Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nhãn khoa năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211005477-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nhãn khoa năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210980347
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 09:29:00 đến ngày 2021-10-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,149,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,500,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9724333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.629911E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.690.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết đổi lại hàng mới khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ .

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chuyên môn (am hiểu về sản phẩm nhãn khoa)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học (Bác sĩ, cử nhân y khoa, dược sĩ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nhãn khoa năm 2021
Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nhãn khoa năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận 368 Ngô Gia Tự, TP. Phan Rang-Ninh Thuận 0259.3.821.020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận 368 Ngô Gia Tự, TP. Phan Rang-Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: 368 Ngô Gia Tự .TP Phan Rang Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận 368 Ngô Gia Tự, TP. Phan Rang-Ninh Thuận 0259.3.821.020


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải là bản chính do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất (hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt nam), bản gốc hoặc bản sao công chứng -Tờ khai hải quan đối với hàng nhập khẩu - Phiếu tiếp nhận đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu chứng minh tính pháp lý của hàng hóa: a. Hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A nhà thầu nộp tài liệu sau: +Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 b. Hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D, nhà thầu nộp các tài liệu sau: + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán theo quy định tại Điều 38 Nghị định 36/2016/NĐ-CP. + Bản phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP để chứng minh hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D.  Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu sau + Giấy phép nhập khẩu + Giấy phép lưu hành + Tờ khai hải quan + Giấy chứng nhận lưu hành tự do và giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485  Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp + Giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); + Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. 2. Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa: 2.1. Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: - Giấy phép lưu hành sản phẩm của FDA. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE (CE Marking Certificate). - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EC. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc 9001 của hãng sản xuất/cơ sở sản xuất tại nước sản xuất hàng hóa dự thầu. 2.2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp một trong các tài liệu (còn hiệu lực) sau: - Giấy chứng nhận chất lượng TCCS. - Giấy chứng nhận chất lượng TCVN. 3. Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa: - Tài liệu về thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói. - Hướng dẫn sử dụng (nếu có). - Mẫu nhãn bao bì/ hình ảnh sản phẩm. HSDT cũng như tất cả các thư từ và tài liệu liên quan đến HSDT trao đổi giữa nhà thầu với Bên mời thầu được viết bằng tiếng Việt. Các tài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang tiếng Việt. Trường hợp thiếu bản dịch, nếu cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu gửi bổ sung. 4. Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng tiêu chí phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT (áp dụng đối với hàng hóa có phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT quy định tại phụ lục E- HSMT) 5.Hạn sử dụng hàng hóa: Tối thiểu còn 12 tháng hoặc bằng 1/2 tuổi thọ của hàng hóa tính đến thời điểm giao hàng.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá đã bao gồm thuế VAT và chi phí vận chuyển đến đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (bản gốc hoặc bản sao công chứng). + Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu + Nhà thầu cam kết đổi lại hàng mới khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ . +Gửi hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận 368 Ngô Gia Tự, TP. Phan Rang-Ninh Thuận 0259.3.821.020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Mắt Tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: Số 368 Ngô Gia Tự, Tp. Phan Rang. Ninh Thuận. SĐT: 0259.3921.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Mắt Tỉnh Ninh Thuận 368 Ngô Gia Tự, TP Phan Rang Ninh Thuận
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Mắt Tỉnh Ninh Thuận Địa chỉ: Số 368 Ngô Gia Tự, Tp. Phan Rang. Ninh Thuận
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cassette dùng cho máy phaco laurette150CáiCassette dùng cho máy phaco LaureateNhóm 3
2Chất nhầy mổ thủy tinh thể (kết dính - đặc)1.200ỐngDung dịch Hydroxypropyl Methylcellulose 2% 2ml,độ nhớt 40.000 cps, PH: 6,8-7,2Nhóm 3
3Chất nhầy mổ thủy tinh thể (dạng phân tán - loãng)700ỐngDung dịch Hydroxypropyl Methylcellulose 2% 2ml, đóng gói trong syringer cùng với đầu kim, độ nhớt 4.600cps.Nhóm 3
4Dao mổ phaco 15 độ (vết mổ phụ)250CáiChất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Dao thẳng, góc 15 độ, cạnh mài ngang, hai mặt vát. Đầu lưỡi dao có hộp nhựa tròn bảo vệ 360 độ tăng tính an toàn.Nhóm 3
5Dao mổ phaco 2,8mm (vết mổ chính)300CáiChất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ, mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2.8mm, dày 0.14mm, cạnh mài ngang, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Đầu lưỡi dao có hộp nhựa tròn bảo vệ 360 độ tăng tính an toàn.Nhóm 3
6Mực nhuộm bao10LọMực nhuộm dùng trong phẫu thuật phaco chứa 0,6mg trypan blue/1ml.Nhóm 6
7Thủy tinh thể nhân tạo cứng200Cái- Thuỷ tinh thể nhân tạo cứng- Chất liệu PMMA, lọc tia UV- Thiết kế 1 mảnh, 2 càng- Đường kính (Optic): ≤ 6.0mm- Chiều dài tổng thể (Length): ≤ 12.5 mm- Chỉ số khúc xạ (Refractive Index): ≥ 1.49- Độ sâu tiền phòng (ACD): ≥ 4.8- Hằng số: A: ≥ 118.2- Chỉ số ABBE: ≥ 58- Dãy công suất (Power): 0.0 -> 30.0 D.Nhóm 6
8Thủy tinh thể nhân tạo mềm, dạng 4 càng rời, lắp sẵn trong injector cartridge (Preloadded)800Cái- Thủy tinh thể đơn tiêu mềm, một mảnh, không ngậm nước - Chất liệu: hydrophobic Acrylic không ngậm nước, cho đường rạch nhỏ - Thiết kế 1 mãnh bờ góc vuông 360 độ, 4 càng rời, góc 5 độ - Thiết kế optic: phi cầu mặt sau, loại bỏ cầu sai giác mạc. - Đường kính optic: 6.15mm (với kính từ 0D đến 9.5 diop), 6.0mm (từ 10D đến 25D), 5.8mm (từ 25.5D đến 35D) - Đường kính toàn bộ: thiết kế 4 điểm cố định bao chắc chắn, dài 11.00mm (với kính từ 0D đến 9.5 diop), 10.79mm (từ 10D đến 25D), 10.50mm (từ 25.5D đến 35D) - Chỉ số khúc xạ: 1.54 - Độ sâu tiền phòng đề nghị (ACD): 5.77mm khi đo bằng siêu âm, 6.03 đo bằng laser. - Hằng số đề nghị (SRK-T): 119.3 đo bằng siêu âm, 119.7 đo bằng laser.. - Phạm vi diop: từ 0D đến 35D, cách khoãng 0,5D.Nhóm 3
9Thủy tinh thể nhân tạo mềm, lọc ánh sáng xanh, 2 càng hình chữ C800Cái- Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh , màu vàng, không ngậm nước - Chất liệu: Hydrophobic Acrylic hấp thụ UV và lọc ánh sáng xanh- Thiết kế quang : Khúc xạ-Phi cầu, hai mặt lồi, rìa cạnh sắc 360 độ, góc càng: 0 độ, - Đường kính quang: 6.0mm,- Đường kính tổng: 13mm- Chỉ số khúc xạ: 1.47- Hằng số A: 118.9 ( STK/T)- Chỉ số ABBE: 58- Dải công suất: 0D - +9.0D ( mức tăng 1D); + 10D - + 30D ( Mức tăng 0.5D);+ 31.D - +35.0D ( mức tăng 1D)- Kích thước vết mổ: 2.4 mm.Nhóm 1
10Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 4 càng hình phiến.250Cái- Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu một mảnh được lắp sẵn trong cartridge - Chất liệu Acrylic ngậm nước 25% với bề mặt không ngậm nước, lọc tia UV - Kính dạng phi cầu với cầu sai trung tính (0 µm), góc haptic 0 độ - Đường kính optic 6mm, chiều dài 11mm theo dạng dĩa với 4 điểm tựa có bờ vuông chống đục bao sau 360 độ - Chỉ số khúc xạ: 1,46 - Hằng số:A-Constant: 118.0. - Chỉ số ABBE: 58 - Dải công suất từ 0D đến +32D - Kèm cartidge + injector dùng một lần.Nhóm 1
11Thủy tinh thể nhân tạo mềm, càng chữ C, tăng tầm nhìn trung gian100Cái- Thủy tinh thể mềm 1 mảnh, - Chất liệu: Acrylic kỵ nước, chống tia UV, tăng thêm tầm nhìn trung gian- Hình dạng: Hai mặt lồi, mặt trước phi cầu, càng chữ C, thấu kính phi cầu điều chỉnh cầu sai về gần zero; bờ sau vuông 360 độ liên tục, thiết kế 3 điểm cố định túi bao- Đường kính optic: 6mm- Đường kính tổng: 13 mm - Chỉ số khúc xạ: 1.47(ở nhiệt độ 35độ C)- Hằng số A : 118.8 - Chỉ số ABBE: 55 - Dải công suất: từ +5D đến +34D , mức tăng 0.5D- Kích thước vết mổ: 2.2mm - 2.4mm- Kèm Injector kiểu xoay.Nhóm 1
12Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm không ngậm nước500Cái-Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm không ngậm nước, lọc tia UV, kết hợp lọc ánh sáng xanh - Chất liệu Hydrophobic Acrylic tinh khiết không lấp lánh, không bị dính khi tiếp xúc, khả năng truyền sáng cao.-Thiết kế 1 mảnh, Phi cầu (hiệu chỉnh quang sai ≤ 0.20µ), càng điều chỉnh vòng lặp C-loop , góc càng tiếp xúc 1.5 độ.- Thiết kế cạnh: vuông sắc nét 360 độ, cạnh bên nhám nhằm chống chói- Đường kính (Optic): 6.0mm - Chiều dài tổng thể (Length): 13.0 mm - Chỉ số khúc xạ (Refractive Index): 1.48 tại 35độ- Độ sâu tiền phòng (ACD): 5.68- Hằng số A: 118.0 (Nominal)- Dãi công suất (Power): -10.0 -> 36.0 D- Kính lắp sẵn trong injector cartridge (Preloaded) - sẵn sàng sử dụng.Nhóm 3
13Thủy tinh thể đơn tiêu mềm, một mảnh, ngậm nước , màu vàng400Cái- Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh, ngậm nước, màu vàng- Chất liệu: Copolymer Hydrophilic - hydrophobic Acrylic, chứa ≤ 25% nước, hấp thụ tia UV, lọc ánh sáng xanh - Thiết kế phi cầu, 2 càng kép, rìa vuông cạnh sắc 360 độ- Đường kính quang học ≤ 6.0mm.- Đường kính tổng thể: ≤ 13.0mm.- Chỉ số khúc xạ ≥ 1.46- Hằng số A ≥ 118.1 ( SRK/T)- Chỉ số ABBE ≥ 58- Dải công suất ( Diop): từ ≤ -10D - ≥ + 45D, trong đó, từ ≤ -10D - +9D (mức tăng 1D); từ +10D - + 30D ( mức tăng 0.5D), từ + 31D - ≥ +45D (mức tăng 1D)- Cung cấp injector kèm catridge sử dụng một lần.Nhóm 1
14Thủy tinh thể nhân tạo nạp sẵn súng mềm, đơn tiêu, khô700Cái-Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, khô- Chất liệu hydrophobic acrylic, vàng tự nhiên, không ngậm nước chống tia cực tím, lọc ánh sáng xanh. - Thiết kế Phi cầu, bởi phần mềm ZEMAX, một mảnh, càng chữ C , góc càng 5 độ, bờ vuông liên tục 360 độ- Đường kính optic 6mm- Đường kính tổng thể 13 mm.- Chỉ số khúc xạ 1,484 ( ở nhiệt độ 35 độ C)- Hằng số A đo không tiếp xúc ( IOL master )119 , đo trục nhãn cầu ( ultra sound) 118.5- Dải công suất từ +5 đến 35, (bước nhẩy 0.5 độ từ +10.5 đến +30, các số còn lại nhẩy 1 độ. - Đóng gói trong 1 gíá đỡ bằng polypropylene. Nạp sẵn súng (preloaded) qua vết mổ nhỏ từ 1.8 đến 2.4 mm.Nhóm 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9724333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.629911E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.204.690.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết đổi lại hàng mới khi sản phẩm bị sự cố do lỗi của nhà sản xuất hoặc do vận chuyển, bốc dỡ .

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chuyên môn (am hiểu về sản phẩm nhãn khoa) 1 Đại học (Bác sĩ, cử nhân y khoa, dược sĩ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->