Gói thầu: Gói 35: Duy trì Bản quyền phần mềm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211006532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| Tên gói thầu | Gói 35: Duy trì Bản quyền phần mềm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:54:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,450,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 35: Duy trì Bản quyền phần mềm năm 2021 Các dự toán được phê duyệt về công tác Tư vấn, đào tạo, mua sắm, xây lắp và duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản quyền Phần mềm cho thiết bị bảo mật | 2 | License | a) Bảo vệ: Ngăn chặn xâm nhập, IPSec / SSL VPN & Truy cập từ xa, Bảo mật, Định tuyến nâng cao, Mạng nâng cao, Có khả năng theo dõi nhật ký (log) theo thời gian thực (real-time), theo dõi tình trạng hoạt động của hệ thống, của người dùng, tình trạng các kết nối, ngăn chặn các kết nối khả nghi, các kết nối chiếm dụng băng thông,… theo thời gian thực từ màn hình theo dõi nhật ký.b) Chống tấn công: phát hiện theo các phương thức: Tấn công khai thác điểm yếu dựa trên tính hợp lệ của giao thức; Phát hiện hành vi bất thường;c) Kiểm soát ứng dụng: nhận dạng và kiểm soát các ứng dụng.d) Ngăn chặn: Các phương thức phát hiện gồm IPs, URLs và DNS; mẫu thiết lập kết nối, hành vi trao đổi thông tin bất thường;e) Chống mã độc: Phát hiện ngăn chặn mã độc (Malware, Viruses, Trojans) dựa theo mẫu tấn công và hành vi mã độc.f) Kiểm soát truy cập Website: bảo vệ người dùng trước các website độc hại. | ||
| 2 | Bản quyền Phần mềm diệt virus cho máy trạm | 80 | License | a) Công nghệ điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.b) Các tính năng kiểm soát bảo vệ: anti-malware, kiểm soát ứng dụng, phòng chống xâm nhập IPS, kiểm soát thiết bị ngoại vi, phòng chống mất dữ liệu.c) Có khả năng ngăn chặn: Malware, Ransomware, Phishing, Virus.d) Hỗ trợ vá ảo các lổ hổng bảo mật.e) Hỗ trợ công nghệ máy học đề đảm bảo khả năng phát hiện ransomware, hành vi tấn công.f) Hỗ trợ các tính năng: phân tích hành vi, ngăn ngừa, kiểm tra độ tin cậy, kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn khai thác trong tài liệu, độ nổi tiếng trên web, chặn kết nối.g) Hỗ trợ các tính năng: có khả năng xác định nội dung trong các tài liệu theo từ khóa hoặc template; Dò quét trên tất cả các kênh truyền dữ liệu như email, Webmail, cloud, FTP, USB, Instance Messenger, network share, print screen, DVD …; Cho phép thực thi mã hóa khi copy dữ liệu sang USB bên ngoài.h) Hỗ trợ mã hóa ổ đĩa, mã hóa folder và file, quản trị chính sách giám sát log, detection, incident, response. | ||
| 3 | Bản quyền Phần mềm diệt virus cho máy chủ | 10 | License | a) Công nghệ điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo.b) Tính năng quản trị tập trung.c) Hỗ trợ đa nền tảng cloud (AWS, Azure, VMWare).d) Sử dụng hệ thống phân lớp nhỏ để quản lý các tài nguyên trong môi trường ảo hóa.e) Hỗ trợ bảo vệ tối ưu cho môi trường ảo hóa (không có agent và hỗ trợ đa nền tảng).f) Ngăn chặn các đe dọa trên Endpoint cho hệ điều hành máy chủ (Windows và Linux).g) Tường lửa host-based.h) Ngăn chặn tấn công và xâm nhập mức host (Host IPS).i) Tự động thực thi trên môi trường không tuân thủ (noncompliant workloads). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi