Gói thầu: Gói thầu số 3: Thuê phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT XẠ HIẾM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thuê phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452949 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 16:57:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 567,969,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là568.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành phân tích về môi trường, hóa học, địa chất.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành phân tích về môi trường, hóa học, địa chất.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phân tích rơnghen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén 50kN hoặc 2000kN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt phẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tủ sấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài mòn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thử độ mài mòn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cân điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ rây mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | LIÊN ĐOÀN ĐỊA CHẤT XẠ HIẾM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thuê phân tích mẫu Vật tư, văn phòng phẩm; Công cụ, dụng cụ; Thiết bị, linh kiện điện tử; Vật tư, hóa chất, dụng cụ phục vụ công tác gia công, phân tích mẫu; Thuê phân tích mẫu; Vật tư khoan máy; Vật tư phục vụ khoan ngành nhựa; Mua gỗ phục vụ thi công hào, khoan; bảo hộ lao động; Thuê xe 16 chỗ vận chuyển người đi thực địa và ngược lại; Thuê xe 5,5 tấn vận chuyển máy khoan, thiết bị và xe 1,5 tấn v/c mẫu Đề án Thăm dò quặng kaolin-felspat khu vực Giáp Lai-Tất Thắng, xã Giáp Lai và Tất Thắng, Thanh Sơn, Phú Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Địa chất Xạ - Hiếm
- Địa chỉ: Số 2 Phương Canh, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 0243.764.3948; Fax: 0243.764.3755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn trưởng Liên đoàn Địa chất Xạ hiếm, Địa chỉ: Số 2 Phương Canh, Phường Xuân Phương, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mẫu Rơnghen | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 30 | |
| 2 | Mẫu độ chịu lửa | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 26 | |
| 3 | Mẫu chỉ số dẻo | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 20 | |
| 4 | Mẫu thể trọng độ ẩm | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 27 | |
| 5 | Mẫu cơ lý đất toàn diện | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 6 | Mẫu cơ lý đá toàn diện | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 15 | |
| 7 | Mẫu hóa nước | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 10 | |
| 8 | Mẫu vi trùng | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 5 | |
| 9 | Mẫu công nghệ (kaolin –felspat) | Cụ thể tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Mẫu | 4 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.68E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là568.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành phân tích về môi trường, hóa học, địa chất.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phân tích mẫu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành phân tích về môi trường, hóa học, địa chất.- Nhà thầu nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau:+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Bản gốc/ Bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp Đại học trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phân tích rơnghen | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy nén 50kN hoặc 2000kN | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt phẳng | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Tủ sấy | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy mài mòn | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thử độ mài mòn | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Cân điện tử | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Bộ rây mẫu | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Lò nung | Đảm bảo sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi