Gói thầu: Gói Số 03: Thiết bị phục vụ vận hành phần mềm, khai thác cơ sở dữ liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003851-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói Số 03: Thiết bị phục vụ vận hành phần mềm, khai thác cơ sở dữ liệu
Số hiệu KHLCNT 20210966992
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-02 09:25:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 652,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457 triệu đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 914 triệu đồng- Tương tự về tính chất: có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị máy tính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 914.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết bảo hành như sau: có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 10 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian giải quyết sự cố tối đa 24 giờ từ khi bắt đầu xử lý. Nếu quá thời hạn trên, mà không khắc phục được sự cố thì phải có thiết bị có năng lực tương đương để thay thế.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Địa điểm bảo hành: tại nơi lắp đặt thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ trì triển khai thực hiện gói thầu: tối thiểu 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Điện tử - Viễn thông.(Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, sử dụng cho hàng hóa của gói thầu: Tối thiểu 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Điện tử - Viễn thông.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói Số 03: Thiết bị phục vụ vận hành phần mềm, khai thác cơ sở dữ liệu
Hệ thống thông tin ngành Thông tin và Truyền thông
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung do Tỉnh quản lý và phân bổ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12, Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12 đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Lập, thẩm định HSMT: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12 đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. + Đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp - số 12 đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp – Số 12, Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 12, đường Trần Phú, Phường 1, thành phố Cao Lãnh
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Catalogue có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của nhà sản xuất theo đúng chủng loại trong bảng Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT. + Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy đối với các hàng hóa bắt buộc phải có theo quy định của pháp luật. - Cam kết cung cấp hàng hoá, sửa chữa thay thế tối thiểu 05 năm đối với các hàng hóa sau: máy tính kết nối màn hình giám sát, máy tính biên tập thông tin tuyên truyền, máy tính thiết kế đồ họa, máy tính khai thác ứng dụng trên nền GIS, máy tính quản lý ngành thông tin và truyền thông cho cấp huyện.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá khi tham gia đấu thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Thiết bị phải được ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ thiết bị. + Nếu là hàng nhập khầu: Phải có Giấy cam kết cung cấp CO, CQ, Packing list, Tờ khai Hải quan cho các hàng hoá: máy tính kết nối màn hình giám sát. + Nếu hàng sản xuất trong nước: Phải có CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng. - Bản thuyết minh trình bày và phân tích chế độ bảo hành, bảo trì, trong đó Nhà thầu thể hiện đầy đủ các nội dung: Thời gian bảo hành cho từng hạng mục thiết bị, thời gian tiếp nhận, triển khai xử lý sự cố, địa điểm bảo hành thiết bị.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Ghi rõ model, chủng loại hàng hóa. - Ghi rõ xuất xứ hàng hóa - Ghi rõ thời hạn bảo hành của từng loại hàng hóa. - Giá chi tiết (đến chân công trình) của từng loại hàng hóa (đã bao gồm các loại thuế, phí....liên quan). Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 - Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa và khả năng cung cấp các phụ tùng thay thế (hoặc có thiết bị thay thế), dụng cụ chuyên dùng…: máy tính kết nối màn hình giám sát, máy tính biên tập thông tin tuyên truyền, máy tính thiết kế đồ họa, máy tính khai thác ứng dụng trên nền GIS, máy tính quản lý ngành thông tin và truyền thông cho cấp huyện: tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản cam kết sử dụng hàng chính hãng (kèm theo thư xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối) và cung cấp hàng hoá, sửa chữa thay thế trong vòng 05 năm đối với các hàng hóa sau: máy tính kết nối màn hình giám sát, máy tính biên tập thông tin tuyên truyền, máy tính thiết kế đồ họa, máy tính khai thác ứng dụng trên nền GIS, máy tính quản lý ngành thông tin và truyền thông cho cấp huyện. - Bản cam tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Sở Thông tin và Truyền thông Đồng Tháp, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp - Số 12, đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0227.3853112 – Fax: 0277.3851615.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp - Số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: 0277.3851101 – Fax: 0277.3852955.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, số 11, Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh – Điện thoại: (0277) 3851101 – Fax: (0277) 3852955.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính kết nối màn hình giám sát1BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
2Máy tính biên tập thông tin tuyên truyền2BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
3Máy tính thiết kế đồ hoạ2BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
4Máy tính khai thác ứng dụng trên nền GIS5BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
5Máy tính quản lý ngành thông tin và truyền thông cho cấp huyện12BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
6Bản quyền phần mềm Corel VideoStudio Pro2BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
7Bản quyền phần mềm CorelDraw2BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
8Bản quyền Adobe all apps2BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
9Bản quyền 3 năm sử dụng Office 36522BộChi tiết tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT kèm theo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.78E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457 triệu đồng (N x V = X) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 914 triệu đồng- Tương tự về tính chất: có tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị máy tính
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 914.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Phải có cam kết bảo hành như sau: có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 10 giờ sau khi nhận được yêu cầu (bằng điện thoại, văn bản, email, fax...) của chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. Thời gian giải quyết sự cố tối đa 24 giờ từ khi bắt đầu xử lý. Nếu quá thời hạn trên, mà không khắc phục được sự cố thì phải có thiết bị có năng lực tương đương để thay thế.+ Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 05 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa.+ Địa điểm bảo hành: tại nơi lắp đặt thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ trì triển khai thực hiện gói thầu: tối thiểu 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Điện tử - Viễn thông.(Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.)55
2 Nhân sự kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. Hướng dẫn bảo quản, sử dụng cho hàng hóa của gói thầu: Tối thiểu 02 người 2 - Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Kỹ thuật máy tính, An toàn thông tin, Điện tử - Viễn thông.Thời gian kinh nghiệm của cá nhân là tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động cung cấp lắp đặt thiết bị. Thời gian kinh nghiệm được xác định theo bảng kinh nghiệm chuyên môn33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->