Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211004126-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211004107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:09:00 đến ngày 2021-10-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,871,782 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (thuộc lĩnh vực: nhà bia lưu niệm hoặc thi công nghĩa trang), từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán));+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trìnhcho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Bia lưu niệm di tích lịch sử - văn hóa Bờ Cộ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Đất Việt - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Các tài liệu là scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu như: Quyết định duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật): 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Báo cáo tài chính theo quy định tại Khoản 2.1 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV, thông báo xác nhận đã nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính theo quy định tại Khoản 2.3 Mục 2 Mẫu số 03 Chương IV. 4. Các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV. * Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đối chiếu nếu nhà thầu không có hoặc không đúng với kê khai thì sẽ bị đánh giá là gian lận. Đối với hợp đồng tương tự, trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai hoặc không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ, trường hợp nhà thầu kê khai không đúng với tài liệu chứng minh, thì sẽ bị đánh giá là gian lận. 5. Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Mẫu số 04B Chương IV (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ). 6. Danh sách ≥ 17 công nhân bậc 3/7 trở lên. Gồm có các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. * Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp xem như tài liệu kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho,- tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2342100m2
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3593100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0858100m3
B NHÀ LƯU NIỆM + BIA
LƯU NIỆM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5642100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V88,86100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Moi bùn lỏng đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình - Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V10,378m3
5Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,78m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,499m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V32,1958m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7848100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7691tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - thép fi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8457tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - thép fi 22mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1459tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - thép fi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5657tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,544m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4004100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3151tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0993tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1932tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6177tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6224m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,1109100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,748m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,522tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2826tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8829tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0743tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5506tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5341tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,328m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3102tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,389m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8843100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5064tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6312tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,584m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,948m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9812100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6227tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2553tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9235tấn
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9889m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0138100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2428tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3834tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0728m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,069m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5015m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3583m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4665m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2624m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1782m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0334100m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5511100m3
70Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,88m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V44,13m2
74Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V35,438m2
75Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
77Công khắc chữ âm + sơn nhũ đồng trên đá granite (Bảng tên "BIA LƯU NIỆM LỊCH SỬ - VĂN HOÁ BỜ CỘ")Mô tả kỹ thuật theo chương V1,445m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,59m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi panô nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện trắng hệ 1000, lambris nhôm 2 mặt sơn tĩnh điện trắngMô tả kỹ thuật theo chương V6,265m2
82Lắp dựng lan can sắt - Lan can hàng rào bằng sắt hình + sơn dầu (sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,07m2
83Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1467tấn
84Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,5m
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3738100m2
86Đóng trần thạch cao khung kim loại nổi, tấm thạch cao dày 9mm (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,93m2
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V180,728m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,5688m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - không sơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,22m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1963m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,74m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột ngoài nhà (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V11,51m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,692m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V89,623m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm ngoài nhà (không sơn, quét chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,155m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - dầm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
99Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
101Bả bằng bột bả vào tường - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V210,7288m2
102Bả bằng bột bả vào tường - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V84,1963m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V179,513m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,31m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,2418m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,55m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,5063m2
109Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,305m2
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2972100m2
111Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,369100m2
112Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
113Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
116Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 chiều 16A loại có đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi - Ố cắm đôi 2 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m LED 1x20W, máng siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
124Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
125Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
126Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
131Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm - Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo chương V40,858m
132Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V11mối
133Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M14x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
134Cầu đôminôMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5bịt
136Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,1716m3
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35m3
139Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
140Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,18m2
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9452m3
142Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171tấn
144Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2616m3
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - thép fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0035tấn
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8203m3
151Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111m3
152Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
153Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5075m2
154Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m2
155Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4241100m3
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 20mm - Ống PVC Þ21x1.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm - Ống PVC Þ34x1.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm - Ống PVC Þ42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm - Ống PVC Þ76x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mm - Ống PVC Þ114x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
163Ống nhựa mềm PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
164Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đường kính ống 300mm - Ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách Þ300x17.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Co PVC Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Co PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm - Co PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm - Co PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm - Co PVC Þ76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm - Co PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm - Co PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm - Tê PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm - Tê PVC Þ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm - Tê PVC Þ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm - Tê PVC Þ76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm - Tê PVC Þ90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm - Tê PVC Þ114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Khâu rút PVC Þ34xÞ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm - Khâu rút PVC Þ42xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm - Khâu rút PVC Þ90xÞ60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Co răng trong (thau) Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
183Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm - Tê răng trong (thau) Þ21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 100mm - Khởi thuỷ PVC Þ114xÞ42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
186Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
187Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện (xiphong, bộ xả,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
188Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Van xả bồn tiểu tự động ngắt (nút ấn, mạ crom/ni)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
189Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa Lavabo loại treo tường, không chân, phủ men bóng + phụ kiện (xiphong, bộ xả, dây cấp,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
190Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi Lavabo loại tay gạt, nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
191Bộ phụ kiện vệ sinh 6 món (kiếng soi mặt, kệ kem, kệ để xà phòng, hộp đựng giấy, máng, móc khăn), bao gồm công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
192Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi rửa Þ21 loại tay gạt, nước lạnh, mạ cr/niMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
194Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lổ thoát Þ60, KT 110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van thau Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm - Khâu nối răng thau PVC Þ34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
197Đồng hồ nước Þ34 (thuê bao cấp nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
199Bảng nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
200Cầu chắn rác inox 304, lổ thoát Þ76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Vách ngăn bệ tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C SÂN ĐAN
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đầm mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m3
2Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V172,89m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,289m3
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V72,97m2
5Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V124,52m2
6Đổ đất phân trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,512m3
7Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V122cây
8Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 - Cây tùng tháp lá kimMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
D PHẦN MỸ THUẬT BIA ĐÁ
1Thi công phóng mẫu phác thảo bia bằng đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
2Đúc đổ khuôn âm bản phác thảo bia bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
3Đúc đổ dương bản bia bằng chất liệu thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
4Chuyển chất liệu thi công tác phẩm phù điêu bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
5Lắp đặt Bia tại hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,58m2
6Lư hươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.689E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (thuộc lĩnh vực: nhà bia lưu niệm hoặc thi công nghĩa trang), từ cấp IV trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán));+ Tài liệu chứng minh cấp, quy mô và loại công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trìnhcho ≥ 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng lượng ≥ 3,5 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Xe cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh: giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
5 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
7 Máy hàn Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
8 Máy đầm cóc hoặc đầm bàn Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
9 Máy cắt cầm tay Tài liệu chứng minh: các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->