vận dụng mã tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9m
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438tấn
11Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V6,5025m2
J BỒN HOA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5727m3
3Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1249m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,727m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
K PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x210Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế âm tường loại 6-8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V16hộp
4Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCCB-3P-125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đèn báo pha+ cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCB-3P-63AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các Aptomat 2cực MCB-1P-40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt các Aptomat 2cực MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các Aptomat 1cực MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
12Lắp đặt các Aptomat 1cực MCB-1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Lắp đặt các Aptomat 1cực MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
15Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/18x2CM1*EHMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D225-18wMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
17Quạt hút mùi 300x300-40wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm cánh nhôm- mã hiệu QT1400NMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
19Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
20Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
24Lắp đặt dây CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
29Lắp đặt dây đơn CU/PVC (1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
34Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016DMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ổ cắm internetMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
36Dây CAT6E:Mô tả kỹ thuật theo chương V150md
37Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
L CHỐNG SÉT:
1Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Thanh tiếp địa 25x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,85kg
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,62kg
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4212100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m3
9Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
M PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
6Lắp đặt cút PPR, D40Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Lắp đặt cút PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
8Lắp đặt cút PPR, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt tê đều PPR, D40 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt tê đều PPR, D32 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
12Lắp đặt tê đều PPR, D25 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
13Lắp đặt tê đều PPR, D50(hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Lắp đặt tê đều PPR, D75(hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt côn thu PPR, D75/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt côn thu PPR, D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
18Lắp đặt côn thu PPR, D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
19Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
20Lắp đặt van khóa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt van đồng nối ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt cút ren PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V180cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V180cái
24Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
27Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
31Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Bộ phụ kiện phòng tắm sứ H-AC480V6Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
34Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
36Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
37Lắp đặt phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4- 22,3m:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC, D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
45Lắp đặt Chếch PVC, D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Chếch PVC, D125Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt Chếch PVC, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
48Lắp đặt Chếch PVC, D80Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
49Lắp đặt Chếch PVC, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
50Lắp đặt Tê đều 135 PVC, D125 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt Tê đều 135 PVC, D100 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
52Lắp đặt Tê 135 PVC, D125-100 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt Tê 135 PVC, D100-80 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt Cút PVC, D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55Lắp đặt Cút PVC, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt Cút PVC, D80Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đặt Cút PVC, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt Côn thu PVC, D150-125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
59Lắp đặt Côn thu PVC, D125-100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
60Lắp đặt Côn thu PVC, D100-80Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
61Lắp đặt Côn thu PVC, D80-50Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
62Lắp đặt Y PVC, D125(hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt Y PVC, D100 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt Tê đều PVC, D125 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt Tê đều PVC, D100 (hệ số 1.5 cho NC và M)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Măng sông PVC, D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
67Lắp đặt Măng sông PVC, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Si phông DN 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
69Lắp đặt cút sànhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N BỂ PHỐT (2 CÁI):
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,722m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,527m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3875tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1431100m2
6Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2617m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,569m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60,569m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3845m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1978tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
16Chi tiết nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2578472E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.515694E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện: + hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).+ Có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT ( đối với công trình đang thi công ) (có bản gốc hoặc phô tô công chứng kèm theo để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.869.953.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.739.906.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng – công nghiệp (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: điện (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên ngành: cấp thoát nước (Kèm Bằng tốt nghiệp có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ)21
5 Phụ trách kế toán công trường, thanh quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Chuyên nghành: Kế toán hoặc kinh tế xây dựng(Kèm theo Bằng tốt nghiệp có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.(Kèm Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ có công chứng, chứng thực hợp lệ)11
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ: trung cấp trở lên ngành kỹ thuật đo đạc, bản đồ;(Kèm Bằng tốt nghiệp chứng thực hợp lệ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
2 Máy hàn điện - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
3 Máy vận thăng - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
4 Máy đào - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
5 Máy đầm bàn - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
6 Máy đầm dùi - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
7 Máy cắt uốn thép - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
8 Máy trộn bê tông - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.2
9 Máy trộn vữa - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
10 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình - Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu:+ Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.+ Đối với thiết bị đi thuê: Có hợp đồng thuê máy với đơn vị, cá nhân cho thuê và cung cấp tài liệu chứng minh sơ hữu của đơn vị cho thuê: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị được phô tô công chứng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->