Gói thầu: Xây lắp Đầu tư khu thể thao Trường THCS Nguyễn Tri Phương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002051-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Đầu tư khu thể thao Trường THCS Nguyễn Tri Phương
Số hiệu KHLCNT 20211001747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:40:00 đến ngày 2021-10-14 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,458,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37686E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.721.268.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7.5kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông 7.5kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1.7kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1.7kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5kw còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kw còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1.5 kw còn hoạt động
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 kw còn hoạt động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan 4,5 kw còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5 kw còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ 7T còn hoạt động tốt
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang
E-CDNT 1.2 Xây lắp Đầu tư khu thể thao Trường THCS Nguyễn Tri Phương
Đầu tư khu thể thao Trường THCS Nguyễn Tri Phương
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang Địa chị: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Hòa Vang, Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư Xây dựng Cát Tân Đà Nẵng, Công ty Cổ phần Quy hoạch Kiến Trúc Đất Việt + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang, Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hoà Vang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Hòa Vang , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang, thôn Dương Lâm 1, xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang Địa chị: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang Địa chị: Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hòa Vang - Trung tâm hành chính huyện Hòa Vang - thôn Dương Lâm 1 - xã Hòa Phong - huyện Hòa Vang - TP Đà Nẵng. SĐT: 02363.696.087
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Bá Tâm. Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0905.625.112; Ông Võ Văn Thống - Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Hòa Vang. SĐT: 02363.696.087/0906.559.908. Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,943m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,189m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7713100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7713100m3
5Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4m2
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2tấn
B Sân bóng đá
1Rải đá dăm 2x4 dày 100mm, lớp nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,0619m3
2San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4606100m3
3Rải đá mi dày 50mm, lớp nền sân bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,9161m3
4San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7292100m3
5GCLD cỏ nhân tạo, chiều cao sợi 50mm, 2 lớp đế, hoàn thiện mặt cỏ, mạt cao su.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.049,1518m2
6Thi công rải lớp cát trắng trên mặt sân cỏ nhân tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V31,4746m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,94m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572100m2
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0214tấn
12Bu lông neo móng M20 dài 500 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0214tấn
14GCLD lưới chắn bóng PE 3ly, ô vuông 130x130Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.928,36m2
15Dây cáp bọc nhựa kéo căng lưới D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V852,15m
16Phụ kiện tăng đơ, khóa cáp đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1
17Gia công cửa lưới thépMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V46,0475m2
C Đường Pitch
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,438m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,438m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0419100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,92m3
5Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ .Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,2m2
6Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2610m
D Mương thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8591100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1657m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8246100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8362m3
5Xây gạch bê tông 5,5x9x19, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3023m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,8026m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,992m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2758100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9677tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6041m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V273cái
E Sân thể thao ngoài trời đa năng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9752m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9752m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,9752m3
4Cắt khe 1x4 sân bê tông đa năngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7210m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,192m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m3
7Xây gạch bê tông 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,696m3
8Cát đệm hố nhảyMô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
9Ván dậm nhảy kích thước 3*0,3 dày 3 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
11Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,888m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
13Xây gạch bê tông 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
15Công tác ốp đá granite bó vĩa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
16Trồng cây bàng Đoài Loan kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cây
17Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cây
F Cải tạo sân vườn khu bán trú
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4845m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2485100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4845m3
4Lát gạch bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V495,045m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
7Xây gạch bê tông 5,5x9x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
9Công tác ốp đá granite bó vĩa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m2
G Điện ngoài trời
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m3
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m3
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE đường kính =40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536100m3
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE đường kính =30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51m
11Lắp đặt đèn cao áp Led 300WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
12Tủ điện kim loại 2 lớp cửa sơn tĩnh điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13MCB 1P 32A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14MCB 2P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H Kè, tường rào, cổng ngõ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,59m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,67m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,1378m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,448m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4593tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3264tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6955100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4257100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2123m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1971m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3024100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,973tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.906cái
14Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0102100m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,268m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,537tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4545100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,5718m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0799tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4919tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8293m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3811100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8856tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5092m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,565100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0334tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1706tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9888m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2755tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1028m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5402100m2
36Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,341m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,9582m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V461m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,505m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,72m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,02m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,32m2
43Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,96m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V443,36m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,525m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,525m2
48Gia công cửa cổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1829tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,49m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V33,245m2
51Chữ bảng tên cổng chính chữ Alu đồng, theo chi tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1
52Chữ bảng tên cổng phụ chữ Alu đồng, theo chi tiết thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 7x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,755m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V34,296m2
55Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên cổng phụ có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,55m2
56Đắp vữa quả cầu tạo hình D600 tạo hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m
58Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
59Lắp đặt dây đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
61MCB 1P 16A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6088m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,3083m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377tấn
66Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6799100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1986m3
68Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3264m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0902m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.688431E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.37686E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.721.268.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 05 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2016 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự55
2 01 Giám sát kỹ thuật, chất lượng chuyên ngành xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng, có chứng chỉ giám sát thi công công trình phù hợp với lĩnh vực của gói thầu+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
3 01 Giám sát kỹ thuật điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện và có chứng chỉ giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện phù hợp với phần công việc đảm nhận+ Đã từng hoàn thành nhiệm vụ giám sát kỹ thuật, chất lượng đối với công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây tính từ thời điểm đóng thầu tháng từ 9/2018 - 9/2021 (kèm theo các tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc các tài liệu có giá trị tương đương)+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Bản chụp được chứng thực chứng minh nhân dân/căn cước công dân của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt Máy đầm bàn 1kw còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt bê tông 7.5kw còn hoạt động tốt Máy cắt bê tông 7.5kw còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1.7kw còn hoạt động tốt Máy cắt gạch đá 1.7kw còn hoạt động tốt3
4 Máy cắt uốn 5kw còn hoạt động Máy cắt uốn 5kw còn hoạt động1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động Máy đầm đất cầm tay 70kg còn hoạt động1
6 Máy đầm dùi 1.5 kw còn hoạt động Máy đầm dùi 1.5 kw còn hoạt động2
7 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan 4,5 kw còn hoạt động tốt Máy khoan 4,5 kw còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt Máy trộn bê tông 250 lít còn hoạt động tốt2
10 Ô tô tự đổ 7T còn hoạt động tốt Ô tô tự đổ 7T còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->