Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211008227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210948981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-04 17:42:00 đến ngày 2021-10-14 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,193,151,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu > 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nhà văn hóa thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259 - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6693 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3347 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,73 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3654 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,3343 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4936 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8007 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc 85% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,8956 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30=51% | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,7373 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,3588 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2064 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3522 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9539 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0181 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,8446 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,19 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3628 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1836 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3874 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,3484 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,602 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,445 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,813 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5706 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2492 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7989 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,538 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5188 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0619 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,1365 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 119,52 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,2315 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6088 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0848 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,4532 | 100m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 226,6232 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 908,48 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 945,3 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,2644 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,862 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,7947 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,446 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 189,626 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 961,3231 | m2 |
| 46 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,806 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,403 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,3273 | m2 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,773 | m3 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 135,66 | m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,846 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0919 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4135 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3582 | 100m2 |
| 55 | Trát lanh tô vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,8 | m2 |
| 56 | Cửa khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,82 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ lùa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 154,82 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7474 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,74 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,6925 | 1m2 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8082 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9333 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7091 | m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0431 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,215 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,402 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0046 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0953 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0602 | 100m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,464 | m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,013 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0652 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1729 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2842 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2795 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,728 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5588 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5769 | 100m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2965 | m3 |
| 84 | Trát gầm cầu thang XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,09 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,3248 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu xám | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,803 | m2 |
| 87 | Thanh nhôm 50*100x1.8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 292,26 | m |
| 88 | Thanh nhôm 25*50*1.1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.590,43 | m |
| 89 | Thanh nhôm 25*25*1.1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,05 | m |
| 90 | Thanh nhôm 50*150x1.8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,3 | m |
| 91 | Thanh nhôm 100*100x1.8 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3 | m |
| 92 | Con sơn gỗ nghiến (Hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 93 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 620,1478 | m2 |
| 94 | Sàn sân khấu lát gỗ công nghiệp 150*800 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 159,4864 | m2 |
| 95 | Gỗ tiêu âm VENEER đục lỗ, soi rãnh dày 12mm(bao gồm công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400,0876 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,574 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,5985 | m2 |
| 98 | Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,7282 | m2 |
| 99 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1308 | tấn |
| 100 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0355 | tấn |
| 101 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1655 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0774 | tấn |
| 103 | Tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 104 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0774 | tấn |
| 105 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7152 | tấn |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7152 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 538,2662 | 1m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn mát chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,991 | 100m2 |
| 109 | Cửa mái bịt tôn + sắt hộp làm khung, cửa kính chớp 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 110 | Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 211,16 | m2 |
| 111 | Làm trần nhôm tiêu âm sơn trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 355,6288 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,058 | 100m |
| 113 | Hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 114 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 115 | Lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 117 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 118 | Đai giữ hộp thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 119 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 120 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 258,2 | m |
| 122 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 123 | Đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,2 | m |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 43,96 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4396 | 100m3 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5811 | 1m2 |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 118 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.450 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 117 | m |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn PANEL 600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 150 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | hạt |
| 151 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | hạt |
| 152 | Hộp đựng 1 at | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | hộp |
| 153 | Hộp đựng 2 at | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 154 | Hộp điện 300x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 156 | Kéo rải dây tiếp địa M4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 157 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cọc |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2723 | 1m3 |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,791 | 100m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4517 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0238 | 100m2 |
| 162 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1782 | m3 |
| 163 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5568 | m2 |
| 164 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,2 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,75 | m2 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,599 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0452 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0336 | 100m2 |
| 169 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 170 | Chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 172 | Xi phông INOX chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 173 | Dây cấp nước bọc INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt vòi sịt rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt gắn tường INOX cán dài | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi 1500*800 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt nắp êm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 178 | Bộ phụ kiện vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 180 | Van xả tiểu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn thu 75x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút 45 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 190 | cút 90 độ D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút 90 độ D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút 45 độ D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút 90 độ D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút 45 độ D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút 90 độ D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút 90 độ D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt Tê 45 độ D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê 90 độ D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt Tê 90 độ D110x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt Tê 90 độ D75x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê 90 độ D75x75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê 90 độ D42x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 203 | Nối ren ngoài UPVC D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt van xả kiệt - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt van khóa - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 215 | Nối ren ngoài PPR D50x40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 221 | Cút ren ngoài PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 222 | Cút ren trong PPR D25x15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê ren PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 228 | Gia công hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | tấn |
| 229 | Lắp đặt giá đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0204 | m2 |
| 230 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2592 | 1m2 |
| 231 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| 232 | Vách ngăn COMPACT HPL + Phụ kiện INOX 304 (bao gồm: cái chân, bản lề, khóa, tay nắm, móc treo quầu áo, ke, cửa) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,415 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 571,174 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.676,636 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 146,4 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERRAZZO XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 976 | m2 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,744 | 1m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2467 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,248 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4008 | m3 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,04 | m2 |
| 8 | Viền bồn chuỗi ngọc rộng 200 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164 | m |
| 9 | Đất mùn trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,56 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,32 | 1m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37,28 | m3 |
| 12 | Hàng rào chuỗi ngọc rộng 400 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,5 | m |
| 13 | Đất mùn trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,52 | m3 |
| 14 | Cây thông tùng cao 2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cây |
| 15 | Cây vàng anh cao 4m, đường kính 20 cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cây |
| 16 | Thảm cỏ hoàng lạc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 357 | m2 |
| 17 | Đào rãnh chôn cáp ngầm thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,37 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,37 | m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0362 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1568 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 6A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | Tủ điện 10 AT | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cột |
| 31 | Đèn con mắt CT-07 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Đèn EURO ánh sáng vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 33 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 34 | Bảng phím nhựa 100x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Dây đồng trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 bộ |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,57 | 1m3 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,652 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1612 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,94 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,36 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76 | m2 |
| 43 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,99 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,362 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,231 | 100m2 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu > 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi