Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ dự án PURSEA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007064-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kinh tế Luật
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ dự án PURSEA
Số hiệu KHLCNT 20210946050
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tài trợ của dự án PURSEA
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:46:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 356,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35377E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2) Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. 3)Hoá đơn thuế giá trị gia tăng đã xuất từng lần thanh toán, phù hợp với giá trị và hàng hóa cung cấp trong hợp đồng- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy in và máy scan có các thiết bị có cùng thương hiệu với thương hiệu nhà thầu đề xuất cho gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố kèm theo danh sách nhân sự dự kiến bố trí thực hiện công tác bảo hành, bảo trì của nhà thầu;+ Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm.+ Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). + Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc chứng thư ủy quyền bán hàng chính hãng và dịch vụ kỹ thuật tại Việt Nam của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Tin học.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Kinh tế Luật
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ dự án PURSEA
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị của dự án “Đổi mới quản trị đại học tại Đông Nam Á” (PURSEA) cho Trường Đại học Kinh tế - Luật
20 Ngày
E-CDNT 3 Tài trợ của dự án PURSEA
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế - Luật, Số 669 Quốc lộ 1, khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trường Đại học Kinh tế Luật , địa chỉ: Khu phố 3, phường Linh Xuân, quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Luật, Số 669 Quốc lộ 1, khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Báo cáo tài chính cho các năm 2018, 2019, 2020: Đính kèm là bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất và tuân thủ các điều kiện sau: kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tính chất. 2. Nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ); 3. Có bản scan catalogue hoặc hình ảnh sản phẩm kèm theo theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của hàng hóa: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành, tài liệu kỹ thuật … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q). - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue hoặc tài liệu mô tả về đặc tính, thông số kỹ thuật, kiểu nhãn mác, tờ thông tin về hướng dẫn sử dụng của hàng hóa, thiết bị gửi kèm theo hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các trang, mục cụ thể của tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng liên quan của sản phẩm chào thầu đi kèm E-HSDT. Chú ý: Các thông tin nêu ra phải hoàn toàn chính xác, Chủ đầu tư sẽ kiểm tra các thông tin này trong quá trình đánh giá E-hồ sơ dự thầu. Nếu hồ sơ có thông tin sai sự thật sẽ bị loại bỏ ngay.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Kinh tế - Luật, Số 669 Quốc lộ 1, khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Trường Đại học Kinh tế - Luật; + Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, TP.HCM; + Điện thoại: 37244 555 EXT: 6346
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Cơ sở vật chất - Trường Đại học Kinh tế - Luật + Địa chỉ: Số 669 Quốc lộ 1, khu phố 3, phường Linh Xuân, thành phố Thủ Đức, TP.HCM. + Điện thoại: 37244 555 EXT: 6346
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thông báo sau
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy in 2 mặt A37BộChức năng: In 2 mặt, in qua mạng LanMàn hình: LCD 05 dòng hiển thị.Tốc độ: In A4/A3 ≥ 40/20 trang/phútKhổ giấy tối đa: A3Bộ nhớ chuẩn: ≥ 768MBBản in đầu tiên: Xấp xỉ 9,3 giâyKhay giấy cassette: ≥ 250 tờKhay tay (Multi-Purpose Tray): ≥ 100 tờĐộ phân giải in: ≥ 600 x 600 dpiCổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet 10/100/1000 Base-TCông suất in hàng tháng: ≥ 10.000 trangNguồn điện: AC 220V- 240, 50 / 60HzNhãn hiệu: Canon hoặc tương đươngbao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…
2Máy Scan4Bộ- Loại: Máy quét để bàn- Tốc độ Scan: ≥ 25 trang/phút- Nạp tài liệu: Tự động nạp tài liệu- Khay nạp tài liệu: ≥ 30 tờ A4- Scan: Hai mặt tự động (duplex)- Độ phân giải: 600 x 600dpi- Công nghệ quét: CMOS CIS- Nguồn sang: LED (Đỏ, Xanh lá cây và Xanh da trời).- Kiểu quét: 1 mặt/ 2 mặt / bỏ qua trang trống / Folio- Giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao- Nguồn điện: AC100 - 240 V (50 / 60Hz)bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…
3Máy in màu3Bộ- Chức năng: In mạng, in màu, in hai mặt- Phương thức in: In tia laser màu- Tốc độ in: ≥ 21 trang / phút- Độ phân giải: ≥ 600 x 600dpi- Bộ nhớ thiết bị: ≥ 1GB RAM- Thời gian khởi động: 13 giây hoặc ít hơn- Bản in đầu tiên: xấp xỉ 10,4 giây- Khay nạp giấy: ≥ 250 tờ A4- Mạng làm việc: 10Base-T/100Base-TX/1000Base-T, Wifi- Tính năng khác: Quản lý Bộ phận, In Bảo mật (Secure Print)- Nguồn điện: AC 220 – 240 V (±10%), 50 / 60 Hz (±2Hz)bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…
4Máy in đa chức năng A31BộKhổ giấy tối đa: A3Tốc độ Copy/ In : A4: ≥20 trang / Phút ; A3: ≥10 trang/ phútThời gian khởi động: 13 giây hoặc thấp hơnĐộ phân giải In/ Copy: ≥ 600 x 600 dpiBộ nhớ : ≥ 512 MBMàn hình: Cảm ứng đơn sắc 3.5 inches giao diện TVĐịnh lượng giấy : 64-128gsmIn 02 mặt tự động: Có sẵnCopy 02 mặt tự động : Có sẵnScan to: PC, EmailSao chụp liên tục: 1- 999 tờKhả năng phóng to thu nhỏ: 25%- 400%Kết nối: Ethernet 100Base-Tx/10Base-T, USB 2.0, WLAN IEEESức chứa giấy vào: 01 khay x 250 tờ. Khay tay: 80 tờNguồn điện: 220 - 240 V AC, 50/60 Hz, 2.7 Abao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…
5Máy hủy tài liệu1Bộ- Họng hủy: 220mm- Hủy vụn: 1.9x9mm - Hủy: rất êm - Hủy: CD/ DVD/ Credit Card - Hủy: 6 tờ A4/ 70gms/ lần - Hủy: được kim bấm, kim kẹp - Tự động: hủy/ dừng/ trả ngược giấy - Chức năng: chống kẹt giấy - Tốc độ hủy: 3m/ phút - Chức năng: bảo vệ quá tải- Thùng giấy: 25 lít- Dao cắt: bằng thép đặc biệt siêu bền - Trọng lượng: 15kgbao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…
6Máy in đa chức năng A41BộLoại máy: Máy in laser đen trắng đa chức năngChức năng chuẩn: In – Copy – Scan In hai mặt: Có sẵnBộ nhớ thiết bị: ≥ 512 MBKhổ giấy: Tối đa A4Tốc độ in: ≥ 27 trang/phútĐộ phân giải in: ≥ 600 x 600 dpiIn 02 mặt tự động: Có sẵnHệ thống nạp giấy tự động: ≥ 35 tờKhay giấy vào: ≥ 250 tờCổng giao tiếp: USB 2.0/ 10-100 Base-T Ethernet/ WiFiNguồn điện: AC 220 – 240 V (±10%), 50 / 60 Hz (±2Hz)bao gồm cung cấp, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng và các dịch vụ liên quan…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35377E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu) với số lượng hợp đồng như sau:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,35 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,05 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2) Biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. 3)Hoá đơn thuế giá trị gia tăng đã xuất từng lần thanh toán, phù hợp với giá trị và hàng hóa cung cấp trong hợp đồng- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Trong trường hợp nghi ngờ cần bổ sung hồ sơ để kiểm tra, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Các tài liệu để kiểm tra tính xác thực như: Hồ sơ bản chính Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT và các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng như: chứng từ thanh toán ngân hàng (Bảng kê chi tiết có xác nhận thanh toán từ ngân hàng, ủy nhiệm chi của bên mua), kê khai thuế, báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, xác nhận của cơ quan thuế…Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy in và máy scan có các thiết bị có cùng thương hiệu với thương hiệu nhà thầu đề xuất cho gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Tài liệu cam kết về chế độ bảo hành, bảo trì, phụ tùng vật tư thay thế, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa khắc phục sự cố kèm theo danh sách nhân sự dự kiến bố trí thực hiện công tác bảo hành, bảo trì của nhà thầu;+ Cam kết về bảo trì, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 5 năm.+ Cam kết về thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.+ Nhà thầu phải có văn bản cam kết sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa 08 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị trực tiếp sử dụng tài sản, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót (thông báo có thể bằng văn bản hoặc điện thoại, Fax, Email của Chủ đầu tư). + Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật hoặc chứng thư ủy quyền bán hàng chính hãng và dịch vụ kỹ thuật tại Việt Nam của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với các thiết bị (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 + Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc Tin học.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.43
2 Nhân sự phụ trách lắp đặt 1 + Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.+ Đối với nhân sự đang công tác tại nhà thầu, nhà thầu đính kèm hợp đồng lao động còn thời hạn ít nhất 01 năm (kể từ ngày đóng thầu) với nhà thầu. Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu, nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->