Gói thầu: Mua sắm trang phục cho Công an xã năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211007692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục cho Công an xã năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi an ninh đã ghi dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:21:00 đến ngày 2021-10-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,964,045,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó: 01 người Chuyên ngành thiết kế công nghiệp hoặc tương đương; 01 người Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương;– Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật bàn giao sản phẩm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên – Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Trình độ sơ cấp may mặc trở lên;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục cho Công an xã năm 2021 Mua sắm trang phục cho Công an xã năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi an ninh đã ghi dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và Tờ khai thuế giá trị gia tăng đã kê khai và nộp cơ quan quản lý thuế; - Hợp đồng tương tự: Bản scan các hợp đồng tương tự; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; + Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. + Nhà thầu phải có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc các chương trình quản lý chất lượng tương đương; + Có giấy đánh giá phù hợp với các yêu cầu của quy chuẩn Quốc gia QCVN 01:2017/BCT; + Catalog hình ảnh, bản vẽ thiết kế thể hiện đầy đủ quy cách, thông số kỹ thuật của tất cả hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nguyên liệu vải: • Tài liệu thông số kỹ thuật vải có xác nhận của nhà sản xuất để chứng minh thành phần của các loại vải sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đối với các loại vải nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận C/O của loại vải đó. • Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cung cấp các loại vải đưa vào sử dụng gói thầu. • Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của vải và các thông tin về: ký mã hiệu, nhãn mác (nếu có), hãng sản xuất của loại vải sử dụng cho gói thầu. • Cam kết cung cấp mẫu vải kích thước 30x30 cm và tài liệu chứng minh tính đáp ứng theo thông số của E – HSMT khi tiến hành thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư (nếu được mời thương thảo hợp đồng). Nếu hàng mẫu không đáp ứng theo thông số của E – HSMT thì E – HSDT sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công an xã, thị trấn thuộc Công an tỉnh Nam Định và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Cam kết hàng hóa mới 100% sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Cam kết không vi phạm về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế; + Hàng hóa chào thầu phải ghi rõ nhãn mác, đơn vị (hãng) sản xuất, nước sản xuất. + Nhà thầu phải có chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 hoặc các chương trình quản lý chất lượng tương đương; + Có giấy đánh giá phù hợp với các yêu cầu của quy chuẩn Quốc gia QCVN 01:2017/BCT; + Catalog hình ảnh, bản vẽ thiết kế thể hiện đầy đủ quy cách, thông số kỹ thuật của tất cả hàng hóa dự thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Chương V của E-HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nguyên liệu vải: • Tài liệu thông số kỹ thuật vải có xác nhận của nhà sản xuất để chứng minh thành phần của các loại vải sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. Đối với các loại vải nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận C/O của loại vải đó. • Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý ủy quyền của nhà sản xuất cung cấp các loại vải đưa vào sử dụng gói thầu. • Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của vải và các thông tin về: ký mã hiệu, nhãn mác (nếu có), hãng sản xuất của loại vải sử dụng cho gói thầu. • Cam kết cung cấp mẫu vải kích thước 30x30 cm và tài liệu chứng minh tính đáp ứng theo thông số của E – HSMT khi tiến hành thương thảo hợp đồng với Chủ đầu tư (nếu được mời thương thảo hợp đồng). Nếu hàng mẫu không đáp ứng theo thông số của E – HSMT thì E – HSDT sẽ bị loại. 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định - 117 Quốc lộ 10, P. Lộc Vượng, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0692741604 - Fax: 0692741891; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nam Định - 57 Vị Hoàng, TP. Nam Định, Nam Định – Điện thoại: 0228.3849.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Phong - Địa chỉ: Số 93, ngõ 224 đường Hoàng Mai, tổ 35 phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai, Thành Phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần MS SIGMA - Địa chỉ: DV-08-LK-278 Khu đất dịch vụ Yên Lộ, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Nam Định, số 415 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. Điện thoại 02283.637923 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần, áo xuân hè ngắn tay | 3.979 | Bộ | Quần, áo xuân hè ngắn tay- Áo xuân hè: Vải Gabađin tỷ lệ 83% polyester - 17% cotton; Kiểu dệt chéo 2/1; Màu cỏ úa ánh nâu; May kiểu bludông ngắn tay, cổ đứng; thân áo trước may hai túi ngực ốp ngoài, xung quanh bị túi may hai đường song song. Ngực có một hàng cúc tám chiếc bằng nhựa cùng màu áo, may bật vai, cuối bật vai thêu hai bông lúa chéo cuống, trong lòng hai bông lúa thêu hàng chữ “CAX”, hai bông lúa và chữ CAX mầu vàng. Thân sau may chắp cầu vai, mỗi bên xếp một ly. Tay ngắn cửa tay may gập vào trong. Đai trước xếp một ly, đai sau mỗi bên xếp một ly. Phù hiệu Công an xã gắn trên cánh tay trái áo.- Quần xuân hè: Vải Gabađin tỷ lệ 83% polyester - 17% cotton; Kiểu dệt chéo 2/1; Màu cỏ úa ánh nâu. May kiểu cạp rời, hai túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp hai ly lật về phía dọc quần; Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa; Thân sau mỗi bên may một chiết, bên phải bổ túi viền; Cạp may 6 đỉa.- Phù hiệu tay áo xuân hè ngắn tay: Có hình lá chắn cao 90 mm, rộng 70 mm, nền màu xanh lục. Trên nền phù hiệu có hàng chữ “CÔNG AN XÔ phía dưới có hình hai bông lúa chéo cuống. Chữ, đường viền phù hiệu và hình hai bông lúa mầu vàng. - Năm sản xuất: 2021- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Áo sơ mi | 3.979 | Cái | Áo sơ miVải Pôpơlin tỷ lệ 65% polyester - 35% Visco; Kiểu dệt vân điểm; Màu cỏ úa ánh vàng, kiểu cổ đứng. Thân trước bên trái may 01 túi ốp. Ngực 01 hàng cúc 06 chiếc. Thân sau cầu vai rời, xếp 02 ly. Tay dài có măng séc cài cúc, cửa tay xếp 04 ly (mỗi bên xếp 02 ly) lật về phía thép tay. Gấu áo thẳng. - Năm sản xuất: 2021- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Mũ mềm + sao mũ | 3.979 | Cái | Mũ mềm + sao mũHuy hiệu cài mũ (Sao mũ): Huy hiệu bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ "CÔNG AN XÃ" màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. Mũ mềm: May bằng vải Gabaddin màu cỏ úa ánh nâu; tỷ lệ pha sợi 83% Polyester, 17% Cotton; kiểu dệt: chéo 2/1. Mũ gồm 06 mảnh, phông bằng lưỡi trai và thành mũ dựng bằng cốt nhựa. Quai trang trí hai đầu đính cúc bọc bằng vải may mũ, bên trong có lót. Mỗi bên trang trí 03 tán ôdê thoát khí, giữa mặt mũ tán 01 ôdê. - Năm sản xuất: 2021- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Mũ cứng + sao mũ | 3.979 | Cái | Mũ cứng + sao mũHuy hiệu cài mũ (Sao mũ): Huy hiệu bằng kim loại liền một khối có kích thước cao 42mm, rộng 52mm. Giữa huy hiệu là biểu tượng hình lá chắn. Trên nền biểu tượng: ở giữa có hình thanh kiếm và ngôi sao năm cánh màu vàng nổi trên nền đỏ; hai bên nền màu xanh có hình bông lúa nổi màu vàng. Dưới biểu tượng là hình nửa bánh xe và hình cuốn thư màu vàng. Trên nền cuốn thư có chữ "CÔNG AN XÃ" màu đỏ. Xung quanh biểu tượng có cành tùng kép bao quanh. Mũ cứng: Vải bọc mũ bằng vải Gabaddin màu cỏ úa ánh nâu; tỷ lệ pha sợi 83% Polyester, 17% Cotton; kiểu dệt: chéo 2/1. Cốt mũ, cuốn vành, trong lòng mũ sơn màu cỏ úa; quai mũ bằng da màu nâu; chỏm mũ bằng hợp kim nhôm.- Năm sản xuất: 2021- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Giày da | 3.979 | Đôi | Giày daGiầy đ¬ược sản xuất từ da bò boxcal màu đen, có độ mềm, đàn hồi, không nhão nát, bề mặt không bị rạn nứt, đều màu không phai, không bong mặt, không có vết trên mặt da, đảm bảo da phải bóng mịn đều. Giầy da ngắn cổ đục 04 lỗ để luồn dây buộc. Dây buộc bằng sợi Polyester dệt kiểu ống có lõi, màu sắc cùng màu giầy.Yêu cầu chất lượng:Thông số đo và kích thước:+ Mũi giầy dài: 74mm (dung sai ±2).+ Độ nối dài mặt giầy: 31mm (dung sai ±2).+ Rộng cổ giầy từ tâm ôdê phía trên cổ đến hậu giầy: 130mm (dung sai ±2).+ Cao hậu giầy: 61mm (dung sai ±2).+ Chiều dài đế kể cả viền diễu: 290mm (dung sai ±0,5).+ Mật độ đường may (mũi/cm): 4mm (dung sai ±2)+ Số nẹp ôdê trên 1 nẹp: 4mm.+ Gót cao kể cả viền diễu: 35mm (dung sai ±2)Các chỉ tiêu cơ lý:- Da bò Boxcal:+ Tiêu chuẩn cơ lý: Độ ẩm: ≤ 20%; Độ dày (1,2÷2)mm; Độ bền kéo đứt: ≥ 20 N/mm2; Độ dãn dài khi đứt ≤ 70%; Độ bền xé rách: ≥ 30 N/mm; Hàm lượng dầu mỡ: 3:8%; Hàm lượng Cr2O3: 3:6 %; Độ bền mặt: Không cho phép rạn nứt.+ Chỉ tiêu cơ lý đế giầy: Độ bền kéo đứt (Nguyên thủy ≥ 1.400 N/cm2, sau lão hóa 72h ở 700C ≥ 1.100N/cm2); Độ giãn dài khi đứt Nguyên thủy ≥ 360%, sau lão hóa 72h ở 700C ≥ 1.330%); Độ biến hình sau khi kéo đứt ≤ 20 %; Lượng mài mòn: ≤ 1,5 cm3/1,61KM; Độ cứng (Nguyên thủy 70±5 ShoreA, sau lão hóa 72h ở 700C 65: 75 ShoreA).- Đinh đóng gót: Đinh sắt mạ kẽm Phi2 được tán đầu hình lưới mác, hoặc đinh chữ U.- Độn sắt (độn từ gót đến bụng giầy) bằng thép lá dập định hình.- Năm sản xuất: 2021- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bít tất | 7.958 | Đôi | Bít tấtMàu cỏ úa ánh xanh, cổ chun dệt Rip 1/1, dài ống và mu bàn chân dệt Rip 2/1, gan bàn chân, gót mũi dệt kiểu single. Gót chân và mũi chân được dệt từ sợi polyamit 100%. Cổ tất dệt bằng sợi có thành phần 70% (+3%) cotton, 27% (+ 3%) Acrylic và 3% Spandex. + Chiều dài ống: 19 cm (dung sai ±1) + Chiều cao cổ chun: 3 cm (dung sai ±2) + Chiều rộng cổ chun: 7 cm (dung sai ±0.4) + Chiều dài bàn: 23 cm (dung sai ±1) + Chiều rộng bàn: 7,8 cm (dung sai: ±0.4) + Chiều rộng ống: 7,5 cm (dung sai ±0.4). - Năm sản xuất: 2021 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Caravat | 3.979 | Cái | CaravatMay bằng vải Gabaddin màu cỏ úa ánh nâu; tỷ lệ pha sợi 83% Polyester, 17% Cotton; kiểu dệt: chéo 2/1. - Năm sản xuất: 2021 - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Mũ bảo hiểm | 3.979 | Cái | Mũ bảo hiểmVỏ mũ màu cỏ úa; vải nỉ màu đen, xốp đệm màu trắng, logo “CAX” ở mặt mũ và sau gáy màu vàng. Kiểu dáng: vành mũ ngang tai, có kính che mặt; mặt mũ và sau gáy gắn logo "CAX", logo sau gáy có phản quang. Trong lòng mũ đệm xốp, lót bằng vải nỉ; đỉnh đầu có lưới thoát khí và mác dệt. Giữa quai mũ có đệm cằm, đầu dây quai gắn khóa. Tem dán mặt dưới lưỡi trai mũ ghi tên và địa chỉ đơn vị sản xuất, tháng, năm sản xuất, cỡ mũ. Tem quy chuẩn CR dán bên phải logo "CAX" sau gáy mũ.- Năm sản xuất: 2021 - Bảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam.(Kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên – Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh đã tham gia các gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu;- Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức triển khai | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Trong đó: 01 người Chuyên ngành thiết kế công nghiệp hoặc tương đương; 01 người Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương;– Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật bàn giao sản phẩm | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên – Chuyên ngành công nghệ may hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Tài liệu Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu;- Trình độ sơ cấp may mặc trở lên;- Tài liệu chứng minh thông tin nhân sự kê khai tại mẫu 11B và 11C; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi