Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967639-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210967623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 08:09:00 đến ngày 2021-10-10 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,100,991,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt, sử dụng được. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Hóa An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa hè năm 2021 của sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Hóa An - Đ/c: Số 1094 phường Hóa An, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 0943983922. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 02513.824281 - 0251.3822510; Fax: 02513.941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 95,6 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,56 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp đất san nền | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 216,475 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,912 | 100m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa trong công tác lát gạch 3 cm) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 956 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch terrazzo 40x40cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 956 | m2 |
| B | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,71 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,826 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,884 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,471 | 100m2 |
| 7 | Trát chiều dày bồn cây rát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,68 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào bồn cây | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,68 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,68 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (30,86 mét) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,679 | 100m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 100 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,258 | m2 |
| 7 | Gia công đan mương thoát nước (KT=1000x400) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,934 | tấn |
| 8 | Lắp dựng đan mương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 79,36 | m2 |
| 10 | CCLD máy bơm 2,0HP | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp tủ điện KT=250x250x150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt CP-1P-25A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 14 | Phao điện | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khởi động từ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 15 | m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,836 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,004 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,313 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,21 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,211 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,258 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,248 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,252 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,325 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,075 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,285 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,37 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,049 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,164 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,668 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,334 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,035 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,161 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,838 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 145,95 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 30,52 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 38,78 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 131,7 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 69,3 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 201 | m2 |
| 29 | CC hàng rào song sắt thép hộp 50x50x1,6 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 35 | m2 |
| 31 | CC chông sắt bảo vệ tường rào | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,92 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt bảo vệ tường rào | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,92 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 37,92 | m2 |
| E | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,136 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,844 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,194 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 9,758 | m3 |
| F | NHÀ ĂN CỦA BÉ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,949 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối thoát nước | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 61,943 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,548 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,139 | tấn |
| 5 | Cắt nền láng vữa bằng máy, chiều dày sàn | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 21,6 | 1m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,753 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D90x2mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm D90x2mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,32 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hộp 60x120x2,5 mạ kẽm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,401 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,401 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,386 | tấn |
| 15 | Bulong M14, L=150mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 36 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,752 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,752 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,173 | 100m2 |
| 19 | Che tường bằng tấm tole lấy sáng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,161 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,166 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,15 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,15 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,15 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18,55 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (vữa trong công tác lát gạch 3 cm) | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 185,5 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch granite 60x60cm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 185,5 | m2 |
| 27 | Đóng trần tôn lạnh + khung xương | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 207,12 | m2 |
| 28 | Máng xối thoát nước mái tôn màu dày 0,5mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 64,26 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máng xối đường kính ống 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,85 | 100m |
| 30 | Lắp đặt co nhựa đường kính 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 54 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 18 | cái |
| 32 | Đai nẹp Inox cố định ống nhựa thoát thoát nước D90mm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 27 | cái |
| G | KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 201,48 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole dày 5 zem | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,015 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,12 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sênô mái chuẩn bị cho công tác quét chất chống thấm | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,12 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 96,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,98 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,98 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 164,98 | m2 |
| 9 | Đóng trần tôn lạnh khung trần tole đập | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 110,94 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. | 4,406 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý, hóa đơn VAT và giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng, cấp III hoặc 02 công trình dân dụng, cấp IV.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế/ Kế toán/ Tài chính/ Kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn tốt, sử dụng được. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn tốt, sử dụng được. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi