Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Huổi Cốp, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000922-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Huổi Cốp, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210882978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:11:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,231,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8465525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.693105E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 615.517.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN &PTNT hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan BT, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HDPE
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ren ống thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Nước sinh hoạt bản Huổi Cốp, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
Nước sinh hoạt bản Huổi Cốp, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp, địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, điện thoại 0212.3878.099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Cá Gỗ SC, địa chỉ bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp, địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, điện thoại 0212.3878.099


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp, địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, điện thoại 0212.3878.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp, địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, điện thoại 0212.3878.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp, địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, điện thoại 0212.3878.099
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện, địa chỉ Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào xúc đất để đắp đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V12,2515m3
2Đắp đất đê quai ngăn dòng bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.85 (20%)Mô tả kỹ thuật theo trương V2,29m3
3Đắp đất đê quai ngăn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (80%)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0916100m3
4Phá dỡ đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo trương V10,305m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,3100m
6Đào đất móng đập bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V6,38m3
7Đào phá đá móng đập chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V82,071m3
8Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo trương V9,119m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo trương V14,37m3
10Khoan tạo lỗ D=25mm, sâu 0.7m cắm thép F18 ghìm móng đậpMô tả kỹ thuật theo trương V193lỗ
11Thép F18 ghìm móng đậpMô tả kỹ thuật theo trương V463,2kg
12Đắp đất sét chống thấm chân móng đậpMô tả kỹ thuật theo trương V1,2084m3
13Xếp đá 4x6 trước đập lọc thôMô tả kỹ thuật theo trương V1,035m3
14Lót móng đập + móng hào thu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V54,77m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V8,4m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo trương V8,7425m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V6,36m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V5,06m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo trương V13,298m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,196m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V2,641m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,6405m3
23Láng đáy hào thu nước, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V4,52m2
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo trương V3rọ
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0219tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0407tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,088100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,1006100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,0818100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0872100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,091100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,3403100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,1285100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0227100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1606100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0387100m2
37Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
38Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,027100m
39Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
41Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
42Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
43Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
44Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
45Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
46Tấm phai gỗ KT: 50x60x8cmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 123kgMô tả kỹ thuật theo trương V13cái
B HẠNG MỤC: BỂ LỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo trương V5,5284m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V17,5016m3
3Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V8,8228m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,3234m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V3,9883m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,7702m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1001m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,149m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V36,92m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V21,7184m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V5,2784m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0734tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0756tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1315tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,006tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0129tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0116tấn
19Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0179100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,5746100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,0201100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0219100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0068100m2
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,055100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,059100m
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
30Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
31Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
33Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
34Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 124kgMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
36Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 55cm (Giá VL = giá tạm tính 2.300.000đ+CVC ô tô 92374đ+CVC bô 69.986đ; Nhân công thi công tạm tính 0,65 công bậc 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,55m3
37Vải lọc PE (Polyester)Mô tả kỹ thuật theo trương V2m2
38Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 20cm (Giá VL = giá thông báo 230.000đ+CVC ô tô 207.259đ+CVC bô 87.508đ; Nhân công thi công tạm tính 0,65 công bậc 3.5/7 nhóm 2)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2m3
C KÈ + RÃNH:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V6,9376m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đạt yêu cầu K=0.9Mô tả kỹ thuật theo trương V0,7046m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,9031m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V6,1141m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,3608m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0561100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1452100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo trương V0,018100m2
9Bạt dứa lót chống mất nước xi măng khi đổ bê tông kèMô tả kỹ thuật theo trương V25,7692m2
10Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau thân kèMô tả kỹ thuật theo trương V1,65m
D HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo trương V10,324m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V52,7625m3
3Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V23,265m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V4,653m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V4,935m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,6588m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V1,413m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1051m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0735m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V36,555m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V32,792m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V17,92m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,144tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2427tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0702tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1324tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,056tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0864tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0087tấn
21Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V6kg
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0414100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,6744100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,1983100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,035100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0042100m2
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,054100m
30Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
34Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
35Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
36Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
38Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
39Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
40Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
41Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61.5kgMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
E KÈ TALUY DƯƠNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V13,9125m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đạt yêu cầu K=0.9Mô tả kỹ thuật theo trương V1,1375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V3,4125m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V10,7953m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0525100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2223100m2
7Bạt dứa lót chống mất nước xi măng khi đổ bê tông kèMô tả kỹ thuật theo trương V28,292m2
8Ống nhựa PVC D110 thoát nước sau thân kèMô tả kỹ thuật theo trương V2,2m
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V0,5611m3
2Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 502,5056m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V0,3007m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,8467m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1642m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,208m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0371m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0212m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V6,48m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V7,632m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V1,8m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V1,36m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0155tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0274tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0101tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0014tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,0076100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1411100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,022100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0104100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0053100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0015100m2
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,006100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,025100m
26Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
27Vòi rửa d=15mm (vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo trương V2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
29Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
30Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
31Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
32Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
33Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
34Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
G HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V4,8635m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V17,7689m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,7923m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo trương V19,8087m3
5Lót móng trụ, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V5,76m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,4128100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V5,616m3
8Thép ϕ4mm treo ống (Giá VL=Giá thông báo 25.000đ+CVC ô tô 88đ+CVC bộ 320đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo trương V10,35kg
9Thép ϕ8mm làm dây chủ (Giá VL=Giá thông báo 18950đ+CVC ô tô 88đ+CVC bộ 320đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo trương V34,8785kg
10Thép ϕ12mm khóa ống (Giá VL=Giá thông báo 18650đ+CVC ô tô 88đ+CVC bộ 320đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo trương V14,492kg
11Tăng đơ ϕ18mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,135100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,76100m
H HẠNG MỤC: HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,99m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo trương V1,765m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1225m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V1,025m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0138tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,17100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo trương V0,007100m2
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,005100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,005100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,01100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,054100m
12Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
15Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
16Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V12cái
19Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
20Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
23Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
24Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
25Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cặp bích
26Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
27Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
28Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
29Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo trương V5cái
31Bu lông + ê cu ϕ14Mô tả kỹ thuật theo trương V20bộ
I HẠNG MỤC: TRỤ VÒI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V6,987m3
2Lót móng sân, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V69,87m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,9818100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V10,106m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V42,075m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,765100m
7Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V51cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V204cái
9Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V102cái
10Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V51cái
11Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V51cái
12Vòi rửa d=15mm (vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo trương V51cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo trương V51cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo trương V51cái
15Tấm nắp gỗ 45x40x2Mô tả kỹ thuật theo trương V51cái
J HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V122,91m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V432,84m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V28,55m3
4Phá đá đường ống bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo trương V2,79m3
5Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85Mô tả kỹ thuật theo trương V553,33m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V22,8295100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V7,9769100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2,0073100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,9186100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V4,9065100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V14,7512100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V46cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
17Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật theo trương V5cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V15cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
24Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
26Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
27Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V7cái
28Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
30Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V13cái
32Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V13cái
33Thép D4 buộc neo ống vào thân câyMô tả kỹ thuật theo trương V2,4kg
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,35100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,06100m
36Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo trương V0,11100m
37Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo trương V0,594m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo trương V0,594m3
K Dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo trương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8465525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.693105E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 615.517.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN &PTNT hạng III trở lên còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bê tông1
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông1
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan BT, đá1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn cắt thép1
6 Máy hàn 23 kW Hàn sắt1
7 Máy hàn nhiệt Hàn ống HDPE2
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 7tấn Chở vật liệu2
11 Máy tiện ren Tiện ren ống thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->