Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây Dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007274-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây Dựng
Số hiệu KHLCNT 20210978101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 16:51:00 đến ngày 2021-10-14 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,693,497 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông công suất
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal 50 bộ
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal 50 bộ
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây Dựng
XDM Hội trường UBND xã Cửa Cạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Cty CP TVĐT XD môi trường Tân Phú Mỹ. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD Nam Việt + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phú Quốc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Phú Quý SOLAR. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phú Quốc , địa chỉ: số 04, đường 30/4, khu phố 2, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực Phú Quốc. Địa chỉ: Số 04 đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 02973 3862037.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Phú Quốc; Số 04, đường 30/4, phường Dương Đông, thành phố Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Số điện thoại: 0297.3846350, Số Fax: 0297.3847507.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XDM Hội trường UBND xã Cửa Cạn
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5771100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8812100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3205100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9135m3
6Trải lớp cao su cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4727100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,06m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6438m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6111m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,861m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,39m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,9924m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,752m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3648100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8811100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9756100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9758100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8972100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9202100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5538tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8366tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2521tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3215tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1783tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7594tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,124tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,965tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6802tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2972tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0414tấn
34SX vì kèo thép hình liên kết bu lông tăng đơ khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6629tấn
35SX xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9645tấn
36Cung cấp, lắp đặt cáp giằng D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
37Cung cấp, lắp đặt tăng đơ giằng D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
38Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M20-700Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
39Cung cấp, lắp đặt bu lông liên kết M14-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208bộ
40Lợp mái tôn tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9118100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1082m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,884m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,497m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,994m3
45Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,7915m3
46Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19cm câu gạch thẻ không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4393m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,1832m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,188m3
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,13m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,948m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt653,8415m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,7853m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,645m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,58m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,52m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,5086m2
57Trát vữa cát lát giả gỗ VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,78m
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,3m
59Quét Finkote chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,48m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,48m2
61Vữa cán nền (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,11m2
62Ốp đá chẻ chân tường (ĐMVD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,763m2
63Ốp gạch trang trí ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,1195m2
64Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,24m2
65Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,04m2
66Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456m2
67Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,77m2
68Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,912m2
69Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,11m2
70Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,842m2
71Cung cấp, lắp đặt gạch ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,36m2
72Cung cấp, lắp đặt gạch thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6viên
73Cung cấp, lắp đặt gạch kính lấy sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30viên
74Cung cấp, lắp đặt lam thông gió chữ ZTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
75Đóng trần thạch cao khung nhôm chìmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,1m2
76Đóng trần thạch cao khung nhôm nối KT 600*600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt421,5585m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,0683m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt444,069m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt421,5585m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt893,1373m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt263,7511m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,11m2
84Lắp dựng cửa đi lùa panô nhôm-kính mờ 1 cánh, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,74m2
85Lắp dựng Cửa sổ panô 04 cánh mở, thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,04m2
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
89Lắp đặt phễu thu D250 + cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
90Lắp đặt co nhựa D27 (DMTT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
91Lắp đặt co nhựa D90 (DMTT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
92Xếp gạch thẻ lót ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,51000viên
93Lắp đặt Tủ điện kim loại 18line, gắn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
94Lắp đặt Tủ điện kim loại 6line, gắn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
95Lắp đặt MCCB 4P-63A, Icu=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt MCCB 2P-32A, Icu=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Lắp đặt MCCB 2P-20A, Icu=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
98Lắp đặt MCCB 2P-10A, Icu=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
99Lắp đặt MCB 1P-16A, Icu=4.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
100Lắp đặt RCCB 4P-32A, 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt RCCB 4P-20A, 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
102Lắp đặt RCCB 4P-16A, 30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt Hộp chứa MCB 2 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
104Lắp đặt ô cắm loại ổ đôi 2x2 lỗ - 15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
105Lắp đặt ô cắm đơn 1x2 lỗ - 15ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
106Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
107Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
108Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
109Lắp đặt hộp 1 công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
111Lắp đặt đèn Dowlight âm trần, ánh sáng vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19bộ
112Lắp đặt đèn trang trí áp trần KT 200*200 gắn nỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
113Lắp đặt đèn trang trí áp trần KT 400*400 gắn nỗiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
114Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, có chụp kính mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
116Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
119Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
120Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp EmergencyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
124Lắp đặt dây CVV 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
125Lắp đặt dây CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
126Lắp đặt dây đơn 1 ruột CV(M3)_kvTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m
127Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
128Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.150m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.34E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.510.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng) 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;(Tất cả đều kèm theo bằng cấp, chứng nhận bản sao có chứng thực để chứng minh)(Đính kèm tài liệu có chứng thực đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng gồm có: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu có giá trị hoàn thành theo yêu cầu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.(Kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh).32
3 Phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động, còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.( Tất cả đều kèm theo tài liệu bản sao có chứng thực để chứng minh)Nếu một trong các nhân sự tại mục 1, 2 có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động thì có thể xem xét nhân sự đó kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động và Nhà thầu thi công không cần đề xuất nhân sự tại vị trí này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kw1
3 Máy khoan bê tông công suất công suất ≥ 0,62KW1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kw1
5 Máy tời điện ≥ 0,8 tấn1
6 Máy hàn công suất ≥ 23KW1
7 Máy uốn cắt sắt ≥ 5kW1
8 Máy đào bánh xích dung tích gàu ≥0,5m31
9 Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal 50 bộ Giàn giáo cốt pha thép – Khung; Nêm; Pal 50 bộ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->