Gói thầu: Khám sức khỏe tổng thể năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe tổng thể năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211007693 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ khen thưởng phúc lợi của Đài THVN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:43:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 519,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ răng hàm mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ tai mũi họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ sản phụ khoa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ nội tổng quát |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ ngoại tổng quát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Huyết học tự động 22 thông số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Miễn dịch tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xét nghiệm ký sinh trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xét nghiệm đông máu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy li tâm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy H.P Hơi thở (HeadWay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ việc xét nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy soi TMH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám Tai mũi họng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ghế nha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám Răng hàm mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy siêu âm màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Siêu âm 4D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Siêu âm 2D | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ siêu âm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Hệ thống Nội soi Dạ dày, Đại tràng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám Nội soi Dạ dày, Đại tràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giường khám phụ khoa đa năng điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám phụ khoa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy soi cổ tử cung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám phụ khoa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Hệ thống X-quang DR KTS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ X quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Điện tim tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám tim |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Hệ thống Holter điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thính lực KTS (đường khí+đường xương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ đo thính lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đo nhãn áp không tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám mắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Bộ bàn khám mắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám mắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Sinh hiển vi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám mắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo khúc xạ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khám mắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe tổng thể năm 2021 Khám sức khỏe tổng thể năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ khen thưởng phúc lợi của Đài THVN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: các loại hồ sơ, giấy tờ để chứng minh tư cánh hợp lệ và năng lực kinh nghiệm quy định tại E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản in chính thức và Biên bản thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 32 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: 08.085868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính – Trung tâm Truyền hình Việt Nam khu vực Nam Bộ. Địa chỉ: 7 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Nghé, quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch Tài chính – Đài THVN – 43 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Nội tổng quát, cân nặng, chiều cao, huyết áp, mạch, BMI | Kiểm tra đánh giá tình trạng sức khoẻ tổng quát,BMI, Tư vấn kết quả , giải thích tình trạng bệnh lý. Hướng điều trị và kê toa. | Hạng mục | 346 | |
| 2 | Mỡ trong máu (Cholesterol, HDL cholesterol, LDL cholesterol, Triglycerit) | Định lượng mỡ trong máu, phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, nhồi máu cơ tim… | Hạng mục | 346 | |
| 3 | Glucose (đo đường huyết) | Kiểm tra đường huyết khi đói để chẩn đoán bệnh đái tháo đường, theo dõi điều trị bệnh nhân đái tháo đường, hạ đường huyết. | Hạng mục | 346 | |
| 4 | Acid uric | Kiểm tra bệnh Gout, tầm soát bệnh viêm khớp | Hạng mục | 346 | |
| 5 | Công thức máu (22 thông số) / (Tầm soát các bệnh về máu: thiếu máu, nhiễm trùng, nhiễm ký sinh trùng…) | Phát hiện các bệnh lý về máu và cơ quan tạo máu: thiếu máu, suy tủy, ung thư máu,sốt do nhiễm trùng… | Hạng mục | 346 | |
| 6 | Chức năng gan (SGOT, SGPT,GGT) | Đánh giá tình trạng gan, các bệnh lý về gan: viêm gan cấp, mãn, tổn thương nhu mô gan… | Hạng mục | 346 | |
| 7 | Chức năng thận (Ure, Creatinin) | Đánh giá chức năng thận, bệnh lý về thận: thiểu năng thận, viêm cầu thận cấp… | Hạng mục | 346 | |
| 8 | Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) / (Các bệnh về tiết niệu) | Tầm soát các bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh viêm tắc đường tiết niệu và bệnh lý về hệ tiết niệu. | Hạng mục | 346 | |
| 9 | Siêu âm bụng tổng quát (màu) | Siêu âm bụng màu: gan, mật, thận, tụy, lách, bàng quang, tiền liệt tuyến (nam), tử cung hay phần phụ (nữ) khảo sát cấu trúc và tầm soát sớm các bệnh lý liên quan | Hạng mục | 346 | |
| 10 | Siêu âm bộ phận tuyến giáp | Phát hiện các bệnh lý về tuyến giáp như: nhân giáp, nang giáp, cường giáp hay nhược giáp… | Hạng mục | 346 | |
| 11 | X-quang tim phổi | Tầm soát các bệnh lý hô hấp, lao phổi, tràn dịch màng phổi hay u phổi… | Hạng mục | 346 | |
| 12 | Điện tâm đồ (ECG) | Phát hiện các bất thường về tim bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu… | Hạng mục | 346 | |
| 13 | Đo loãng xương | Tầm soát, kiểm tra mật độ xương, phòng và điều trị bệnh loãng xương, thiếu canxi… | Hạng mục | 346 | |
| 14 | Khám tai mũi họng, răng hàm mặt, mắt, da liễu, ngoại tổng quát | kiểm tra mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt | Hạng mục | 346 | |
| 15 | Nội soi tai mũi họng | Kiểm tra ca bệnh về tai mũi họng, tầm soát ung thư vòm vọng. | Hạng mục | 218 | |
| 16 | Khám phụ khoa | Khám phát hiện các bệnh lý viêm nhiễm đường sinh dục dưới, phát hiện sớm ung thư, tư vấn sức khỏe, sinh sản… | Hạng mục | 128 | |
| 17 | Pap'smear: Ung thư cổ tử cung | Xét nghiệm tế bào ở cổ tử cung để phát hiện sớm ung thư cổ tử cung. | Hạng mục | 113 | |
| 18 | Siêu âm đầu dò | phát hiện bệnh lý u xơ,nhân xơ tử cung,hoặc u buồng trứng…. | Hạng mục | 113 | |
| 19 | Soi tươi huyết trắng | Tầm soát nhiễm trùng sinh dục nữ | Hạng mục | 128 | |
| 20 | Siêu âm bộ phận tuyến vú (màu) | Khảo sát mô tuyến vú, phát hiện các bệnh lý tuyến vú như: ung thư, u hạch, nang tuyến vú… | Hạng mục | 128 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ siêu âm | 2 | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược | 10 | 10 |
| 2 | Bác sĩ răng hàm mặt | 2 | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược | 10 | 10 |
| 3 | Bác sỹ tai mũi họng | 2 | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược | 10 | 10 |
| 4 | Bác sỹ sản phụ khoa | 1 | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược | 10 | 10 |
| 5 | Bác sỹ nội tổng quát | 3 | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược | 10 | 10 |
| 6 | Bác sỹ ngoại tổng quát | 1 | Đại học - Tốt nghiệp chuyên ngành Y - Dược | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Huyết học tự động 22 thông số | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 2 | Sinh hóa tự động | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 3 | Sinh hóa tự động | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 4 | Miễn dịch tự động | Phục vụ việc xét nghiệm | 2 |
| 5 | Miễn dịch tự động | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 6 | Xét nghiệm ký sinh trùng | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 7 | Xét nghiệm đông máu | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 8 | Máy li tâm | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 9 | Máy phân tích nước tiểu | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 10 | Máy H.P Hơi thở (HeadWay) | Phục vụ việc xét nghiệm | 1 |
| 11 | Máy soi TMH | Phục vụ khám Tai mũi họng | 2 |
| 12 | Ghế nha | Phục vụ khám Răng hàm mặt | 3 |
| 13 | Máy siêu âm màu | Phục vụ siêu âm | 1 |
| 14 | Siêu âm | Phục vụ siêu âm | 3 |
| 15 | Siêu âm 4D | Phục vụ siêu âm | 1 |
| 16 | Siêu âm 2D | Phục vụ siêu âm | 1 |
| 17 | Hệ thống Nội soi Dạ dày, Đại tràng | Phục vụ khám Nội soi Dạ dày, Đại tràng | 1 |
| 18 | Giường khám phụ khoa đa năng điện tử | Phục vụ khám phụ khoa | 2 |
| 19 | Máy soi cổ tử cung | Phục vụ khám phụ khoa | 2 |
| 20 | Hệ thống X-quang DR KTS | Phục vụ X quang | 2 |
| 21 | Điện tim tự động | Phục vụ khám tim | 4 |
| 22 | Hệ thống Holter điện tim | Phục vụ khám tim | 1 |
| 23 | Thính lực KTS (đường khí+đường xương) | Phục vụ đo thính lực | 2 |
| 24 | Máy đo nhãn áp không tiếp xúc | Phục vụ khám mắt | 1 |
| 25 | Bộ bàn khám mắt | Phục vụ khám mắt | 1 |
| 26 | Sinh hiển vi | Phục vụ khám mắt | 1 |
| 27 | Máy đo khúc xạ | Phục vụ khám mắt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi