Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980586-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang
Tên gói thầu Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210925179
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn KP quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:02:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 714,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.200.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.497.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách, quản lý:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bác sỹ chuyên khoa II, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành Xét nghiệm y học, kỹ thuật xét nghiệm y học hoặc tương đương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm, X-quang:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
- Đặc điểm thiết bị Máy xét nghiệm sinh hóa tự động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống máy huyết học
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo có hệ thống Máy xét nghiệm huyết học 33 thông số
- Số lượng tối thiểu 1
3-Hệ thống máy siêu âm
- Đặc điểm thiết bị Máy siêu âm màu trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy siêu âm Doppler màu đàn hồi định lượng mô gan
- Đặc điểm thiết bị Đánh giá độ sơ gan
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy xét nghiệm nước tiểu
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm nước tiểu tự động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Hệ thống Máy X-quang lưu động
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận an toàn bức xạ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo độ loãng xương
- Đặc điểm thiết bị Đo độ loãng xương tia x-quang
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tải lượng virus
- Đặc điểm thiết bị Xét nghiệm sinh học phân tử realtime PCR tự động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy chụp đáy mắt
- Đặc điểm thiết bị Chụp đáy mắt không huỳnh quang
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang
E-CDNT 1.2 Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang năm 2021
Khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức, người lao động thuộc BHXH tỉnh Hà Giang năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 KP quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194 Trần Phú, P. Minh Khai, Tp. Hà Giang, Hà Giang. Điện thoại: 02193 886 157 Fax: 02193 886 157
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Á Châu, địa chỉ: Xóm Đình, Yên Lũng, An Khánh, Hoài Đức, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH FUJI PMA Việt Nam, địa chỉ: Số nhà C15, Dãy nhà C, TT Trường Cán bộ Quản lý nông nghiệp 1 - Bộ NN và PTNT, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang , địa chỉ: Số 194, đường Trần Phú, Phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194 Trần Phú, P. Minh Khai, Tp. Hà Giang, Hà Giang. Điện thoại: 02193 886 157 Fax: 02193 886 157


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194 Trần Phú, P. Minh Khai, Tp. Hà Giang, Hà Giang. Điện thoại: 02193 886 157 Fax: 02193 886 157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194 Trần Phú, P. Minh Khai, Tp. Hà Giang, Hà Giang. Điện thoại: 02193 886 157 Fax: 02193 886 157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194 Trần Phú, P. Minh Khai, Tp. Hà Giang, Hà Giang. Điện thoại: 02193 886 157 Fax: 02193 886 157
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Số 194 Trần Phú, P. Minh Khai, Tp. Hà Giang, Hà Giang. Điện thoại: 02193 886 157 Fax: 02193 886 157
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) lần 238
2 Đo thị giác 2 mắt Đo thị giác 2 mắt lần 238
3 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ lần 238
4 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng lần 238
5 Siêu âm Doppler tim, van tim Siêu âm Doppler tim, van tim lần 238
6 Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) lần 238
7 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên lần 238
8 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng lần 238
9 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng lần 238
10 Điện tim thường Điện tim thường lần 238
11 Điện não đồ thường quy Điện não đồ thường quy lần 238
12 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) lần 238
13 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) lần 238
14 Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] lần 238
15 Nội soi Tai mũi họng Nội soi Tai mũi họng lần 238
16 Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] lần 238
17 Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] lần 238
18 Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) lần 238
19 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] (chức năng gan) Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] (chức năng gan) lần 238
20 Đo hoạt độ GPT [Máu] (chức năng gan) Đo hoạt độ GPT [Máu] (chức năng gan) lần 238
21 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] lần 238
22 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) (Mỡ máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) (Mỡ máu) lần 238
23 Định lượng Triglycerid (máu) (Mỡ máu) Định lượng Triglycerid (máu) (Mỡ máu) lần 238
24 HDL - Cholesterol (Mỡ máu) HDL - Cholesterol (Mỡ máu) lần 238
25 LDL - Cholesterol(Mỡ máu) LDL - Cholesterol(Mỡ máu) lần 238
26 Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] lần 238
27 Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] lần 238
28 Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] lần 238
29 Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] lần 238
30 Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] lần 238
31 Định lượng calci toàn phần (Máu) Định lượng calci toàn phần (Máu) lần 238
32 Định lượng sắt huyết thanh Định lượng sắt huyết thanh lần 238
33 Định lượng HbA1C Định lượng HbA1C lần 238
34 HCV Ab miễn dịch tự động HCV Ab miễn dịch tự động lần 238
35 HBsAg miễn dịch tự động HBsAg miễn dịch tự động lần 238
36 HIV Ag/Ab miễn dịch tự động HIV Ag/Ab miễn dịch tự động lần 238
37 Xác định ung thư đường mật (Định lượng CA 19 - 9) Xác định ung thư đường mật (Định lượng CA 19 - 9) lần 238
38 Xác định ung thư đại, trực tràng (Định lượng CEA) Xác định ung thư đại, trực tràng (Định lượng CEA) lần 238
39 Định lượng AFP (xác định dung thư gan) Định lượng AFP (xác định dung thư gan) lần 238
40 Định lượng PSA toàn phần (Xác định ung thư tiền liệt tuyến) Định lượng PSA toàn phần (Xác định ung thư tiền liệt tuyến) lần 120
41 Định lượng Tg (Xác định ung thư tuyến giáp) Định lượng Tg (Xác định ung thư tuyến giáp) lần 238
42 Định lượng CA 15-3 (Xác định ung thư vú) Định lượng CA 15-3 (Xác định ung thư vú) lần 118
43 Định lượng CA¹²⁵ (Xác định ung thư buồng trứng) Định lượng CA¹²⁵ (Xác định ung thư buồng trứng) lần 118
44 Chụp đáy mắt không huỳnh quang Chụp đáy mắt không huỳnh quang lần 120
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.200.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 214.200.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu nộp bản chụp công chứng/ chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.497.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách, quản lý: 1 Bác sỹ chuyên khoa II, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề.107
2 Nhân sự chịu trách nhiệm ký kết quả xét nghiệm: 2 Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề.53
3 Nhân sự chịu trách nhiệm thực hiện xét nghiệm: 4 Trình độ Đại học trở lên; chuyên ngành Xét nghiệm y học, kỹ thuật xét nghiệm y học hoặc tương đương, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề53
4 Nhân sự chịu trách nhiệm về kết luận: 2 Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề53
5 Nhân sự chịu trách nhiệm siêu âm, X-quang: 5 Trình độ Bác sỹ chuyên khoa I trở lên, kèm theo bản sao chứng chỉ hành nghề52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xét nghiệm sinh hóa tự động Máy xét nghiệm sinh hóa tự động1
2 Hệ thống máy huyết học Đảm bảo có hệ thống Máy xét nghiệm huyết học 33 thông số1
3 Hệ thống máy siêu âm Máy siêu âm màu trở lên3
4 Máy siêu âm Doppler màu đàn hồi định lượng mô gan Đánh giá độ sơ gan1
5 Máy xét nghiệm nước tiểu Xét nghiệm nước tiểu tự động1
6 Hệ thống Máy X-quang lưu động Có chứng nhận an toàn bức xạ1
7 Máy đo độ loãng xương Đo độ loãng xương tia x-quang1
8 Máy đo tải lượng virus Xét nghiệm sinh học phân tử realtime PCR tự động1
9 Máy chụp đáy mắt Chụp đáy mắt không huỳnh quang1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->