Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:55:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,588,413,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1382619E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276523E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.311.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.623.778.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,.; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,.; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu hợp đồng). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 5T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nạo vét, cơi đắp, gia cố bờ bao rạch Ông 3 Đúng, Khu phố 4, phường Tân An 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên (sự nghiệp kinh tế) được giao trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế thành phố Thủ Dầu Một – Số 01 đường Quang Trung, P.Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3871519 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một - Số 01, đường Quang Trung, P.Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Phòng Kinh tế thành phố Thủ Dầu Một – Số 01 đường Quang Trung, P.Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3871519; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế thành phố Thủ Dầu Một – Số 01 đường Quang Trung, P.Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3871519; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIA CỐ RẠCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 42,0081 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 4,0121 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 1.906,3558 | 100m | |
| 4 | Cung cấp cừ tràm D >= 8cm | 1.224,8 | m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 270,74 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 150 | 270,74 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,5334 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250cm, đá 1x2, mác 250 | 324,22 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6055 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 6,9358 | tấn | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2m, vữa XM mác 100 | 1.388,78 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 124,73 | m2 | |
| 13 | Cung cấp ống nhựa PVC D60mm | 362,2 | m | |
| 14 | Cung cấp vải địa kỹ thuật bọc ống PVC | 27,19 | m2 | |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,2244 | 100m3 | |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | 19 | rọ | |
| 17 | Cung cấp lưới thép bọc nhựa PVC P8(8x10)cm, dây đan 2,4/3,4mm dây viền 2,7/3,7mm | 133 | m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0046 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 30,2018 | 100m3 | |
| 20 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | 140,14 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | 0,44 | 100m | |
| 22 | Cung cấp dây thừng nilong | 336 | m | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 5,041 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,0121 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 6,0388 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 5,7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | 34,4214 | 100m3 | |
| 27 | Cung cấp đất cấp C2 | 504,36 | m3 | |
| B | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp ống nhựa HDPE D400mm | 27 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính ống 400mm | 8,37 | 100m | |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 400mm (NC x 0,6) | 8,37 | 100m | |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 191,94 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng | 191,94 | m3 | |
| 6 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp (1 bao dứa + 1 bao nilon, VL luân chuyển 50%) | 211,13 | tấn | |
| C | VẬN CHUYỂN TRONG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 34,3327 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Cát các loại | 1.645,0003 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo – Cát các loại (NCx9) | 1.645,0003 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Sỏi, đá dăm các loại | 106,5373 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo – Sỏi, đá dăm các loại (NCx9) | 106,5373 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Đá hộc | 1.681,736 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo – Đá hộc (NCx9) | 1.681,736 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Xi măng bao | 197,7345 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo – Xi măng bao (NCx9) | 197,7345 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Cọc gỗ, cừ tràm | 503,53 | 100 cây | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo – Cọc gỗ, cừ tràm (NCx9) | 503,53 | 100 cây | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm – Sắt thép các loại | 8,688 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo – Sắt thép các loại (NCx9) | 8,688 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1382619E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.276523E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính: + Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.311.889.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.623.778.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,.; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,.; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu hợp đồng). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực thủy lợi. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho lĩnh vực xây dựng).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên có thi công nạo vét, gia cố và đắp bờ bao hoặc bờ kênh rạch. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 5T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi