Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008227-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210948981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:42:00 đến ngày 2021-10-14 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,193,151,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu > 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
12 Tháng
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương (huyện bố trí)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế xây dựng Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán, + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Tổ dân phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 0206.3820.381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.820.259 - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp4,6693100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,3347100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,94m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,73m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3654tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3343tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4936tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8007100m2
9Thi công lớp đá đệm móng đá hộc 85%Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,8956m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30=51%Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,7373m3
11Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp43,35881m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,2064m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3522m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9539100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0181100m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,8446m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,19m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3628tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1836tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,3874100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp54,3484m3
22Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,602m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,445m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,813m3
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5706tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,2492tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7989tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,538m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,5188tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0619tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp13,1365tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp119,52m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp9,2315tấn
34Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp3,6088100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp9,0848100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp9,4532100m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp226,6232m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp908,48m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp945,3m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp86,2644m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,862m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,7947m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,446m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp189,626m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp961,3231m2
46Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,806m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,403m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,3273m2
49Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,773m3
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp135,66m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,846m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0919tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4135tấn
54Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3582100m2
55Trát lanh tô vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp35,8m2
56Cửa khuôn nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp154,82m2
57Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
58Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
59Phụ kiện cửa sổ lùaChương V - Yêu cầu về xây lắp27m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp154,82m2
61Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7474tấn
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp64,74m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp31,69251m2
64Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,80821m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9333m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7091m3
67Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0431100m3
68Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,215m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,392m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,402m3
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0046tấn
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0953tấn
73Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0602100m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,464m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,013m3
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0652tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1729tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2842tấn
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2795100m2
80Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,728m3
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5588tấn
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5769100m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,2965m3
84Trát gầm cầu thang XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,09m2
85Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu đỏChương V - Yêu cầu về xây lắp48,3248m2
86Lát đá bậc cầu thang, PCB30 màu xámChương V - Yêu cầu về xây lắp38,803m2
87Thanh nhôm 50*100x1.8Chương V - Yêu cầu về xây lắp292,26m
88Thanh nhôm 25*50*1.1Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.590,43m
89Thanh nhôm 25*25*1.1Chương V - Yêu cầu về xây lắp32,05m
90Thanh nhôm 50*150x1.8Chương V - Yêu cầu về xây lắp89,3m
91Thanh nhôm 100*100x1.8Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,3m
92Con sơn gỗ nghiến (Hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp620,1478m2
94Sàn sân khấu lát gỗ công nghiệp 150*800Chương V - Yêu cầu về xây lắp159,4864m2
95Gỗ tiêu âm VENEER đục lỗ, soi rãnh dày 12mm(bao gồm công lắp đặt, phụ kiện hoàn thiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp400,0876m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 800x800, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,574m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300mm, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp95,5985m2
98Lát nền wc gạch chống trơn KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp31,7282m2
99Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1308tấn
100Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,0355tấn
101Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về xây lắp6,1655tấn
102Gia công giằng mái thépChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0774tấn
103Tăng đơChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
104Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,0774tấn
105Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7152tấn
106Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp2,7152tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp538,26621m2
108Lợp mái che tường bằng tôn mát chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp4,991100m2
109Cửa mái bịt tôn + sắt hộp làm khung, cửa kính chớp 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5,6m2
110Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp211,16m2
111Làm trần nhôm tiêu âm sơn trắngChương V - Yêu cầu về xây lắp355,6288m2
112Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,058100m
113Hộp thu nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
114Lồng chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
115Lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp64cái
117Đai giữ ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp180cái
118Đai giữ hộp thuChương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
119Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
120Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
121Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp258,2m
122Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp10cọc
123Đế sứ lót chân kimChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
124Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp122,2m
125Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp43,961m3
126Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4396100m3
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2,58111m2
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp118m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp300m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.450m
133Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp520m
134Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp117m
135Lắp đặt các automat 1 pha100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
138Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
139Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp31cái
141Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
142Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V - Yêu cầu về xây lắp26bộ
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp21bộ
144Lắp đặt đèn PANEL 600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
145Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
146Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
147Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
148Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
149Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
150Hạt đèn báoChương V - Yêu cầu về xây lắp4hạt
151Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp84hạt
152Hộp đựng 1 atChương V - Yêu cầu về xây lắp17hộp
153Hộp đựng 2 atChương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
154Hộp điện 300x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
155Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp3hộp
156Kéo rải dây tiếp địa M4Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
157Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về xây lắp1cọc
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,27231m3
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp13,791100m3
160Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4517m3
161Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0238100m2
162Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1782m3
163Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5568m2
164Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp22,2m2
165Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp26,75m2
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,599m3
167Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0452tấn
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0336100m2
169Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
170Chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
171Lắp đặt vòi chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
172Xi phông INOX chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
173Dây cấp nước bọc INOXChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
174Lắp đặt vòi sịt rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
175Lắp đặt gắn tường INOX cán dàiChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
176Lắp đặt gương soi 1500*800Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
177Lắp đặt xí bệt nắp êmChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
178Bộ phụ kiện vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
179Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
180Van xả tiểuChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
181Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
182Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
183Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,46100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
188Lắp đặt côn thu 75x48Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
189Lắp đặt cút 45 độ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
190cút 90 độ D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
191Lắp đặt cút 90 độ D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
192Lắp đặt cút 45 độ D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
193Lắp đặt cút 90 độ D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
194Lắp đặt cút 45 độ D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
195Lắp đặt cút 90 độ D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
196Lắp đặt cút 90 độ D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
197Lắp đặt Tê 45 độ D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
198Lắp đặt Tê 90 độ D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
199Lắp đặt Tê 90 độ D110x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
200Lắp đặt Tê 90 độ D75x48Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
201Lắp đặt Tê 90 độ D75x75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
202Lắp đặt Tê 90 độ D42x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
203Nối ren ngoài UPVC D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
204Lắp đặt van xả kiệt - Đường kính 34mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
205Lắp đặt van khóa - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
206Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
208Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,08100m
209Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,16100m
210Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,26100m
211Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
213Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
214Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
215Nối ren ngoài PPR D50x40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
216Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
217Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
218Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
219Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
220Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
221Cút ren ngoài PPR D25x15Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
222Cút ren trong PPR D25x15Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
223Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
226Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
227Lắp đặt tê ren PPR D25x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
228Gia công hệ khung dànChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0204tấn
229Lắp đặt giá đỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0204m2
230Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp3,25921m2
231Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,4m2
232Vách ngăn COMPACT HPL + Phụ kiện INOX 304 (bao gồm: cái chân, bản lề, khóa, tay nắm, móc treo quầu áo, ke, cửa)Chương V - Yêu cầu về xây lắp41,415m2
233Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp571,174m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp2.676,636m2
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp146,4m3
2Lát gạch TERRAZZO XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp976m2
3Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp15,7441m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2467m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,248m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,4008m3
7Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,04m2
8Viền bồn chuỗi ngọc rộng 200 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp164m
9Đất mùn trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp6,56m3
10Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp9,321m3
11Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V - Yêu cầu về xây lắp37,28m3
12Hàng rào chuỗi ngọc rộng 400 (Giống cây, công trồng và các loại phân bón đến khi cây sống vào sau 90 ngày nghiệm thu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp56,5m
13Đất mùn trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp4,52m3
14Cây thông tùng cao 2mChương V - Yêu cầu về xây lắp2cây
15Cây vàng anh cao 4m, đường kính 20 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp21cây
16Thảm cỏ hoàng lạcChương V - Yêu cầu về xây lắp357m2
17Đào rãnh chôn cáp ngầm thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,371m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp8,37m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0362100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,256m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,112m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1568100m2
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp180m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp40m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,95100 m
26Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
29Tủ điện 10 ATChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
30Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cột
31Đèn con mắt CT-07Chương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
32Đèn EURO ánh sáng vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
33Tiếp địa R1Chương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
34Bảng phím nhựa 100x200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
35Dây đồng trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp140m
36Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp61 bộ
37Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,571m3
38Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp28,6521m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1612100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,94m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,36m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp76m2
43Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp57m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,99m3
45Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,362tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,231100m2
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về xây lắp95cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
49Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
50Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.229E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.457E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2 Máy đào Dung tích gầu > 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->