Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000270-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa tài sản năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 09:13:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,391,216,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: 4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa) 4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay. b) Số lượng hợp đồng bằng tối đa là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc thợ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng ≥0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc Agribank Chi nhánh tỉnh Kon Tum 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa tài sản năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng, tối thiểu hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Kon Tum ; Địa chỉ: 88, Đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603 862236, Fax: 02603 862554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Agribank Chi nhánh tỉnh Kon Tum; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban ĐHDA Agribank Chi nhánh tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 88, Đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603 862236, Fax: 02603 862554; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban ĐHDA Agribank Chi nhánh tỉnh Kon Tum: Địa chỉ: 88, Đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | SỬA CHỮA TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 16,99 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 74,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 164,263 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 200,958 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1.911,806 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà, cạo cục bộ 30% diện tích | Chương V E-HSMT | 846,973 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần, trụ, cạo cục bộ 50% | Chương V E-HSMT | 429,448 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x13,5x22), chiều dày | Chương V E-HSMT | 3,819 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Chương V E-HSMT | 45,428 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Xà gồ thép hộp (40x80x1.1)mm | Chương V E-HSMT | 161,3 | m |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 18 | Quét hỗn hợp Sika@latex + xi măng, tỷ lệ 1:4, sênô, mái hắt, máng nước. Tỷ lệ 0.5:1/m2 | Chương V E-HSMT | 164,263 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 164,263 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm Sikatop 107, 1.5Kg/m2 | Chương V E-HSMT | 164,263 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 22 | Lợp tôn phẳng chèn mí và thay tôn úp nóc, dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 23 | Bắn đinh mái tôn cũ | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 24 | Máng xối tôn dày 0.5mm | Chương V E-HSMT | 0,466 | 100m2 |
| 25 | Thay tấm Alumium mũi mái sảnh | Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 26 | Thay kính an toàn dày 6.38mm vách kính | Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt hút D300 trên tường | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 29 | Đánh bóng bậc cấp sảnh, cầu thang, nền sảnh | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600), vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 200,958 | m2 |
| 31 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, dày 12mm (Tương đương An Cường) | Chương V E-HSMT | 187,87 | m2 |
| 32 | Thi công viền tường gỗ công nghiệp, dày 12mm (Tương đương gỗ An Cường) | Chương V E-HSMT | 110,87 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 34 | Cầu chắn rác inox | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Thay tấm thạch cao (600x1200)mm hư hỏng cục bộ các tầng | Chương V E-HSMT | 30 | tấm |
| 36 | Thay tấm thạch cao (600x600)mm hư hỏng cục bộ các tầng | Chương V E-HSMT | 30 | tấm |
| 37 | Thay tấm trần khung chìm | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 38 | Tay nắm cửa sổ các loại | Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 39 | Chít keo mép kính cửa sổ, vách kính | Chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 40 | Cửa gỗ nhóm III, hoàn chỉnh | Chương V E-HSMT | 2,403 | m2 |
| 41 | Sửa chữa cửa gỗ+đánh PU | Chương V E-HSMT | 7,209 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 9,612 | m2 |
| 43 | Cửa cuốn nhôm (Tương đương TITADOOR PM500SC - Đức) | Chương V E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 44 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn+Bình lưu điện Titadoor TU5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 119,085 | m |
| 47 | Thang sắt hộp cao 1.2m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài (Tương đương KOVA) | Chương V E-HSMT | 1.911,806 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường (Tương đương (KOVA) | Chương V E-HSMT | 423,486 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Tương đương KOVA) | Chương V E-HSMT | 214,724 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương Dulux) | Chương V E-HSMT | 1.276,42 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Tương đương Dulux) | Chương V E-HSMT | 1.911,806 | m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn LED (600x1200)-64w | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| D | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH TẦNG 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 118,43 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT | 205,56 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V E-HSMT | 99,59 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 13,956 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 13,956 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 13,956 | m3 |
| 13 | Quét Sika top107 chống thấm, ĐM 2.0Kg/m2 | Chương V E-HSMT | 121,99 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V E-HSMT | 205,56 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600), vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,43 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá Granit | Chương V E-HSMT | 2,788 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 18 | Thi công vách ngăn bằng tấm ComPact HPL dày 12mm | Chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao chống ẩm (600x600) khung nổi | Chương V E-HSMT | 102,11 | m2 |
| 20 | Thép hộp (30x30x1.4)mm | Chương V E-HSMT | 74,95 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng khung đỡ Lavabo | Chương V E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt một khối (TĐ Inax AC-969VN ) | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam AU-411V+ Van xả cảm ứng OKUV-32SM | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi AL-2298V+ống thải chữ P LF-105PAL + Dây cấp A-701-8) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Vòi Lavabo Lạnh Inax LFV-20S Gật Gù | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Kệ kính KF -642V | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Giá treo KF-545VW | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Hộp đựng xà bông KF 644V | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox bóng gương cao cấp | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV 105MP | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Co PVC D27 | Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co PVC D34 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC D114 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy sấy tay cảm biến INax KS-370 | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn panel led 600x600-40w âm trần | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 45 | Cửa đi nhôm kính Xingfa ( AD hoặc tương đương) +kính cường lực dày 8mm dán decal mờ bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 46 | Cửa sổ nhôm kính Xingfa (AD hoặc tương đương) + kính cường lực dày 8mm bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy sấy tay cảm biến Tương đương INax KS-370) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Mô tơ cửa cuốn (Tương đương AUSTDOORCARE)+Bình lưu điện Titadoor TU5 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.086E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 đến 05 năm trở lại đây (kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): Công trình được xem là tương tự được qui định dưới đây: 4.1. Tương tự về quy mô: Công trình Dân dụng – Công nghiệp, cấp III trở lên (Xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa) 4.2. Số lượng và giá trị hợp đồng đã hoàn thành: a) Thời gian hoàn thành hợp đồng: Nghiệm thu hoàn thành từ năm 2017 đến nay. b) Số lượng hợp đồng bằng tối đa là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000VND. Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh (có sao y công chứng hoặc bản gốc) gồm: - Hợp đồng tương tự đã thi công. - Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành công trình. - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác nhận.Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tổi thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm.- Đã từng là chỉ huy trưởng ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này. (Kèm theo bảng kê khai và tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Dân dụng – công nghiệp hạng III (Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu 03 tháng so với thời điểm đóng thầu)(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu là kỹ sư, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng,- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥03 năm đã thực hiện ≥ 02 công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương đương gói thầu này(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn tối thiểu là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 5 | Quản lý phụ trách an toàn lao động , vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên: Phải có Chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động);- Kinh nghiệm vị trí tương tự ≥02 năm. Đã từng thi công ≥02 công trình có quy mô tương đương gói thầu này.(Kèm theo: Bản sao các tài liệu, văn bằng liên quan. Tất cả các tài liệu phải được công chứng ) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân tham xây dựng | 15 | Bậc thợ 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng ≥0,8T | Vận thăng ≥0,8T | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥5T | Cần cẩu ≥5T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥7T | Ô tô tự đổ ≥7T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy trộn bê tông ≥250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5kW | Máy cắt uốn 5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Máy hàn 23 KW | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi