Gói thầu: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa tuyến đường liên thôn 5 (doanh trại bộ đội 355) - Phú Sơn 2 (Hố Đề )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211007328-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo, sửa chữa tuyến đường liên thôn 5 (doanh trại bộ đội 355) - Phú Sơn 2 (Hố Đề )
Số hiệu KHLCNT 20211006347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:45:00 đến ngày 2021-10-14 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,873,370,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.512.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 -10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy lu 16T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy phun nhựa đường 130CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Cải tạo, sửa chữa tuyến đường liên thôn 5 (doanh trại bộ đội 355) - Phú Sơn 2 (Hố Đề )
Cải tạo, sửa chữa tuyến đường liên thôn 5 (doanh trại bộ đội 355) - Phú Sơn 2 (Hố Đề
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty CP TVXD ICC Đà Nẵng, Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hải Vân Đà Nẵng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang, Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, Thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Tôn . Chủ tịch UBND huyện Hòa Vang. Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tài chính UBND huyện Hòa Vang, địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng.02363.846792
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,238100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,0888m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3159100m3
4Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V28,3232100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6391100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3177100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường (10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V670,1966m3
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5217100m2
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0007100m3
10Vận chuyển đất để đắp (theo CV số 2537/SXD-QLXD ngày 16/4/2021 của SXD Đà Nẵng) (tính tổng 9km vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.636,4139m3
B Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,7862100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,5632100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2924100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V14,2924100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (tính tổng 11km vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2924100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4506100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3356100m2
8Quét nhựa đường polime trải lưới sợi thủy tinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5.445,055m2
9Trải lớp lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo 100/100KNMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4506100m2
10Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V487,9786m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8247100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V16,9336100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3989100m2
C Vuối nối đường cũ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3597100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6496100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6496100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (tính tổng 11km vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6496100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8284100m2
D Tổ chức giao thông
1Bê tông móng biển báo, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
3Sản xuất biển báo hiệu đường bộ, biển tam giác đều cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Sản xuất biển báo hiệu đường bộ, biển tròn ∅700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3486m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3122100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9442tấn
10Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V356,586cái
11Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V152,9754m2
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2177100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0118100m3
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3115m2
E Gia cố mái taluy bằng tấm ốp
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,3101m3
2Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124,4716100kg
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4839100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8655m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V19.663,765cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,024m3
7Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,0814100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9012m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7065100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5179100m3
11Bê tông thanh giằng biên SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027tấn
F Cống ngang đường
1Bê tông ống cống lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,87m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5935100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9111tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302tấn
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41đoạn
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12đoạn
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V289,65m2
9Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
10Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34mối nối
11Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10mối nối
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6055m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,3071m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3821100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,19m3
18Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,02m3
19Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,83m3
20Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8003100m2
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2461100m3
22Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V36,068m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8984100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V31,02m3
26Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3102100m3
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100 m
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,288tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1363tấn
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V161cấu kiện
34Nạo vét hạ lưu, khơi thông dòng chảy hạ lưu bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.181E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.512.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành.+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 -10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có liên quan đến gói thầu- Nhân sự phải có các giấy tờ được công chứng sau kèm theo để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành..+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Đã từng tham gia tối thiểu 1 công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét với vị trí giám sát kỹ thuật trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 10/2016 - 10/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự (các giấy tờ tùy thân của nhân sự có giá trị tương đương)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T còn hoạt động tốt ≥ 5T còn hoạt động tốt2
2 Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt Máy đào 0,8 m3 còn hoạt động tốt2
3 Máy lu 16T còn hoạt động tốt Máy lu 16T còn hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt Máy ủi 110CV còn hoạt động tốt1
5 Máy nén khí 600m3/h Máy nén khí 600m3/h1
6 Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt Máy cắt bê tông còn hoạt động tốt1
7 Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h Máy rải bê tông nhựa 50-60m3/h1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW2
9 Máy đầm bàn 1kW Máy đầm bàn 1kW4
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW4
11 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
12 Ô tô tưới nước 5m3 Ô tô tưới nước 5m31
13 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
15 Máy phun nhựa đường 130CV Máy phun nhựa đường 130CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->