Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Cổng, sân, tường rào và các hạng mục phụ trợ khác trụ sở UBND xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211003745-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Cổng, sân, tường rào và các hạng mục phụ trợ khác trụ sở UBND xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210921407
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:26:00 đến ngày 2021-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,378,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.068018961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13603792E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 689.339.654 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành xây dựng (Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 1kW
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Cổng, sân, tường rào và các hạng mục phụ trợ khác trụ sở UBND xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp
Cổng, sân, tường rào và các hạng mục phụ trợ khác trụ sở UBND xã Dồm Cang, huyện Sốp Cộp
270 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Cá Gỗ SC. Địa chỉ: Bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Công ty CP TV Kiến trúc & Quy hoạch Trúc Vượng. Địa chỉ: Số nhà 68 đường Hai Bà Trưng thành phố Sơn La tỉnh Sơn La. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0212.3878.099 FX: 0212.3878.107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Sốp Cộp Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Điện thoại: 0212.3878.100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,131m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,377m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0168tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8085m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9601m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,96m2
14Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4516tấn
15Lắp dựng kết cấu thép - cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
16Bánh xe sắt chạy rayMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Bản lề goòngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,2453m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1008m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4848m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1616m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4544m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4444m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3131m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2034m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3228m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,0615m2
31Công tác ốp gạch thẻ vào tường vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2615m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,8493m2
33Bộ chữ bằng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Đắp chi tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V3chi tiết
B SÂN BÊ TÔNG
1Bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V300m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
C BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,425m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,855m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,75m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,75m2
D NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1518tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3557tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3557tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,8251m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,9108100m2
12Ốp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,36m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,32m3
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT ( T1)
1Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,72m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9742m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4316m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,946m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,5758m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V129,741m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8704m2
12Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6193tấn
13Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V81,9m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,8676m2
15Mũi mác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
16Đầu trụ gangMô tả kỹ thuật theo chương V400cái
17Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,88m
18Đắp chi tiết trang trí trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V26Trụ
F NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3488m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7552m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,496m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5816m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5692m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3606tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2943100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1048100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9968m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6778m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1016100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5668m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2155tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4011100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3195m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,208m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1262m3
24Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m2
25Vách ngăn Bằng tấm Composite dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
26Cửa sổ chèn kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
27Hoa sắt cửa sổ bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V23,496kg
28Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,91m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,91m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V85,2466m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V44,769m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,7823m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,902m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6858m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,551m2
37Lát nền, sàn bằng gạch Cremic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9583m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
42Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
44Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Đế âm áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Mặt áp tô mátMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
55Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
56Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
65Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68Lắp đặt măng sông 1 đầu ren ngoài PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
71Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
73Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
81Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
85Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
95Lắp đặt khóa, đường kính khóa 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt măng sông ren ngoài nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2129100m3
98Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1696m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5553m3
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1286tấn
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
103Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6269m3
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7258m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0539tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315100m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,105m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,105m2
110Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V28,105m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2758m2
G TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH ( T2 )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V210,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,48m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V145,44m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,099m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8498m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1268m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9012m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V779,1236m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,6418m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V853,295m2
12Thép vuông 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V598,109kg
13Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V481,92m
14Đắp chi tiết trang trí trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V74Trụ
15Mũi mácMô tả kỹ thuật theo chương V1.407cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.068018961E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.13603792E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 689.339.654 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành xây dựng (Có Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình DD&CN hạng III trở lên còn hiệu lực)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành xây dựng32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bê tông1
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) Đầm nền1
3 Đầm dùi 1,5 KW Đầm bê tông1
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan bê tông1
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Cắt gạch đá1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Máy cắt uốn cắt thép1
7 Máy đào 0,8 m3 Đào đất1
8 Máy hàn 23 KW Hàn sắt1
9 Máy mài 1kW Mài1
10 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
11 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
12 Ô tô tự đổ 7 tấn Chở vật liệu2
13 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->