Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:51:00 đến ngày 2021-10-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,057,630,893 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58644634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1.53 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 1.53 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | CÔNG NHÂN THI CÔNG (SỐ LƯỢNG 20 NGƯỜI): BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | KHÔNG YÊU CẦU |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ĐẦM CÓC | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-MÁY TRỘN 0.3M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ | |
| - Đặc điểm thiết bị | SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Cửa hàng xăng dầu Cẩm Khê 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Hợp đồng tương tự, Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu xây dựng; báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020); Biệp pháp thi công; bảo lãnh dự thầu,…; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần xăng dầu dầu khí Hà Nội, địa chỉ số 194 Thái Thịnh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Hà Nội Địa chỉ: số 194 Thái Thịnh, P. Láng Hạ, Q.Đống Đa, Tp Hà Nội, Việt Nam. + ĐT: 024.38563321. Fax 024.38563319 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hệ thống điện nước ( 10 nhân công bậc 3/7 nhóm 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống công nghệ hiện trạng, xúc xả, thông hơi, vệ sinh công nghiệp bể chứa xăng dầu ( 5 nhân công bậc 3/7 nhóm 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10 | công |
| 3 | Đào xung quanh móng MCCB | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 246,822 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,9499 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cột bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,7 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 9 | Đào xung quanh móng nhà bán hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 40,56 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 99,5902 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1022 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 13,2467 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,6042 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 73,1399 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 121,973 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12,1973 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 35,91 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất nền nhà bán hàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,0978 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10,736 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0213 | tấn |
| 21 | Đào xung quanh móng nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, móng gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,4259 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 40,3703 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,4217 | m3 |
| 28 | Đào đất xung quanh bể ngầm 25m3 để tháo dỡ bể bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5759 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 67,5379 | m3 |
| 30 | Phá dỡ hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5206 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông đáy hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,6674 | m3 |
| 32 | Cẩu bể lên, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | ca |
| 33 | Nhân công phục vụ cẩu lên tính thêm 2công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | công |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,2681 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 135,45 | m3 |
| 36 | Xúc gạch, đá, bê tôg lên phương tiện vận chuyển, máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,9719 | 100m3 |
| 37 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,0734 | tấn |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 297,19 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 297,19 | m3 |
| B | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10,4544 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,9845 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 13,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2764 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2764 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,828 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7,718 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0619 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3254 | tấn |
| 14 | Bulong neo M20x1150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2752 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2752 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,8538 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,8538 | tấn |
| 19 | Gia công dầm thép, khung diềm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,4194 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,4194 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,5661 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,5661 | tấn |
| 23 | bu lông M14x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 136 | cái |
| 24 | bu lông M14x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Bulong neo M14x1300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 26 | Bulong M20x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 72 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 255,9527 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái tôn sóng vuông màu xanh dương dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất + lắp đặt máng thu nước inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16 | m |
| 30 | Thi công trần tôn AV110+ Khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 128 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,2598 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | m2 |
| 37 | Lát gạch terrazo 400x400 đảo bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7,52 | m2 |
| C | NHẬN DẠNG THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | ốp Cột Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định cột đỡ mái che cột bơm (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 15,7 | m2 |
| 2 | ốp diềm mái che cột bơm Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 52,8 | md |
| 3 | Dòng chữ PVOIL lắp đặt trên diềm mái bảng Mika trắng lắp đèn Led chiếu sáng bên trong ( tận dụng lại, tạm tính 4 công bậc 3,5/7 nhóm 3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Biển tên cửa hàng biển tên 2 mặt chiều dài 8,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8,2 | md |
| 5 | Bảng giá chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | bảng |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bảng vẫy trên cao theo nhận dạng thương hiệu của PVOIL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | biển |
| 7 | ốp diềm mái tấm hợp kim Alumex màu nhận diện thương hiệu theo quy định (Khung thép hộp mạ kẽm 20 x20x1,5, ốp tấm Alu loại ngoài trời dày 4mm, màu sắc theo nhận diện thương hiệu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 17,605 | m2 |
| D | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0721 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1126 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1126 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1126 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,2524 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7,5825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3227 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0891 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,6039 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,1034 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,0909 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0415 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2765 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8,3171 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2098 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,668 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3086 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,6879 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,544 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0786 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0106 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0576 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 20,6099 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,4782 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 149,749 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 153,5448 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 56,24 | m2 |
| 33 | Bê tông giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3406 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0233 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1333 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 17,0216 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3711 | 100m2 |
| 40 | Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 26,2275 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,7686 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 29,5756 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 15,0664 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,02 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 24,759 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 18,22 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 18,22 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 18,22 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 118,06 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 185,0258 | m2 |
| 51 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 17,496 | m2 |
| 52 | Kẹp trên, dưới VPP Thái Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 53 | Kẹp góc L VPP Thái Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Khóa sàn VPP Thái Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 55 | Bản lề sàn VPP Thái Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 56 | Tay nắm inox VPP Thái Lan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Nẹp đỡ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 21,26 | md |
| 58 | Vách composite nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,7 | m2 |
| 59 | Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6,75 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 61 | Cửa sổ lật nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm(Bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 9,51 | m2 |
| E | ĐƯỜNG BÃI, RÃNH CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,9893 | 100m3 |
| 2 | Rải 1 lớp nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6,595 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 164,875 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt bê tông bằng sika chapdur ( hao phí 5kg/m2 đối với nền với lưu lượng giao thông lớn theo catalogue nsx; hao phí nhân công tạm tính 25.000 đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 659,5 | m2 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông để làm khe co, giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 26,266 | 10m |
| 6 | Láng lót móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 21,3 | m2 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,85 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,95 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh công nghệ, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,178 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2944 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,278 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0859 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,5714 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,174 | m3 |
| F | KHU BỂ CHỨA XĂNG DẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II (70% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,01 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 86,1413 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 211,3815 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,8714 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,8714 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,8714 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2976 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0672 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3167 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1156 | tấn |
| 12 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,9068 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,1542 | m3 |
| 14 | Nắp inox hố họng nhập và thu hồi hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Nhân công phục vụ đặt, bơm nước tạo ổn định bể (thợ 3,0/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | công |
| 16 | Cẩu bể lên, xuống xe ô tô vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục 6 tấn. Tạm tính 0,5ca/1 bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | ca |
| 17 | Nhân công phục vụ cẩu lên, xuống xe+lắp đặt bể tính thêm 1,5công/1bể . Nhân công bậc 3,5/7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,5 | công |
| 18 | Sản xuất thép neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3448 | tấn |
| 19 | Quét nhựa đường 3 nước neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10,159 | m2 |
| 20 | Lắp dựng thép neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3448 | tấn |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 21,936 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16,048 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,3083 | m2 |
| 24 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1068 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 13,6641 | 1m2 |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Bê tông nền khu bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 11,78 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nền khu bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0628 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,5306 | tấn |
| 30 | Xoa phẳng mặt bê tông bằng sika chapdur ( hao phí 5kg/m2 đối với nền với lưu lượng giao thông lớn theo catalogue nsx; hao phí nhân công tạm tính 25.000 đ/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 58,9 | m2 |
| G | KÈ CHẮN ĐẤT + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,9934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 42,5745 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 47,3048 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,9461 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,9461 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,9461 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,21 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 22 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 37,22 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0005 | 100m3 |
| 12 | Đặt ống nhựa PVC D100 tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8,4 | m |
| 13 | Bê tông giằng móng kè, bê tông M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1336 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng kè, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0274 | tấn |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (70% khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,3541 | 100m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,0089 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 78,8063 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5761 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5761 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5761 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 30,3875 | 100m |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,862 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 13,3169 | m3 |
| 26 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 32,679 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,7038 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,5178 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường chắn BTCT, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0956 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,666 | tấn |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 32 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0004 | 100m3 |
| 33 | Đặt ống nhựa PVC D90 tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,8 | m |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 23,9914 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 khối lượng đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7,9971 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1599 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1599 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1599 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,4991 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0572 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,8206 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,3082 | m3 |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7,9897 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 18,2685 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,1944 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 9,2229 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1392 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1334 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5312 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 203,5858 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 203,5858 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC, BỂ CÁT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 3 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,5176 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M50, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5,1084 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M50, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,845 | m2 |
| 6 | Láng nền ngăn chứa nước trong bể, có đánh màu, VXM M50 dày 2 cm, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,3026 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép thép tráng kẽm 3'' (D88.9x4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16,08 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 30,15 | m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm 1.1/4 (D42,5x3,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 70,35 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống thép thép tráng kẽm 3'' (D88.9x4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm 2'' (D60.3x3.6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm 1.1/4 (D42,5x3,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 7 | Van chặn 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Thiết bị nhập kín 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Van cầu nối ren 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Van chặn 1.1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Van Crepin 1.1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Thiết bị thu hồi hơi 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Van thở + bình ngăn tia lửa 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt họng nhập kín 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn 1-1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van Crepin | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt họng thu hồi hơi 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Cổ nối đo dầu 4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Nắp + cổ lỗđo dầu 4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Bích nối 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Bích bịt 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 26 | Bích thép nối 1.1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 27 | Bích thép nối 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 28 | Bích thép nối 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp Bích thép nối 4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 30 | Lắp Bích thép bit 4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 31 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16 | cặp bích |
| 32 | Lắp Bích thép nối 2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp Bích thép nối 3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 34 | Cút 90-3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 35 | Cút 90-2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 36 | Cút 45-3'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Cút 45-2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Cút 90- 1.1/4'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 39 | Tê 2x2'' | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 40 | Cút thép 90o ống 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 41 | Cút thép 90o ống 2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 42 | Cút thép 45o ống 3" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Cút thép 45o ống 2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Cút thép 90o ống 1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 22 | cái |
| 45 | Tê thép 2"x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Bích treo ống xuất fi50x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Bích treo ống nhập fi91x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích treo ống xuất fi50x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt bích treo ống nhập fi90x160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5 | cặp bích |
| 50 | Bu lông, ê cu M16x90 + đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 51 | Bu lông, ê cu M16x85+ đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 24 | bộ |
| 52 | Bu lông, ê cu M14x70 + đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 64 | bộ |
| 53 | Bu lông, ê cu M12x55 + đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 28 | bộ |
| 54 | Đệm bích dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0956 | m2 |
| 55 | Thử áp lực bể bằng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bể |
| 56 | Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.3x3.68) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | 1 lần thử |
| 57 | Thử áp lực đường ống 2"(D60.3x3.91) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | 1 lần thử |
| 58 | Thử áp lực đường ống 3" (D88.9x5.49) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | 1 lần thử |
| 59 | Nhân công thử đường kính ống được công thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,74 | công |
| 60 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cột |
| 61 | Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10 | công |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Xiphong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Xiphong D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van chặn PPR ĐK 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt thót PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu sàn D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt chếch uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Y uPVC D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y thu uPVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt van chặn HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7,0998 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4733 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4733 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, ván khuôn giằng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,251 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,5568 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6,548 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,4256 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,3666 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0473 | 100m3/1km |
| 58 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0473 | 100m3 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 11,0592 | 1m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4608 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho công tác bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,058 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0521 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0152 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0313 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,558 | m3 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 69 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,8582 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 14,56 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,048 | m2 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,6864 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0737 | 100m3/1km |
| 75 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6,6528 | 1m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,3168 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật, ván khuôn giằng đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, ĐK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,372 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 85 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,9933 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 18,06 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,5954 | m2 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,2176 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0444 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0444 | 100m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0444 | 100m3 |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8,91 | 1m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0594 | 100m3/1km |
| 96 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0594 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2,928 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12 | m2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 102 | Tấm gang đúc thu nước chịu dầu 1000x300x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 24 | tấm |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y uPVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 117 | Đai nẹp ống đứng + ốc vít ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 118 | Bình xe đẩy MFZT 35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bình |
| 119 | Bình bột MFZ 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 16 | bình |
| 120 | Chăn sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 121 | Biển cấm lửa, cấm hút thuốc, nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đèn cao áp 150W/220V ( chống bụi nước) +cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Đèn led dạng vuông 50W/220V ( chống bụi nước) + cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led panel 600x600 50W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 0,6m 18W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn bán nguyệt 1,2m 36W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Đèn led panel 40Wx300x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần D200-18WW/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + triết áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 1 chiều đơn chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Công tắc 1 chiều đôi chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 23 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Aptomat 3 pha 3 cực 50A MCCB-3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCCB-3P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1P | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Đèn báo pha (3 bóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | 5 đèn |
| 32 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong phần thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Cầu trì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 36 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lăp đặt cầu giao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 40 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,8 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng cột, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cột thu sét, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,448 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất cột thu sét bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 46 | Lắp cột thu sét thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,104 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,1036 | 1m2 |
| 48 | Bu lông M20x550 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4116 | 100m3 |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 17,64 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,588 | 100m3 |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 24 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 140 | m |
| 54 | Tủ tiếp địa chống tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 11,5 | m |
| 56 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 10 | cỏi |
| 57 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 5 | tấm |
| 58 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC (4*10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 130 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 64 | Mốc cảnh báo hướng cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Hố chuyển hướng kèm nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4027 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 68 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 52,8 | m3 |
| 70 | Xếp gạch chỉ | 727,27 | viên | |
| L | HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA VÀ CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Fi 65x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm fi65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Ống bảo hộ que đo + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x1mm chống nhiễu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép xoắn mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện thoại 4x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 (Fi48,4x3,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt nút bịt thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bộ chân đế lắp đặt POS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt bồn chứa xăng dầu dung tích 25m3, bọc vải thủy tinh 2 lớp, quấn nhựa đường 03 lớp + vận chuyển đến công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | Bể |
| 32 | Chi phí lập barem bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 3 | bể |
| 33 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương 5 và bản vẽ kỹ thuật thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.58644634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới/sửa chữa cửa hàng xăng dầu, kho xăng dầu có giá trị từ 1.53 tỷ đồng trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ HUY TRƯỞNG CÔNG TRƯỜNG | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC XÂY DỰNG/GIAO THÔNG/KIẾN TRÚC, CÓ CHỨNG NHẬN CHỈ HUY TRƯỞNG VÀ CHỨNG NHẬN HÀNH NGHỀ TƯ VẤN GIÁM SÁT. ĐÃ TỪNG LÀM CHỈ HUY TRƯỞNG HOẶC GIÁM ĐỐC DỰ ÁN CHO 01 CÔNG TRÌNH THI CÔNG/SỬA CHỮA CỬA HÀNG XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU CÓ GIÁ TRỊ TỪ 1.53 TỶ ĐỒNG TRỞ LÊN (NHÀ THẦU CUNG CẤP QĐ THÀNH LẬP BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG HOẶC BIÊN BẢN NGHIỆM THU ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG ĐÓ CÓ TÊN CHỈ HUY TRƯỞNG/GIÁM ĐỐC DỰ ÁN) | 5 | 2 |
| 2 | ĐỘI TRƯỞNG THI CÔNG | 1 | TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG, ĐÃ TỪNG THAM GIA THI CÔNG HOẶC CHỈ HUY THI CÔNG ÍT NHẤT 1 CÔNG TRÌNH XĂNG DẦU HOẶC KHO XĂNG DẦU. | 5 | 2 |
| 3 | CÁN BỘ PHỤ TRÁCH PCCC | 1 | CÓ CHỨNG CHỈ TƯ VẤN GIÁM SÁT VỀ PCCC VÀ CHỨNG CHỈ BỒI DƯỠNG CHỈ HUY TRƯỞNG THI CÔNG PCCC | 5 | 2 |
| 4 | CÔNG NHÂN THI CÔNG (SỐ LƯỢNG 20 NGƯỜI): BAO GỒM THỢ XÂY, THỢ HÀN, ĐIỆN, NƯỚC... | 20 | KHÔNG YÊU CẦU | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ĐẦM CÓC | SỬ DỤNG ĐẦM CHẶT NỀN | 2 |
| 2 | MÁY TRỘN 0.3M3 | SỬ DỤNG TRỘN VỮA, BÊ TÔNG | 1 |
| 3 | MÁY HÀN. MÁY CẮT, CÁC LOẠI THIẾT BỊ CẦM TAY | SỬ DỤNG ĐỂ GIA CÔNG , LẮP DỰNG | 1 |
| 4 | MÁY THỦY BÌNH, MÁY KINH VĨ | SỬ DỤNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CAO TRÌNH, ĐỘ CAO… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi