Gói thầu: Sửa chữa nhà công vụ số 11 Hồ Xuân Hương, Hai Bà Trưng, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972456-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà công vụ số 11 Hồ Xuân Hương, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:53:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,246,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách, hướng dẫn toàn bộ công việc thi công của công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có căn cước công dân (hoặc CMTND) và hợp đồng lao động với công ty |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà công vụ số 11 Hồ Xuân Hương, Hai Bà Trưng, Hà Nội Sửa chữa nhà số 11 Hồ Xuân Hương, Hai Bà Trưng, Hà Nội 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sửa chữa thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SƠN, BẢ TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | - Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ, thu dọn chạc thải về đúng nơi quy định. | 792,77 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp cũ trên bề mặt tường, cột, trụ(15% diện tích tường) | - Cạo bỏ sạch những vị trí thấm mốc, thu dọn chạc thải về đúng nơi quy định. | 139,9 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | - Đục phá lớp vữa trát ẩm mốc đến lớp tường nhà, thu dọn chạc thải về đúng nơi quy định. | 78 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày chát 2cm, vữa XM mác 75 | - Tưới ẩm bề mặt tường trước khi trát, trát đúng chiều dầy và đảm bảo kĩ thuật; sau khi trát xong, thu dọn chạc vữa về nơi quy định. | 78 | m2 |
| 5 | Bả một lớp bằng bột bả vào tường | Để lớp trát khô mặt rồi mới bả, đảm bảo yêu cầu kĩ thuật; sau khi bả xong, thu dọn chạc thải về nơi quy định. | 233,5 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | - Để lớp bả khô mặt rồi mới tiến hành sơn phủ; rải bạt xung quanh các vị trí khi sơn. | 233,5 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ. | - Sau khi vệ sinh bề mặt, tiến hành sơn phủ; rải bạt xung quanh các vị trí khi sơn | 699,17 | m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao<= 16m | - Vận chuyển giáo đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, lắp dựng và căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 5,83 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN SỬA CHỮA THAY MỚI THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | - Vận chuyển chếch đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh ống, hàn theo yêu cầu kỹ thuật. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | - Vận chuyển chếch đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, cắt ống, lau chùi, căn chỉnh ống, hàn theo yêu cầu kỹ thuật. | 24 | md |
| 3 | Tháo dỡ tủ điện, aptomat hệ thống điện cũ. | - Tháo dỡ tủ điện, aptomat; vận chuyển và xếp đúng nơi quy định | 2 | Công |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa kích thước 60x40 mm. | Vận chuyển máng nhựa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh máng theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300*400*200mm | - Vận chuyển Tủ điện đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt, kéo dải dây vào ống ghen (đi lại đường dây điện cũ)- | Vận chuyển dây điện đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. | 50 | m |
| 7 | Đấu nối đường điện cũ vào đường điện mới, chỉnh sửa sửa chữa đường điện. | - Căn chỉnh, đấu nối đường điện mới vào đường điện cũ đảm bảo an toàn, kĩ thuật | 4 | Công |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | - Vận chuyển Aptomat đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. | 3 | Cái |
| C | HẠNG MỤC 3: MỘT SỐ CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Thi công trần nhựa tấm thả PVC. | - Vận chuyển trần nhựa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh hệ khung xương, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | - Tháo dỡ cửa, vận chuyển và xếp đúng nơi quy định. | 3,08 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính mờ- | Vận chuyển cửa đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh, lắp đựng theo yêu cầu kỹ thuật. | 3,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ rèm che nắng | - Tháo dỡ rèm, vận chuyển và xếp đúng nơi quy định. | 70 | m2 |
| 5 | Lắp đặt rèm che nắng bằng tre, nứa | - Vận chuyển rèm đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, căn chỉnh và lắp dựng theo đúng yêu cầu kĩ thuật. | 70 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dầy <=22cm | - Đục phá tường bồn hoa bị nứt vỡ; vận chuyển chạc thải đến nơi quy định. | 0,86 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất nung(5x10x20)cm, chiều dầy<=30cm, vữa XM mác 75-. | Vận chuyển gạch đến vị trí xây, định vị khối xây theo đúng kích thước, hình dáng ban đầu | 0,86 | m3 |
| 8 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ Hạ Long 6*24, vữa XM mác 75. | - Vận chuyển gạch đến vị trí ốp, định vị khối ốp theo đúng kích thước, hình dáng ban đầu | 4,9 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lá trên mái nhà B+C, bơm keo silicon vào các lỗ đinh trên mái. | - Vệ sinh toàn bộ lá cây mục nát trên mái nhà; vận chuyển rác thải đến nơi quy định; bơm keo silicon điền đầy vào các vị trí bắn đinh trên mái | 192,78 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | - Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T | 4,24 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5T(36km) | - Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5T(36km) | 4,24 | m3 |
| 12 | Dọn vệ sinh công trình hoàn trả mặt bằng thi công | - Dọn vệ sinh hoàn trả mặt bằng | 3 | Công |
| 13 | Kê dọn đồ đạc, cây cảnh để lấy mặt bằng thi công | - Kê dọn đồ đạc sang vị trí khác để lấy mặt bằng thi công; sau khi thi công xong chuyển đồ đạc, cây cảnh về vị trí ban đầu. | 5 | Công |
| 14 | Tháo dỡ máng tôn cũ nhà B và mái hiên nhà 1 tầng | - Tháo dỡ máng tôn cũ, vận chuyển và xếp đúng nơi quy định. | 28,6 | m |
| 15 | Lắp đặt máng tôn Ausnam hoặc tương đương | - Vận chuyển máng tôn đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật. | 28,6 | md |
| 16 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | - Vận chuyển quả cầu đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30 mét, đo lấy dấu, căn chỉnh, lắp đặt theo yêu cầu kỹ thuật. | 4 | quả |
| 17 | Tháo dỡ trần khu bếp và phòng ăn | - Tháo dỡ trần, vận chuyển và xếp đúng nơi quy định | 31,5 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép | Đảm bảo chất lượng và đúng yêu cầu kĩ thuật | 3,08 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi