Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-27 21:02:00 đến ngày 2021-10-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,103,953,551 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 661,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3077965163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512994193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 61.745.534.972 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.745.534.972 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người+ Thợ sơn: 02 người+ Thợ điện: 02 người+ Thợ nước: 02 người+ Thợ vận hành máy công trình: 05 người.+ Tài xế ô tô: 02 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C).+ Thợ cơ khí: 01 người+ Thợ hàn: 02 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo (số lượng tính theo bộ. 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ván khuôn (Coppha) (số lượng tính theo m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (Coppha) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất ≥ 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng từ 06 tấn đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >=150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 26-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng tạo lực từ 1000 kg đến 1500 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Kho lưu trữ chuyên dụng thành phố Cần Thơ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng II trở lên còn hiệu lực. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. - Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết ngày 31/12/2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 661.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ.
Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ Địa chỉ: Số 2 đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 080 71162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch – thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ. Địa chỉ: Số 2A đường Hòa Bình, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 0292 3819 763 Số Fax: 0292 3812 423 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ NHÀ KHO: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,043 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông ly tâm D300 loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,21 | 100m |
| 3 | Cung cấp và ép trước cọc bê tông ly tâm D400 loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,96 | 100m |
| 4 | Nối cọc Ống bê tông cốt thép D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | 1 mối nối |
| 5 | Nối cọc Ống bê tông cốt thép D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402 | 1 mối nối |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M350 nối cọc vào đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0835 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1789 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cọc, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4801 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 10 | Đào móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6898 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép, độ chặt K>=0,9 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4601 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6104 | m3 |
| 13 | Bê tông móng sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,0635 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1022 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,252 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7602 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6906 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3568 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3286 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,223 | tấn |
| 21 | Bê tông lót dầm móng M150, đá 4x6 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5992 | m3 |
| 22 | Bê tông dầm móng đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,4848 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 06mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 08mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8582 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 08mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8312 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 14mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6853 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0553 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 18mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép 18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2182 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,9933 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 06mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6245 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 06mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4328 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7279 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 12mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 14mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2154 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3022 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 16mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2175 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6936 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà tầng 1, đường kính cốt thép 20mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7784 | tấn |
| 41 | Bê tông hố thang sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đá 1x2, vữa bê tông M350 dày ≤45cm (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2838 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m2 |
| 43 | Đắp cát Công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0103 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,6121 | m3 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3268 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 08mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép 10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7636 | tấn |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5045 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông cột đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,7929 | m3 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8237 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 06mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0112 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 08m CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9101 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 10m CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6473 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 12m CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2984 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 14m CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7978 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 16m CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7255 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18m CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 18m CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2056 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 20m CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0343 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 22m CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7952 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,7682 | m3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 06mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9644 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 06mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4529 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính 08mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7256 | tấn |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 12mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6958 | tấn |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 14mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3485 | tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9922 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2538 | tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 20mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3652 | tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 22mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7788 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn tầng 2 trở lên + tầng mái, đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,0507 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 08mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1976 | tấn |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàntầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 08mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9555 | tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 trở lên + tầng mái, đường kính cốt thép 10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5964 | tấn |
| 75 | Bê tông đá 1x2, M350 thang khối hành chính + khối kho (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9622 | m3 |
| 76 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, M350 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,877 | m3 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0264 | tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 06mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 08mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8524 | tấn |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 14mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0098 | tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4299 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm CB400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,018 | m3 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9357 | tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3009 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4334 | tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 16mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 18mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | tấn |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 (thang 1-2-3-4 và bậc thang lên mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3312 | m3 |
| 92 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x19cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,3257 | m3 |
| 93 | Xây tường bó nền gạch thẻ không nung 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,46 | m3 |
| 94 | Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch Ống không nung 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,8843 | m3 |
| 95 | Xây tường (ngoài nhà) bằng gạch Ống không nung 8x8x19, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,1546 | m3 |
| 96 | Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 M75 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,7395 | m3 |
| 97 | Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,6726 | m3 |
| 98 | Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6982 | m3 |
| 99 | Xây tường trong nhà gạch Ống không nung 8x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8504 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch Ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,133 | m3 |
| 101 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1983 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,8696 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,84 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,884 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,315 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,444 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,77 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,7845 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,9158 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,857 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.380,4435 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.282,4641 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,2288 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,5424 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,879 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,85 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,7002 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7447 | m2 |
| 119 | Ốp gạch trang trí tương đương gạch InaxVM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,9364 | m2 |
| 120 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,193 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6197 | m2 |
| 122 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,2224 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.360,065 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám, chỐng trượt 300x300mm màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,22 | m2 |
| 125 | Lát nền ngạch cửa đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m2 |
| 126 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,2 | m2 |
| 127 | Ốp viền chân tường kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,935 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 - ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,236 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.029,9969 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chỐng thấm sàn vệ sinh, sàn mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.570,7469 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi mở 2 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở chỐng cháy EI60, có cơ cấu tự động đóng, khe cửa được chèn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở chỐng cháy EI60, có cơ cấu tự động đóng, khe cửa được chèn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,64 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi mở 1 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,34 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi mở 4 cánh nhôm hệ 55 dày 1,4mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 136 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở, quay Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ bật 1 cánh nhôm hệ 55, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 138 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ mở lùa 2 cánh nhôm hệ 55, kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,2 | m2 |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ mở lùa 4 cánh nhôm hệ 55, kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,68 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng khung bảo vệ nhôm inox vuông 304 14x14x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,88 | m2 |
| 141 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, kính trong dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 142 | Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm khung nhôm ( bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,2 | m2 |
| 143 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ 55, sơn màu trắng, kính cường lực trong dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7032 | m2 |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn ram dốc Ống Inox 304 tròn 60,5x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8 | m |
| 145 | Sản xuất, lắp đặt khung bệ rửa thép hôp mạ kẽm 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2413 | tấn |
| 146 | Ốp đá granít màu đen mặt bệ rửa khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,96 | m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp đặt khung lam nhôm hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,0485 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp đặt lam khung nhôm hộp 50mm x 150mm x 1,6mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.712,86 | Mét |
| 149 | Cung cấp bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 150 | thi công trần bằng tấm xi măng sợi cellulose (tương đương Prima) khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.415,645 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.201,7712 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.411,1197 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.729,4565 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.883,3344 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Ống Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,4552 | m2 |
| 156 | Gia Công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1101 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3373 | tấn |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4674 | 100m2 |
| B | KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ NHÀ KHO: PHẦN CẤP ĐIỆN NỘI VI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ máng đèn xương cá 3 bóng 1m² (3x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED tuýp T8L M11/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED PANEL âm trần 135/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED ốp trần tròn - 220/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-250V LOẠI LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A-250V LOẠI LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây loại tứ thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tương loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đế đôi âm tường loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mặt 4-6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện (TPP-T1, TPP-T2) bằng kim loại sơn tĩnh điện âm tường, kích thước 600x400x210 dày 1,5mm2 + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | hộp |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp đất bằng đồng 16mm2 dài 2.4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần tiếp địa 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 24 | CCung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 4x70-0,6/1kV TCVN 5935 (dây cáp ngầm từ TBA đến tủ TPP-A & TPPB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x35- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x25- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x16- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.355 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x10- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.270 | m |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x6.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307 | m |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x4.0- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.634 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt dây diện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.557 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 400A -42kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 200A -36kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 175A -36kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 100A -30kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 75A -30kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 50A -30kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 20A -30kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 40A -30kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 50A -15KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 40A -15KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 32A -15kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 25A -15kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 20A -15kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 16A -15kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 10A -15kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A -6.0KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 6A -6.0KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D25 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830 | m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D32 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754 | m |
| 51 | cung cấp, lắp đặt lđ ống nhựa gân xoắn luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527 | m |
| 52 | cung cấp, lắp đặt hộp nối 4 ngã D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187 | hộp |
| 53 | cung cấp, lắp đặt hộp nối 4 ngã D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | hộp |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt máng cáp 200x100mm+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt khớp chữ L máng cáp 200x100mm+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt khớp chữ T máng cáp 200x100mm+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Co lên máng cáp 200x100mm+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | cung cấp, lắp đặt Co xuống máng cáp 200x100mm+ nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| C | KHỐI NHÀ CHÍNH VÀ NHÀ KHO: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bộ 7 món (kệ, móc, treo...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Vòi xả rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Phểu thu inox 15cmx15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Phểu thông tắc inox 15cmx15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Phểu thu inox 10cmx10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm nước 2HP, Q=1,2-7,2m3/h, H=45,1-33,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Y D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước lạnh CTN.VS-1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,406 | 100m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa miệng bát D100mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Y D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Tê D40/25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | 100m |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 1 đầu răng giữa (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Y D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Co D20 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D110 - PN = 8bar (thoát nước CTN.VS-4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D60 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D40 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Y D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Côn D110/60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Côn D60/40 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Co D110 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D110 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D25, PN = 10bar (cấp nước CTN.VS-5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Tê D25/20 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 128 | Cung cấp, lắp đặt Co D25 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt Nối D25 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp đặt Bít D25 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D125 - PN = 8bar (ống đứng thoát nước + hơi ga CTN.VS2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 133 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt Y D125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Cung cấp, lắp đặt Tê D90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt Côn D125/90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt Côn D90/60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt Co D125 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D125 - PN = 8bar (ống đứng thoát nước + hơi ga CTN.VS5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt Y D125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 146 | Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Tê D90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt Côn D125/90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Côn D90/60 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt Co D125 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D125 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D90 (loại HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D60 - PN = 6bar (ống đứng thoát hơi ga bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D60 - PN = 6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,359 | 100m |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Tê D60 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp, lắp đặt Co D60 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 160 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar (ống đứng thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m |
| 161 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 163 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 164 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | 100m |
| 165 | Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 167 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 168 | Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 169 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 172 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D90 - PN = 8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | 100m |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt Y D90 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 176 | Cung cấp, lắp đặt Co D90 góc 135 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 177 | Cung cấp, lắp đặt Bít loại D90 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 178 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar (ống cấp bồn nước + khu WC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | 100m |
| 179 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 180 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m |
| 183 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 184 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 185 | Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 187 | Cung cấp, lắp đặt RẮC Co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 10bar (đấu nối máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 193 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt RẮC Co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 195 | Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt Y D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 197 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 198 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 135 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Cung cấp, lắp đặt Nối D40 1 đầu răng (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 200 | Cung cấp, lắp đặt Bít D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 201 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D110 - PN = 6bar (ống thoát bể tự hoại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 202 | Cung cấp, lắp đặt Ống uPVC D140 - PN = 6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 203 | Cung cấp, lắp đặt Tê D110 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 204 | Cung cấp, lắp đặt Tê D140 (loại uPVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 205 | Đào móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6936 | 100M3 |
| 206 | Đắp đất nền móng K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,24 | M3 |
| 207 | Đóng cừ tràm Bể tự hoại L=4,7m, ngọn >=4,2cm, 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,748 | 100M |
| 208 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | M3 |
| 209 | Đắp cát chèn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | M3 |
| 210 | Bê tông lót đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,312 | M3 |
| 211 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | M3 |
| 212 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | M3 |
| 213 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 214 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 215 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100M3 |
| 216 | Láng đáy bể tự hoại chiều dầy 3cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | M2 |
| 217 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 218 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 219 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4245 | tấn |
| 220 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1933 | tấn |
| 221 | Xây tường ngăn bể tự hoại bằng gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2528 | M3 |
| 222 | Trát thành hầm tự hoại, dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,32 | M2 |
| D | NHÀ XE: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4621 | tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tăng đưa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng dây Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Mét |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5223 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1535 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bulong neo D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 9 | Lợp mái Tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2395 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 1 lót 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,2182 | m2 |
| E | NHÀ XE: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8- M21.1/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc đơn 1 chiều hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đế nổi tường đôi loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt mặt 4-6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đầu cose ép 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây PVC D20 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Co góc T, Co góc L CÓ NẮP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1178 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,464 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 5 | Cán nền xi măng nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=5,0m, 25 cây/m2, ngọn D>=4,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m |
| 7 | Vét bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 8 | Đổ cát lót móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,776 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3039 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đà hộp gain nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,179 | m3 |
| 13 | Bê tông đà mái nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0318 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2152 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2523 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1379 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2115 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam + giằng tường, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam + giằng tường, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, lam + giằng tường, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0276 | tấn |
| 31 | Xây tường 10 bằng gạch 180x80x80 không nung, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6454 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch Ống không nung 8x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,51 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,359 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,264 | m2 |
| 35 | Trát đà, vữa xi măng M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 36 | Trát đà sàn, vữa xi măng M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa xi măng M75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,64 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa xi măng M75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,28 | m2 |
| 39 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,33 | m2 |
| 40 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m2 |
| 41 | Kẻ chỉ tường, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m |
| 42 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,334 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,264 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,97 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,91 | m2 |
| 47 | Sơn tường cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,174 | m2 |
| 48 | Sơn tường cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,304 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m2 |
| 50 | Chống thấm sàn mái, sênô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | tấn |
| 52 | Lợp mái Tole lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | 100m2 |
| 53 | Lát nền Gạch ceramic 400x400cm màu kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 2,0mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa nhôm kính hệ 55, dày 1,4mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90 - PN=6bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Co uPVC D90 góc 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8-M21.1/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tường loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse ép 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x16+1x10mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC FI-20 LOẠI CHỐng CHÁY 2,9M/CÂY | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,3 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCCB 3P - 20A - 30KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A -6.0KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện ống D20 (nối + T + lơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cọc bằng bê tông cốt thép tiết diện 25x25cm, đá 1x2 M300 (bao gồm cốt thép các loại, ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3185 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép tiết diện 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0303 | 100m3 |
| 4 | Đào đất đà kiềng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8063 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1595 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,525 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,66 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6152 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3753 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,391 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5199 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3926 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4711 | tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18 loại không nung, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5436 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819,9612 | m2 |
| 19 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,6 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,08 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.819,9612 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,68 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.129,6412 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit màu nâu đỏ vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9692 | m2 |
| 25 | Ốp tường bồn hoa gạch giả cổ bồn hoa 95x45x17cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng Búp hoa sắt hàng rào (sắt tròn đặc D20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,055 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào song sắt hộp (50x100x1,4mm, 50x50x2,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,737 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng Cửa cổng sắt hộp (50x100x1,6mm, 25x50x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sắt đẩy hàng rào sắt hộp (50x100x1,6mm,50x50x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,75 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,534 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "KHO LƯU TRỮ CHUYÊN DỤNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ", kiểu chữ VNI-Helve-Condense, cao 300mm, dày 30mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ địa chỉ "PHƯỜNG PHÚ THỨ, QUẬN CÁI RĂNG,THÀNH PHỐ CẦN THƠ", chất liệu bằng Đồng, kiểu chữ VNI-Helve-Condense, cao 100mm, dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn cầu trụ nhỏ Basket Ball PMMA, bóng tháp (D200, IP65, tuổi thọ 50.000 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED PL1-30W (kích thước 180x140x85, IP65, 30W, 50.000 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 16A -15KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A -6.0KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 9 đường (kích thước: 200x270x67) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt lắp đặt ống nhựa, gân xoắn HDPE FI 32 ± 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x10- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x6- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x4- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt dây điện Cu/PVC CXV_2x2,5- 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| I | PHÒNG NGHỈ: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1697 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,988 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5,0m, 25 cây/m2, ngọn D>=4,2 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 100m |
| 5 | Vét bùn lỏng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 6 | Đổ cát lót móng Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8613 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,728 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3021 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3293 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2821 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Xây tường 10 bằng gạch 180x80x80 không nung, vữa xi măng M75 ( ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,604 | m3 |
| 27 | Xây tường 10 bằng gạch 180x80x80 không nung, vữa xi măng M75 ( trong nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,04 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,96 | m2 |
| 30 | Trát đà sàn, vữa xi măng M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 31 | Trát đà sàn, vữa xi măng M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa xi măng M75 (trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,98 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa xi măng M75 (ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | m2 |
| 34 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m2 |
| 35 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng M75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,04 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,185 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,08 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 40 | Sơn tường cột, đà, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,485 | m2 |
| 41 | Sơn tường cột, đà, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,12 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, gạch Ceramic nhám chỐng trượt 300x300mm màu kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch ceramic 400x400cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,82 | m2 |
| 45 | Lát ngạch cửa vữa xi măng mác 75 bằng đá granite màu đen Kim Sa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m2 |
| 46 | Ốp len chân tường gạch ceramic 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | m2 |
| 48 | Thi công trần tấm xi măng sợi cellulose (tương đương Prima), khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55, dày 2,0mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 50 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 55, dày 1,4mm, kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| J | PHÒNG NGHỈ: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8- M21.1/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED TUBE T8- M21.1/10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | CônG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU HẠT LỚN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu có màn che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đế đơn âm tường loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đế đôi âm tường loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đầu cose ép 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây PVC D20 loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,6 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10 - 0.6/1kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P - 16A -15KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao tự động MCB 1P - 16A - 6.0KA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Co góc T, Co góc L có nắp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Co góc T, Co góc L có nắp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| K | SÂN ĐƯỜNG, BÃI XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3251 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6801 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4138 | 100m3 |
| 4 | Đắp đê bao bằng máy đạt dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4138 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,33 | 100m3 |
| 6 | Cán cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5) làm móng lớp dưới, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8021 | 100m3 |
| 7 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4011 | 100m3 |
| 8 | Cán cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5582 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gờ chắn lề, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3616 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,8652 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0766 | tấn |
| 12 | Láng nền, chiều dầy 2cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.232,51 | m2 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9392 | m3 |
| 2 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6272 | m3 |
| 3 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Bàng Đài Loan (cao 3-5m; đường kính thân 10-25cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Hoàng Nam (cao 2-3m, đường kính thân 5-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Lộc vừng (cao 4-5m; đường kính thân 20-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây Cao vua (cao 5-7mm; đường kính gốc 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (06 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | 1cây/năm |
| 9 | Bảo dưỡng cây, bằng nước máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cây/90 ngày |
| 10 | Cung cấp và trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,441 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và trồng cỏ lá gừng Thái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6575 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máy thời gian 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0985 | 100m2/tháng |
| 13 | Cung cấp lớp đất trồng cỏ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,97 | m3 |
| M | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,439 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,5956 | m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,754 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2 M200 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng trụ thép kẻ xoắn côn mạ kẽm nóng sắt tráng kẽm 6m, dày 3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng cao H= 2m, vươn Y=1,5m, dài L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cần đèn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp DCSD02L/120W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 10 | Luồn dây cáp đồng bọc CXV-2x1.5 mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 11 | Rải dây cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC CXV-3x10.0 mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | 100m |
| 12 | Rãi dây cáp đồng trần tiếp địa 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30, dày 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 14 | Rải nylon cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 100m2 |
| 15 | Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,843 | 1000v |
| 16 | Bê tông mương cáp, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4456 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây cứng PVC 20mm2 ( luồn lên cửa tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện 120x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bảng |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Domino 4P 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt đầu Cosse 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao MCB 2P-10A-6,0kA+ hộp nhựa che MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt móng trụ đèn cao áp + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa Composeter 1200x600x350 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Cung cấp, lăp đặt sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6578 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình, độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,734 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,729 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn D>=4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,09 | 100m |
| 5 | Bê tông lót đáy hố ga, đá 4x6 M100 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,186 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga, độ sụt 6~8, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4093 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan độ sụt 6-8, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,792 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4939 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1668 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3735 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2087 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng thép góc V, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6119 | tấn |
| 14 | Sơn chống sét màu trắng nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 15 | Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,78 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H30 (bao gồm gối cống, gioăng…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,375 | đoạn Ống |
| 17 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính ống 400mm-H30 (bao gồm gối cống, gioăng…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | đoạn Ống |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 315mm,PN=8bar (bao gồm mối nối ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 200mm,PN=8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 140mm,PN=10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Co D140 góc 135,PN=10bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D140/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D140/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ống D40 HDPE, PN=8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Ống D20 HDPE, PN=8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Tê D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Đầu phun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Nối 1 đầu răng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Bít D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bít D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PPR D40, PN = 20bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | 100m |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 110mm, PN=8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Co HDPE D110 góc 135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Côn HDPE D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Co D20 góc 90 (HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Đầu phun D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Nối 1 đầu răng D20 (HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Bít D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Bít D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Ống cấp nước PPR D40, PN = 20bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | 100m |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Tê D40 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Co D40 góc 90 (loại PPR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 110mm, PN=8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Co HDPE D110 góc 135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đoạn Ống dài 6m, đường kính Ống 110mm, PN=8bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Co HDPE D110 góc 135 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| O | HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop - 254 địa chỉ kèm bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nâng nguồn còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Đầu dò khói địa chỉ kèm đế gắn dưới trần giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đầu dò khói địa chỉ kèm đế gắn trên trần giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Nút nhấn khẩn địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Module giám sát (Tủ điều khiển xả khí, Công tắc dòng chảy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Module điều khiển chuông báo cháy, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu chỐng cháy, chỐng nhiễu 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Dây tín hiệu chỐng cháy, chỐng nhiễu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.000 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=67,6 (l/s), H=75 (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=67,6 (l/s), H=75 (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm bù áp động cơ điện Q=1 (l/s), H=80 (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện điều khiển 3 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Dây điện 3 pha 4 x 38 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cáp 3 pha 4 x 6 mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Co ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Tê hàn DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN125/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích mù DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Ron DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Ron DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Bulong 16 li 6 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Van xả áp DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa cổng DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Van một chiều DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ChỐng rung DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ChỐng rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Luppê DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Luppê DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Si phông DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN125 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN25 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN125 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN100 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | 100m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN50 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN65 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (650x450x220mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | hộp |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chữa cháy D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun nước D50-13mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chữa cháy D65x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt Van góc chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt Lăng phun nước D65-19mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt Họng chờ xe chữa cháy đôi D65 (D65x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Van khóa tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt Công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Co hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt Co DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt Co DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt Co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN125/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt Tê hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN100/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt Tê giảm hàn DN100/DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt Tê DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt Măng sông DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt Mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt Ron DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt Bulong 16mm x 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt Bát treo Ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt Bát đỡ Ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt Bát đỡ Ống DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt Ty 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | cái |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN40 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | 100m |
| 92 | Cung cấp, lắp đặt Ống sắt tráng kẽm DN32 (bao gồm sơn đỏ đường ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | 100m |
| 93 | Cung cấp, lắp đặt Đầu phun Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | cái |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt Đế đầu phun inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | cái |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt Co ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt Tê ren DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt Tê ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu ren DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Côn thu ren DN32/15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Hai đầu răng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp đặt Bát treo Ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp đặt Bát treo Ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt Ty 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt Dây cáp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.950 | m |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.950 | m |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | bộ |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt Ổ cắm đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt CB đóng ngắt nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 113 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột BC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Kệ để bình đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt Hộp đựng phương tiện phá dỡ (búa, xà beng, kìm cồng lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt Đầu kim thu sét Bx125, Rbv=75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp, lắp đặt Chân đế trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Cung cấp, lắp đặt Cọc tiếp địa D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 121 | Cung cấp, lắp đặt Cáp bọc PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Ống luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt Dây neo, cáp 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt Ốc siết cáp bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | Cung cấp, lắp đặt Bát, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| P | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Sản xuất cọc bằng bê tông cốt thép tiết diện 25x25cm, đá 1x2 M300 (bao gồm cốt thép các loại, ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,686 | m3 |
| 2 | Ép trước cọc BTCT tiết diện 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 5 | Đắp đất, cát đã đào, độ chặt yêu cầu K>=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,71 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2722 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| 8 | Bê tông bể nước ngầm đá 1x2 M250 (độ sụt 6-8) (bao gồm ván khuôn, phụ trợ thi công…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6936 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2043 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5867 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước ngầm, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3763 | tấn |
| 14 | Quét chống thấm mặt trong bể nước bằng chất chống thấm gốc sillicon hệ nước (tương đương CT-11A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,2644 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, nắp bể, chiều dầy 3cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,3844 | m2 |
| Q | PHÒNG CHỐNG MỐI MỌT | |||
| 1 | Hàng rào phòng mối bên ngoài Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249 | m |
| 2 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng trệt Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3077965163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.512994193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 61.745.534.972 VND. * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND.Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 30.872.767.486 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.872.767.486 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.745.534.972 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên (công trình dân dụng).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên, trong đó có kết cấu khung bê tông cốt thép, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, xử lý chống mối, sân đường nội bộ, cây xanh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc kỹ sư cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 7 | Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo bảo hộ an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc quản lý tài nguyên và môi trường;- Có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp II trở lên. | 2 | 2 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, trong đó có ít nhất:+ Thợ nề, hoặc bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng: 10 người+ Thợ cốt thép hoặc thợ sắt: 02 người+ Thợ cốp pha hoặc thợ mộc: 02 người+ Thợ sơn: 02 người+ Thợ điện: 02 người+ Thợ nước: 02 người+ Thợ vận hành máy công trình: 05 người.+ Tài xế ô tô: 02 người (có giấy phép lái xe tối thiểu từ hạng C).+ Thợ cơ khí: 01 người+ Thợ hàn: 02 người- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trải qua lớp huấn luyện an toàn hoặc thẻ An toàn lao động (Đối với thẻ An toàn lao động do doanh nghiệp phát hành thì phải có danh sách xác nhận đã đạt kết quả huấn luyện do tổ chức huấn luyện cung cấp).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất >=100 KVA | 1 |
| 2 | Giàn giáo (số lượng tính theo bộ. 01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m. | 100 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Công suất >=1,7kW | 4 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất >= 0,5kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất >= 1kW | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 1 |
| 9 | Ván khuôn (Coppha) (số lượng tính theo m2) | Ván khuôn (Coppha) | 2000 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250 lít | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích >=80 lít | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất > 23kW | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel | Năng suất ≥ 360 m3/h | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng >=0,8 tấn | 1 |
| 15 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng > 3 tấn | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 18 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,4 m3 | 1 |
| 19 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 20 | Cần trục bánh xích | Tải trọng >=10 tấn | 3 |
| 21 | Cần trục ô tô | Sức nâng từ 06 tấn đến 16 tấn | 1 |
| 22 | Lu bánh hơi | Tải trọng >=16 tấn | 1 |
| 23 | Máy ủi | Công suất >=108CV | 1 |
| 24 | Lu bánh thép | Tải trọng >=10 tấn | 1 |
| 25 | Thiết bị ép cọc | Lực ép >=150 tấn | 3 |
| 26 | Xe bơm bê tông | Năng suất >=50m3/h | 1 |
| 27 | Máy đóng cừ tràm | Khả năng tạo lực từ 1000 kg đến 1500 kg | 2 |
| 28 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi