Gói thầu: Gói thầu số 01Gói thầu xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000508-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01Gói thầu xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20210902776
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-04 17:09:00 đến ngày 2021-10-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,921,045,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4118075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823615E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.602.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan BT, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống HĐPE
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tiện ren
- Đặc điểm thiết bị Tiện ống kẽm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01Gói thầu xây dựng công trình:Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
Nước sinh hoạt bản Khá Nghịu, xã Púng Bánh, huyện Sốp Cộp
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Cá Gỗ Sốp Cộp, bản Sốp Cộp, xã Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Sốp Cộp. địa chỉ trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp điện thoại 0212.3878.099
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào xúc đất để đắp đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V22,7696m3
2Đắp đất đê quai ngăn dòng bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.85 (20%)Mô tả kỹ thuật theo trương V4,256m3
3Đắp đất đê quai ngăn dòng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt đạt yêu cầu K=0,85 (80%)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1702100m3
4Phá dỡ đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo trương V19,152m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,3100m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V49,31m3
7Phá đá móng đập bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo trương V48,44m3
8Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90 (10%)Mô tả kỹ thuật theo trương V1,209m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt đạt yêu cầu K=0,90 (90%)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1088100m3
10Bơm nước hố móng đập bằng máy bơm động cơ diezel công suất 5.5cvMô tả kỹ thuật theo trương V5ca
11Đắp đất sét chống thấm chân móng đậpMô tả kỹ thuật theo trương V2,016m3
12Xếp đá 4x6 trước đập lọc thôMô tả kỹ thuật theo trương V1,035m3
13Lót móng, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V56,72m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V10,38m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo trương V8,7425m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V8,04m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V4,572m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo trương V12,3045m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,196m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V2,641m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,6405m3
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V4,52m2
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo trương V3rọ
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0219tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0407tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,1306100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,1006100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,0818100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,1226100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0792100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,3208100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,0942100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0227100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1606100m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0387100m2
36Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,057100m
37Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
39Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
40Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 120/80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
41Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
42Lắp đặt Crêphin d=120mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
43Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
44Tấm phai gỗ KT: 50x60x8cmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 123kgMô tả kỹ thuật theo trương V13cái
B HẠNG MỤC: BỂ SƠ LẮNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V4,032m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo trương V4,59m3
3Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V6,46m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V1,292m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V2,508m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,932m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,188m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,589m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V20,18m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V17,89m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V3,6m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0433tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,058tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0383tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,049tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,006tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,021tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0285tấn
19Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,022100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,3272100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,042100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0376100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,028100m2
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,027100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,074100m
27Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
33Lắp đặt Crêphin d=100mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
34Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
35Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 184kgMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC SỐ 1
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo trương V0,4m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo trương V0,375m2
3Thau rửa, vệ sinh bể lọc cũMô tả kỹ thuật theo trương V2công
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V3,8272m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V21,5721m3
6Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V7,92m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,584m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V4,233m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,5872m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,756m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2121m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,3735m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V34,07m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V20,78m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V5m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,054tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0716tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0538tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1017tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0435tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0273tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0162100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,4373100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,0654100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0327100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0182100m2
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,025100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,104100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
31Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
33Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
35Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
36Lắp đặt thập thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
37Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
38Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
39Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
40Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 133.5kgMô tả kỹ thuật theo trương V7cái
42Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo trương V1,5m3
43Vải lọc PE (Polyester)Mô tả kỹ thuật theo trương V3m2
44Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo trương V0,9m3
45Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo trương V0,9m3
46Lắp đặt công thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
D HẠNG MỤC: BỂ LỌC SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V4,646m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V10,1334m3
3Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V8,8228m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,3234m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V3,9883m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,17m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,8064m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1001m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,149m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V0,735m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,924m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,336m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7536,92m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V21,7184m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V5,2784m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0734tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0756tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1315tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0129tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0116tấn
22Đai giữ ống6cái
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0179100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,5746100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,0201100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0334100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0068100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0329100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0523100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo trương V0,031100m2
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,055100m
32Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,061100m
33Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
36Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
38Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
39Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
40Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
41Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
42Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 124kgMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
44Làm tầng lọc bằng cát thạch anh δmin=0.5mm dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo trương V0,55m3
45Vải lọc PE (Polyester)Mô tả kỹ thuật theo trương V2m2
46Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2m3
47Lắp đặt van ren, đường kính 50 mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
48Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50 mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
E HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 1
1Thau rửa, vệ sinh bể điều hòa cũMô tả kỹ thuật theo trương V3công
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
4Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
5Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
6Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
7Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
8Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
F HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÓA SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V9,9484m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V54,901m3
3Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V19,95m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V3,99m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V4,2465m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,4048m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V1,483m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp bể, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1051m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0735m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V31,355m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V28,73m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V15,075m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1255tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2127tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0564tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,108tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0471tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0732tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0087tấn
21Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V6kg
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0386100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,5829100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,168100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0566100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0042100m2
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,05100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
31Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80 mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
32Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100/80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
35Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
36Lắp đặt Crêphin d=100mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
37Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61.5kgMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
G HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V15,635m3
2Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V10,335m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V2,067m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V2,7675m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,7052m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V1,079m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1921m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0735m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V18,31m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V20,51m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V7,31m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0643tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1095tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0367tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0681tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,008tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,046tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0087tấn
19Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0262100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,3882100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,082100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0485100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0042100m2
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,025100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
32Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
36Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
38Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
39Van phao D32Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
40Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
41Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kgMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
H HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 4
1Thau rửa, vệ sinh bể điều hòa cũMô tả kỹ thuật theo trương V2công
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,049m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0058tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0028100m2
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
14Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
15Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
16Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
18Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
19Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
20Lắp đặt Crêphin d=40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
21Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
22Van phao D50Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
23Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
24Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kgMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
I HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA SỐ 5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V8,268m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V26,75m3
3Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V16,95m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V3,39m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V3,8265m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,1808m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V1,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van + gờ chắn tấm nắp, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1981m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,098m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V29,385m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V25,16m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V12,575m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1067tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1763tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0509tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0972tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,012tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0394tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0615tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0116tấn
21Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0346100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,5455100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,1364100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0398100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0056100m2
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,08100m
29Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
31Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
32Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
33Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
34Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
39Lắp đặt Crêphin d=65mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
40Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
41Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
42Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo trương V4cái
J HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 2M3 (02 BỂ)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V1,1222m3
2Lót móng bể, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V5,0112m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V0,6013m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V1,6934m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo trương V0,3284m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,416m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0742m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0424m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V12,96m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V15,264m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V3,6m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V2,72m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0311tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0294tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0548tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0201tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0028tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,0153100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2822100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo trương V0,0439100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V0,0209100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0107100m2
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0031100m2
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,012100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,05100m
26Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
27Van phao d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
28Vòi rửa d=15mm (vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo trương V4cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
30Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
31Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
32Lắp đặt măng sông tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo trương V2cái
34Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
35Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo trương V2cái
K HẠNG MỤC: CÁP TREO ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo trương V15,0317m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V104,9903m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo trương V22,6097m3
4Lót móng trụ, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V3,6m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo trương V0,888m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V6,72m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,0864100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,1414100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,1736100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,1481tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,0272tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2088tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,0257tấn
15Thép ϕ4 liên kết giữa ống và cáp chủMô tả kỹ thuật theo trương V46,432kg
16Thép ϕ8 chống lắcMô tả kỹ thuật theo trương V67,466kg
17Dây cáp lụa ϕ18Mô tả kỹ thuật theo trương V73,88m
18Trục pu ly ϕ40mm, L=100cmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
19Bu ly ϕ250mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
20Ê cu ϕ40mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
21Tăng đơ 5 tấnMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
22Cóc cáp ϕ18mmMô tả kỹ thuật theo trương V20cái
23Mỡ bôi bó cápMô tả kỹ thuật theo trương V2kg
24Tháo dỡ hệ thống dây treo ống cáp treo cũMô tả kỹ thuật theo trương V6công
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,4100m
26Tre làm dàn giáo và công làm dàn giáo thi công lắp đặt ốngMô tả kỹ thuật theo trương V70m
27Dây thép buộc làm dàn giáoMô tả kỹ thuật theo trương V4kg
L HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V2,6759m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo trương V4,5243m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V11,7404m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt đạt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo trương V13,863m3
5Lót móng trụ đỡ ống, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V4,88m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo trương V0,3588100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V5,406m3
8Thép ϕ4mm treo ốngMô tả kỹ thuật theo trương V7,05kg
9Thép ϕ8mm làm dây chủ (GVL = Giá thông báo 13.150đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo trương V24,095kg
10Thép ϕ12mm khóa ống (GVL = Giá thông báo 13.250đ + CVC ô tô 76đ + CVB bộ 346đ; NC tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo trương V10,869kg
11Tăng đơ ϕ18mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,185100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,135100m
M HẠNG MỤC: HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V5,382m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo trương V3,177m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo trương V0,2205m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V1,845m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0249tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo trương V0,306100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo trương V0,0126100m2
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,025100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,072100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,03100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V0,015100m
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V7cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
16Lắp đặt van ren, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V16cái
19Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
23Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
24Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
25Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
26Lắp đặt măng sông hép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
27Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cặp bích
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 80mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
32Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
33Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V11cái
34Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
35Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 61kgMô tả kỹ thuật theo trương V9cái
37Bu lông + ê cu ϕ14Mô tả kỹ thuật theo trương V36bộ
N HẠNG MỤC: TRỤ VÒI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V29,044m3
2Lót móng sân, hộp đồng hồ, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo trương V290,44m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo trương V4,081100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo trương V42,0091m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo trương V174,9m2
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V3,18100m
7Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V212cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo trương V848cái
9Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V424cái
10Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính rắc co d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V212cái
11Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mmMô tả kỹ thuật theo trương V212cái
12Vòi rửa d=15mm (vòi đồng)Mô tả kỹ thuật theo trương V212cái
13Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V212cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo trương V212cái
15Tấm nắp gỗ 45x40x2Mô tả kỹ thuật theo trương V212cái
O HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V181,44m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V387,89m3
3Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo trương V941,15m3
4Phá đá đường ống bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo trương V6,18m3
5Đắp đất đường ống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu k=0.85Mô tả kỹ thuật theo trương V1.395,99m3
6Tháo dỡ ống thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo trương V6,8383100m
7Thau rửa ống thép D65 tận dụngMô tả kỹ thuật theo trương V6,84100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V6,4913100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V19,1116100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V6,7871100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V20,4054100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V11,3546100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V7,2301100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V4,7136100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V14,4904100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V44,3113100m
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V76cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V13cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V40cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V10cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo trương V2cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Mô tả kỹ thuật theo trương V1cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 80/65mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
25Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90/75mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
26Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 75/63mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 63/50mmMô tả kỹ thuật theo trương V3cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50/40mmMô tả kỹ thuật theo trương V5cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/25mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/20mmMô tả kỹ thuật theo trương V1cái
33Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/20mmMô tả kỹ thuật theo trương V10cái
34Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V23cái
35Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
37Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V2cái
38Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V5cái
39Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 75mmMô tả kỹ thuật theo trương V6cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63mmMô tả kỹ thuật theo trương V11cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo trương V16cái
42Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mmMô tả kỹ thuật theo trương V17cái
43Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo trương V19cái
44Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo trương V62cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 20mmMô tả kỹ thuật theo trương V59cái
46Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo trương V4cái
47Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo trương V8cái
48Thép F16 cọc néo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo trương V40,3968kg
49Thép F4 néo ốngMô tả kỹ thuật theo trương V9,6kg
50Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo trương V1,92100m
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo trương V5,184m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo trương V4,7533m3
P Dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo trương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4118075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.823615E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.470.602.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành thủy lợi hoặc cấp thoát nước32
4 Cán bộ kế toán 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kế toán32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kw Đầm bê tông2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay 60kg) Đầm đất1
3 Đầm dùi 1,5kw Đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan BT, đá1
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Cắt uốn thép2
6 Máy hàn 23 kW Hàn thép2
7 Máy hàn nhiệt Hàn ống HĐPE1
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 7tấn Chở vật liệu2
11 Máy tiện ren Tiện ống kẽm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->