Gói thầu: Gói thầu số 01Gói thầu xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000508-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01Gói thầu xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210902776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:09:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,921,045,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4118075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823615E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.602.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan BT, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống HĐPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ống kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01Gói thầu xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 22,7696 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai ngăn dòng bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.85 (20%) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,256 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai ngăn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt đạt yêu cầu K=0,85 (80%) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1702 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19,152 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 49,31 | m3 |
| 7 | Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 48,44 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,209 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt đạt yêu cầu K=0,90 (90%) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1088 | 100m3 |
| 10 | Bơm nước hố móng đập bằng máy bơm động cơ diezel công suất 5.5cv | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | ca |
| 11 | Đắp đất sét chống thấm chân móng đập | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,016 | m3 |
| 12 | Xếp đá 4x6 trước đập lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,035 | m3 |
| 13 | Lót móng, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 56,72 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10,38 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,7425 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,04 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,572 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,3045 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,196 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,641 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6405 | m3 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,52 | m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | rọ |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0219 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0407 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1306 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1006 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0818 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1226 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0792 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3208 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0942 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0227 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1606 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0387 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,057 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 120/80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Crêphin d=120mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 44 | Tấm phai gỗ KT: 50x60x8cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 123kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 13 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ SƠ LẮNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,032 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,59 | m3 |
| 3 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,46 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,292 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,508 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,932 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,589 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20,18 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 17,89 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0433 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0383 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,049 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,006 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0285 | tấn |
| 19 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3272 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,042 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0376 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,028 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,027 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,074 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crêphin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 184kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ LỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,375 | m2 |
| 3 | Thau rửa, vệ sinh bể lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,8272 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 21,5721 | m3 |
| 6 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,584 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,233 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,5872 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,756 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2121 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3735 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 34,07 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20,78 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,054 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0716 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0538 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1017 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0435 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0273 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0162 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4373 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0654 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0327 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0182 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,104 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 133.5kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7 | cái |
| 42 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,5 | m3 |
| 43 | Vải lọc PE (Polyester) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | m2 |
| 44 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,9 | m3 |
| 45 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,9 | m3 |
| 46 | Lắp đặt công thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: BỂ LỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,646 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10,1334 | m3 |
| 3 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,8228 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,3234 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,9883 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,8064 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1001 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,149 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,735 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,924 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,336 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 36,92 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 21,7184 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,2784 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0734 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0756 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1315 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0129 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0116 | tấn |
| 22 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0179 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5746 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0201 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0334 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0068 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0329 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0523 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,031 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,055 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,061 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 124kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 44 | Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,55 | m3 |
| 45 | Vải lọc PE (Polyester) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | m2 |
| 46 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2 | m3 |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 1 | |||
| 1 | Thau rửa, vệ sinh bể điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÓA SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9,9484 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 54,901 | m3 |
| 3 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19,95 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,2465 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,4048 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,483 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1051 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0735 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 31,355 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 28,73 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,075 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1255 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2127 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0564 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,108 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0471 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0732 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0087 | tấn |
| 21 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | kg |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0386 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,5829 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0566 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0042 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Crêphin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61.5kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,635 | m3 |
| 2 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10,335 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,067 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,7675 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,7052 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,079 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1921 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0735 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 18,31 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20,51 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,31 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0643 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0367 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0681 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,046 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0087 | tấn |
| 19 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0262 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3882 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,082 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0485 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0042 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 39 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 4 | |||
| 1 | Thau rửa, vệ sinh bể điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | công |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,049 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0058 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0028 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Crêphin d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8,268 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 26,75 | m3 |
| 3 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16,95 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,39 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,8265 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,1808 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1981 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,098 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 29,385 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 25,16 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,575 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1067 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1763 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0509 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0972 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0394 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0615 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0116 | tấn |
| 21 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0346 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,5455 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1364 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0398 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0056 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Crêphin d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 40 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| J | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3 (02 BỂ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,1222 | m3 |
| 2 | Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,0112 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,6013 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,6934 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3284 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,416 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0742 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0424 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 12,96 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,264 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,72 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0311 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0294 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0548 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0201 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0153 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2822 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0439 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0209 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0107 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0031 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,012 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 27 | Van phao d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 28 | Vòi rửa d=15mm (vòi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 15,0317 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 104,9903 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 22,6097 | m3 |
| 4 | Lót móng trụ, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,888 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,72 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1414 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1736 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,1481 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0272 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2088 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0257 | tấn |
| 15 | Thép ϕ4 liên kết giữa ống và cáp chủ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 46,432 | kg |
| 16 | Thép ϕ8 chống lắc | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 67,466 | kg |
| 17 | Dây cáp lụa ϕ18 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 73,88 | m |
| 18 | Trục pu ly ϕ40mm, L=100cm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 19 | Bu ly ϕ250mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 20 | Ê cu ϕ40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 21 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 22 | Cóc cáp ϕ18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20 | cái |
| 23 | Mỡ bôi bó cáp | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | kg |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống dây treo ống cáp treo cũ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | công |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Tre làm dàn giáo và công làm dàn giáo thi công lắp đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 70 | m |
| 27 | Dây thép buộc làm dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | kg |
| L | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2,6759 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,5243 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11,7404 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 13,863 | m3 |
| 5 | Lót móng trụ đỡ ống, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,3588 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,406 | m3 |
| 8 | Thép ϕ4mm treo ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,05 | kg |
| 9 | Thép ϕ8mm làm dây chủ (GVL = Giá thông báo 13.150đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 24,095 | kg |
| 10 | Thép ϕ12mm khóa ống (GVL = Giá thông báo 13.250đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10,869 | kg |
| 11 | Tăng đơ ϕ18mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,185 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,135 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,382 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,177 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,2205 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,845 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0249 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,025 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,072 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông hép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kg | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9 | cái |
| 37 | Bu lông + ê cu ϕ14 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 36 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 29,044 | m3 |
| 2 | Lót móng sân, hộp đồng hồ, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 290,44 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,081 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 42,0091 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 174,9 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 848 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 424 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| 12 | Vòi rửa d=15mm (vòi đồng) | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| 15 | Tấm nắp gỗ 45x40x2 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 212 | cái |
| O | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 181,44 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 387,89 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 941,15 | m3 |
| 4 | Phá đá đường ống bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,18 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1.395,99 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,8383 | 100m |
| 7 | Thau rửa ống thép D65 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,84 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,4913 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19,1116 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6,7871 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 20,4054 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11,3546 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 7,2301 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,7136 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 14,4904 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 44,3113 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75/63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 17 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 62 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 59 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 8 | cái |
| 48 | Thép F16 cọc néo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 40,3968 | kg |
| 49 | Thép F4 néo ống | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 9,6 | kg |
| 50 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1,92 | 100m |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 5,184 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 4,7533 | m3 |
| P | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo trương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4118075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823615E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.602.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kw | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) | Đầm đất | 1 |
| 3 | Đầm dùi 1,5kw | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan BT, đá | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 kW | Hàn thép | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống HĐPE | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 11 | Máy tiện ren | Tiện ống kẽm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi