Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211008222-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211008170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:30:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,525,574,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.788361741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục nền mặt đường; + Hạng mục kè đá hộc; + Hạng mương (kênh, rãnh) thoát nước; (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựn công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trương của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựn công trình giao thông;- Đã trục tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc định vị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trục tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây lắp
Đường giao thông liên thôn kết hợp kênh tưới tiêu thôn Triều Khê đi thôn Triều Khúc, xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 251 đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Ứng Hòa. Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP thương mại đầu tư và tư vấn xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Tp. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 , địa chỉ: Số 1 ngách 19 ngõ 90 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình. Địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG- KÈ- MƯƠNG-CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 1
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,298100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,6823100m3
3Đất đắp336,7739m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II21,23m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,9107100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,123100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,123100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I15,552m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,0792100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,5552100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,5552100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 108,46m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,1808100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,9038100m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,595100m2
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 24,0786100m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,655m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,959100m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax13,38m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,13m3
21Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 37,22m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7541,16m2
23Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa12,81m2
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,1303100m
25Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0711100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2536100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0568100m3
28Mua đất đắp kè6,4184
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7941100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7941100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 69,5195100m
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax28,97m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 43,45m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4367100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 79,58m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75264,92m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 25012,23m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3445tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,9058100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2503,07m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4131tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,2358100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu68cấu kiện
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,073m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5366100m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0404100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5139100m3
48Mua đất4,5652m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 2501,95m3
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,702m3
51Đào hố móng cống bằng máy 90%0,4232100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4702100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4702100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,47m3
55Đắp bờ vây0,01100m3
56Đá dăm đệm5,84m3
57Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 14,26m3
58Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 8,73m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,26m2
60Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 2503,11m3
61Cốt thép bản cống0,3474tấn
62Ván khuôn0,1218100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu15cấu kiện
64Đổ bê tông mũ mố , đá 1x2, mác 2003,51m3
65Cốt thép mũ mố0,1013tấn
66Ván khuôn mũ mố0,2298100m2
67Phá bờ vây0,01100m3
68Đắp trả móng cống0,1761100m3
69Đất đắp19,8993m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG- KÈ- MƯƠNG-CỐNG THOÁT NƯỚC- TUYẾN 2
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,4521100m3
2Đất đắp51,0873m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II8,237m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II0,7413100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8237100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,8237100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 27,02m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,850,045100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,2252100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1479100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 0,79m3
12Đục nhám mặt bê tông7,55m2
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,3961100m
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,055m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,185100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,48m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 10,72m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 9,73m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7510,76m2
20Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa3,33m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,0339100m
22Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0204100m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,038100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0127100m3
25Mua đất đắp kè1,4351m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1648100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1648100m3
C NỀN MẶT ĐƯỜNG- KÈ- MƯƠNG-CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN 3
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,5151100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,6358100m3
3Đất đắp582,0517m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II60,718m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II5,4646100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 6,0718100m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I14,583m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,3125100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,4583100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,4583100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 254,08m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,4235100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,1173100m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy1,4745100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 13,99m3
16Đục nhám mặt bê tông41,06m2
17Thi công cấp phối đá dăm lề gia cố0,1439100m3
18Đắp bờ vây0,7583100m3
19Phên nứa303,32m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9,0996100m
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 23,25m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0925100m3
23Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 62,8874100m
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax30,45m3
25Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 104,16m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 144,06m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10083,98m2
28Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa41,05m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,3032100m
30Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,1172100m2
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,5709100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,6425100m3
33Mua đất đắp kè72,6025m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,7141100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,7141100m3
36Phá bờ vây0,7583100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,96m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,45m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0968100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,64m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,58m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2502,22m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0684tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2772100m2
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2502,27m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,444tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1198100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu31cấu kiện
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,146m3
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1031100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0449100m3
52Mua đất5,0398m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,415m3
54Đào hố móng cống bằng máy 90%0,6674100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7415100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7415100m3
57Phá dỡ cống cũ7,75m3
58Đắp bờ vây0,06100m3
59Đá dăm đệm7,81m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 21,48m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 10,88m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,64m2
63Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 2504,32m3
64Cốt thép bản cống0,4603tấn
65Ván khuôn0,1656100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu19cấu kiện
67Đổ bê tông mũ mố , đá 1x2, mác 2007,8m3
68Cốt thép mũ mố0,1147tấn
69Ván khuôn mũ mố0,2604100m2
70Phá bờ vây0,07100m3
71Đắp trả móng cống0,3202100m3
72Đất đắp36,1826m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG- KÈ- MƯƠNG-CỐNG THOÁT NƯỚC- TUYẾN 4
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3183100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,952,8643100m3
3Đất đắp359,6338m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I1,783m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,1605100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1783100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1783100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II26,436m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II2,3792100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6436100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,6436100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,3604100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,9327100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,548m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8593100m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 21,6100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 36m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 38,4m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7536m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa12,4m2
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,12100m
23Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,0625100m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,215100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1893100m3
26Mua đất21,3909m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7248100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7248100m3
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 37,9453100m
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax15,81m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23,72m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2374100m2
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 42,95m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75205,51m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2002,83m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0785tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2048100m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,13m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0329tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0214100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,162m3
43Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9146100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0108100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2473100m3
46Mua đất1,2204m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,17m3
48Đục nhám mặt bê tông34,63m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,649m3
50Đào hố móng cống bằng máy 90%0,4184100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4649100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4649100m3
53Phá dỡ cống cũ2,56m3
54Đắp bờ vây0,01100m3
55Đá dăm đệm4,23m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 11,35m3
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 5,49m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,95m2
59Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 2502,13m3
60Cốt thép bản cống0,2458tấn
61Ván khuôn0,1100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
63Đổ bê tông mũ mố , đá 1x2, mác 2003,04m3
64Cốt thép mũ mố0,0878tấn
65Ván khuôn mũ mố0,1991100m2
66Phá bờ vây0,01100m3
67Đắp trả móng cống0,1414100m3
68Đất đắp15,9782m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.788361741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục sau:+ Hạng mục nền mặt đường; + Hạng mục kè đá hộc; + Hạng mương (kênh, rãnh) thoát nước; (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựn công trình giao thông;- Đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự).- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trương của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động + xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựn công trình giao thông;- Đã trục tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu này (hạng mục tương tự được quy định tại Bảng yêu cầu Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự)- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng và phụ lục hợp đồng để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạc định vị 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư trắc địa;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình công trình hạng 3 trở lên còn hiệu lực- Đã trục tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng).- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn2
2 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
8 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->